Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hoạt hình
HSK 2

HSK 1–2|亡羊补牢|Mất bò mới lo làm chuồng|Học Tiếng Trung Qua Truyện Ngắn

  • 今天的故事:《丢失羊后修补羊圈》 从前,

    jīn tiān de gù shì : 《 diū shī yáng hòu xiū bǔ yáng juàn 》 cóng qián ,

    Câu chuyện hôm nay: “Mất cừu rồi mới sửa chuồng”. Ngày xưa,

  • 有一个女孩

    yǒu yí gè nǚ hái

    Có một cô gái

  • 住在山边。 她养了很多羊。

    zhù zài shān biān 。 tā yǎng le hěn duō yáng 。

    sống bên sườn núi. Cô ấy nuôi rất nhiều cừu.

  • 有一天,她发现羊圈坏了。

    yǒu yì tiān , tā fā xiàn yáng juàn huài le 。

    Một ngày nọ, cô phát hiện chuồng cừu bị hỏng.

  • 墙上有一个大洞。

    qiáng shàng yǒu yí gè dà dòng 。

    Trên tường có một cái lỗ lớn.

  • 当晚,一只羊不见了。

    dāng wǎn , yì zhī yáng bú jiàn le 。

    Tối hôm đó, một con cừu biến mất.

  • 邻居来了,看到了洞,对女孩说:

    lín jū lái le , kàn dào le dòng , duì nǚ hái shuō :

    Hàng xóm đến, thấy cái lỗ, nói với cô gái:

  • “你应该赶紧把羊圈修好。”

    “ nǐ yīng gāi gǎn jǐn bǎ yáng juàn xiū hǎo 。 ”

    “Cháu nên mau sửa lại chuồng cừu đi.”

  • 女孩说:“没关系,不会再发生这种事了。”

    nǚ hái shuō : “ méi guān xì , bú huì zài fā shēng zhè zhǒng shì le 。 ”

    Cô gái nói: “Không sao đâu, chuyện này sẽ không xảy ra nữa.”

  • 第二天,又少了一只羊。

    dì èr tiān , yòu shǎo le yì zhī yáng 。

    Ngày hôm sau, lại mất thêm một con cừu.

  • 她后悔了,说道:

    tā hòu huǐ le , shuō dào :

    Cô ấy hối hận, nói rằng:

  • “我应该早点听邻居的话。”

    “ wǒ yīng gāi zǎo diǎn tīng lín jū de huà 。 ”

    “Lẽ ra tôi nên nghe lời hàng xóm sớm hơn.”

  • 她立即​​修好了羊圈,并填补了破损的洞。

    tā lì jí ​ ​ xiū hǎo le yáng juàn , bìng tián bǔ le pò sǔn de dòng 。

    Cô ấy lập tức sửa lại chuồng cừu, và lấp đầy cái lỗ bị hỏng.

  • 之后,所有的羊都安全了,再也没有羊走失了。

    zhī hòu , suǒ yǒu de yáng dōu ān quán le , zài yě méi yǒu yáng zǒu shī le 。

    Sau đó, tất cả cừu đều an toàn, không còn con nào đi lạc nữa.

  • 这个故事告诉我们:

    zhè ge gù shì gào sù wǒ men :

    Câu chuyện này cho chúng ta biết:

  • 有问题也没关系——只要你立即解决它,一切都还来得及。

    yǒu wèn tí yě méi guān xì — — zhǐ yào nǐ lì jí jiě jué tā , yí qiè dōu hái lái de jí 。

    Có vấn đề cũng không sao - chỉ cần bạn giải quyết ngay, mọi thứ vẫn còn kịp.

  • 让我们复习一下今天的关键词汇。

    ràng wǒ men fù xí yí xià jīn tiān de guān jiàn cí huì 。

    Chúng ta hãy ôn lại từ vựng quan trọng hôm nay.

  • 最后,让我们用正常速度来听这个故事!

    zuì hòu , ràng wǒ men yòng zhèng cháng sù dù lái tīng zhè ge gù shì !

    Cuối cùng, hãy cùng nghe câu chuyện này với tốc độ bình thường!

  • 有一个女孩 (有一个女孩)

    yǒu yí gè nǚ hái ( yǒu yí gè nǚ hái )

    Có một cô gái (Có một cô gái)

  • 她住在山边,养了很多羊 (住在山边。 她养了很多只羊。)

    tā zhù zài shān biān , yǎng le hěn duō yáng ( zhù zài shān biān 。 tā yǎng le hěn duō zhī yáng 。 )

    Cô ấy sống ở ven núi, nuôi rất nhiều cừu (Sống ở ven núi. Cô ấy nuôi rất nhiều cừu.)

  • 有一天,她发现羊圈坏了 (有一天,她发现羊圈坏了。)

    yǒu yì tiān , tā fā xiàn yáng juàn huài le ( yǒu yì tiān , tā fā xiàn yáng juàn huài le 。 )

    Một ngày nọ, cô ấy phát hiện chuồng cừu bị hỏng (Một ngày nọ, cô ấy phát hiện chuồng cừu bị hỏng.)

  • 墙上有一个大洞 (墙上有个大洞。)

    qiáng shàng yǒu yí gè dà dòng ( qiáng shàng yǒu gè dà dòng 。 )

    Trên tường có một cái lỗ lớn (Trên tường có một cái lỗ lớn.)

  • 那天晚上,有一只羊不见了 (那天晚上,一只羊失踪了。)

    nà tiān wǎn shàng , yǒu yì zhī yáng bú jiàn le ( nà tiān wǎn shàng , yì zhī yáng shī zōng le 。 )

    Tối hôm đó, có một con cừu biến mất (Tối hôm đó, một con cừu mất tích.)

  • 邻居来了,看见破洞, 对说:(邻居来了,看到了洞,对女孩说:)

    lín jū lái le , kàn jiàn pò dòng , duì shuō : ( lín jū lái le , kàn dào le dòng , duì nǚ hái shuō : )

    Người hàng xóm đến, thấy cái lỗ thủng, nói với cô gái: (Người hàng xóm đến, nhìn thấy cái lỗ, nói với cô gái:)

  • 「你应该快点解决羊圈」 (“你应该快点修好羊圈。”)

    「 nǐ yīng gāi kuài diǎn jiě jué yáng juàn 」 ( “ nǐ yīng gāi kuài diǎn xiū hǎo yáng juàn 。 ” )

    “Bạn nên nhanh chóng sửa lại chuồng cừu.”

  • 女孩说:“ 没关系,应该不会再出事了”(女孩说:“没关系,不会再出事了。”)

    nǚ hái shuō : “ méi guān xì , yīng gāi bú huì zài chū shì le ” ( nǚ hái shuō : “ méi guān xì , bú huì zài chū shì le 。 ” )

    Cô gái nói: “Không sao đâu, sẽ không có chuyện gì xảy ra nữa đâu.”

  • 第二天,她又少了一只羊 (第二天,另一只羊不见了。)

    dì èr tiān , tā yòu shǎo le yì zhī yáng ( dì èr tiān , lìng yì zhī yáng bú jiàn le 。 )

    Hôm sau, cô lại mất thêm một con cừu nữa (một con cừu khác đã biến mất).

  • 她很遗憾,说:( 她后悔了,说)

    tā hěn yí hàn , shuō : ( tā hòu huǐ le , shuō )

    Cô ấy rất hối tiếc, nói: (cô ấy hối hận, nói)

  • “我应该早点听邻居的话” (“我应该早点听邻居的话。”)

    “ wǒ yìng gāi zǎo diǎn tīng lín jū de huà ” ( “ wǒ yīng gāi zǎo diǎn tīng lín jū de huà 。 ” )

    “Lẽ ra tôi nên nghe lời hàng xóm sớm hơn.”

  • 她立即修理羊圈,把破洞的地方补好了 (她立即修好了羊圈,把破洞修好了。)

    tā lì jí xiū lǐ yáng juàn , bǎ pò dòng de dì fāng bǔ hǎo le ( tā lì jí xiū hǎo le yáng juàn , bǎ pò dòng xiū hǎo le 。 )

    Cô ấy lập tức sửa chuồng cừu, vá chỗ thủng lại (cô ấy lập tức sửa chữa chuồng cừu, vá chỗ bị thủng).

  • 后来,羊都平安安,不再不见 (之后,所有的羊都安全了,不再失踪了。)

    hòu lái , yáng dōu píng ān ān , bú zài bú jiàn ( zhī hòu , suǒ yǒu de yáng dōu ān quán le , bú zài shī zōng le 。 )

    Sau đó, đàn cừu đều bình an, không còn biến mất nữa (tất cả cừu đều an toàn, không mất tích nữa).

  • 这个故事告诉我们 (这个故事告诉我们)

    zhè ge gù shì gào sù wǒ men ( zhè ge gù shì gào sù wǒ men )

    Câu chuyện này cho chúng ta biết

  • 出问题没关系,只要马上改,就来得及 (有问题没关系——如果你马上修好,还是及时的。) 都

    chū wèn tí méi guān xì , zhǐ yào mǎ shàng gǎi , jiù lái de jí ( yǒu wèn tí méi guān xì — — rú guǒ nǐ mǎ shàng xiū hǎo , hái shì jí shí de 。 ) dōu

    Có vấn đề không sao, chỉ cần sửa ngay là kịp (có vấn đề không sao — nếu bạn sửa ngay, vẫn kịp). Đều

  • 明白了吗? 我们下个故事见!

    míng bái le ma ? wǒ men xià gè gù shì jiàn !

    Hiểu chưa? Hẹn gặp lại ở câu chuyện sau nhé!