Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK 1–2|小蝌蚪找妈妈|Little Tadpoles Looking for Their Mother|Learn Chinese Through Stories
今天的故事:《寻找妈妈的小蝌蚪》
jīn tiān de gù shì : 《 xún zhǎo mā ma de xiǎo kē dǒu 》
Câu chuyện hôm nay: "Nòng nọc con tìm mẹ"
池塘里有很多蝌蚪。
chí táng lǐ yǒu hěn duō kē dǒu 。
Trong ao có rất nhiều nòng nọc.
蝌蚪们想找到它们的妈妈。
kē dǒu men xiǎng zhǎo dào tā men de mā ma 。
Những chú nòng nọc muốn tìm mẹ của chúng.
蝌蚪问鱼:“你是我们的妈妈吗?”
kē dǒu wèn yú : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ”
Nòng nọc hỏi cá: "Bạn có phải là mẹ của chúng tôi không?"
鱼说:“不,我不是。”
yú shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ”
Cá nói: "Không, tôi không phải."
蝌蚪们看到了一只乌龟。
kē dǒu men kàn dào le yì zhī wū guī 。
Những chú nòng nọc nhìn thấy một con rùa.
蝌蚪们问:“您是我们的妈妈吗?”
kē dǒu men wèn : “ nín shì wǒ men de mā ma ma ? ”
Những chú nòng nọc hỏi: "Bác là mẹ của chúng tôi ạ?"
乌龟说:“不,我不是。”
wū guī shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ”
Rùa nói: "Không, tôi không phải."
蝌蚪们看到了一只鸭子。
kē dǒu men kàn dào le yì zhī yā zi 。
Những chú nòng nọc nhìn thấy một con vịt.
蝌蚪们问:“您是我们的妈妈吗?”
kē dǒu men wèn : “ nín shì wǒ men de mā ma ma ? ”
Những chú nòng nọc hỏi: "Bác là mẹ của chúng tôi ạ?"
鸭子说:“不,我不是。”
yā zi shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ”
Vịt nói: "Không, tôi không phải."
蝌蚪们看到了一只青蛙。
kē dǒu men kàn dào le yì zhī qīng wā 。
Những chú nòng nọc nhìn thấy một con ếch.
青蛙说:“我是你妈妈!”
qīng wā shuō : “ wǒ shì nǐ mā ma ! ”
Ếch nói: “Ta là mẹ của các con!”
蝌蚪们非常高兴。 他们终于找到妈妈了!
kē dǒu men fēi cháng gāo xìng 。 tā men zhōng yú zhǎo dào mā ma le !
Bọn nòng nọc rất vui mừng. Cuối cùng chúng đã tìm thấy mẹ rồi!
让我们复习一下今天的关键词汇。
ràng wǒ men fù xí yí xià jīn tiān de guān jiàn cí huì 。
Chúng ta hãy ôn lại từ vựng quan trọng của hôm nay.
最后,让我们用正常速度来听这个故事!
zuì hòu , ràng wǒ men yòng zhèng cháng sù dù lái tīng zhè ge gù shì !
Cuối cùng, hãy cùng nghe câu chuyện này với tốc độ bình thường!
蓄水池里有很多小蝌蚪 (池塘里有很多蝌蚪。)
xù shuǐ chí lǐ yǒu hěn duō xiǎo kē dǒu ( chí táng lǐ yǒu hěn duō kē dǒu 。 )
Trong bể chứa nước có rất nhiều nòng nọc con (Trong ao có rất nhiều nòng nọc.)
小蝌蚪想找妈妈 (蝌蚪想找妈妈。)
xiǎo kē dǒu xiǎng zhǎo mā ma ( kē dǒu xiǎng zhǎo mā ma 。 )
Nòng nọc con muốn tìm mẹ (Nòng nọc muốn tìm mẹ.)
小蝌蚪问鱼:“你是我们的妈妈吗?” (蝌蚪问鱼:“你是我们的妈妈吗?”)
xiǎo kē dǒu wèn yú : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” ( kē dǒu wèn yú : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” )
Nòng nọc con hỏi cá: “Bạn có phải là mẹ của chúng tôi không?” (Nòng nọc hỏi cá: “Bạn có phải là mẹ của chúng tôi không?”)
鱼说:“不是。” (鱼说:“不,我不是。”)
yú shuō : “ bú shì 。 ” ( yú shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ” )
Cá nói: “Không phải.” (Cá nói: “Không, tôi không phải.”)
小蝌蚪看见一只乌龟 (蝌蚪看见一只乌龟。)
xiǎo kē dǒu kàn jiàn yì zhī wū guī ( kē dǒu kàn jiàn yì zhī wū guī 。 )
Nòng nọc con nhìn thấy một con rùa (Nòng nọc nhìn thấy một con rùa.)
小蝌蚪问:“ 你是我们的妈妈吗?” (蝌蚪问:“你是我们的妈妈吗?”)
xiǎo kē dǒu wèn : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” ( kē dǒu wèn : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” )
Nòng nọc con hỏi: “Bạn có phải là mẹ của chúng tôi không?” (Nòng nọc hỏi: “Bạn có phải là mẹ của chúng tôi không?”)
乌龟说:“不是。” (乌龟说:“不,我不是。”)
wū guī shuō : “ bú shì 。 ” ( wū guī shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ” )
Rùa nói: “Không phải.” (Rùa nói: “Không, tôi không phải.”)
小蝌蚪看见一只鸭子 (蝌蚪看见一只鸭子。)
xiǎo kē dǒu kàn jiàn yì zhī yā zi ( kē dǒu kàn jiàn yì zhī yā zi 。 )
Nòng nọc con nhìn thấy một con vịt (Nòng nọc nhìn thấy một con vịt.)
小蝌蚪问:“你是 我们的妈妈吗?”(蝌蚪问:“你是我们的妈妈吗?”)
xiǎo kē dǒu wèn : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” ( kē dǒu wèn : “ nǐ shì wǒ men de mā ma ma ? ” )
Nòng nọc con hỏi: 'Cô là mẹ của chúng cháu phải không?' (Nòng nọc hỏi: 'Cô là mẹ của chúng cháu phải không?')
鸭子说:“不是。” (鸭子说:“不,我不是。”)妈妈
yā zi shuō : “ bú shì 。 ” ( yā zi shuō : “ bù , wǒ bú shì 。 ” ) mā ma
Vịt nói: 'Không phải.' (Vịt nói: 'Không, tôi không phải.') mẹ
小蝌蚪一只青蛙 (蝌蚪看见了一只青蛙。)
xiǎo kē dǒu yì zhī qīng wā ( kē dǒu kàn jiàn le yì zhī qīng wā 。 )
Nòng nọc con một con ếch (Nòng nọc nhìn thấy một con ếch.)
青蛙说:“我是你们的妈妈!” (青蛙说:“我是你的妈妈!”)
qīng wā shuō : “ wǒ shì nǐ men de mā ma ! ” ( qīng wā shuō : “ wǒ shì nǐ de mā ma ! ” )
Ếch nói: 'Ta là mẹ của các con!' (Ếch nói: 'Ta là mẹ của con!')
小蝌蚪很高兴,终于找到了! (蝌蚪们很高兴。 他们终于找到妈妈了!都明白了吗
xiǎo kē dǒu hěn gāo xìng , zhōng yú zhǎo dào le ! ( kē dǒu men hěn gāo xìng 。 tā men zhōng yú zhǎo dào mā ma le ! dōu míng bái le ma
Nòng nọc con rất vui, cuối cùng đã tìm thấy rồi! (Các nòng nọc rất vui. Cuối cùng họ đã tìm được mẹ! Các con đã hiểu hết chưa?
? 我们下个故事见!
? wǒ men xià gè gù shì jiàn !
? Hẹn gặp lại ở câu chuyện tiếp theo nhé!