Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hoạt hình
HSK 2

HSK 1–2|北风与太阳|The North Wind and the Sun|Learn Chinese Through Stories

  • 今天的故事:《北风与太阳》

    jīn tiān de gù shì : 《 běi fēng yǔ tài yáng 》

    Câu chuyện hôm nay: "Gió Bắc và Mặt Trời"

  • 有一天,北风和太阳在聊天。

    yǒu yì tiān , běi fēng hé tài yáng zài liáo tiān 。

    Một ngày nọ, Gió Bắc và Mặt Trời đang nói chuyện.

  • 他们想比一比谁更厉害。

    tā men xiǎng bǐ yi bǐ shuí gèng lì hài 。

    Họ muốn thi xem ai mạnh hơn.

  • 就在那时,他们看见一个路人。

    jiù zài nà shí , tā men kàn jiàn yí gè lù rén 。

    Ngay lúc đó, họ nhìn thấy một người lữ hành.

  • 他穿着厚厚的衣服。

    tā chuān zhe hòu hòu de yī fu 。

    Anh ta mặc quần áo dày.

  • 北风说:“看看谁能让他脱掉衣服!”

    běi fēng shuō : “ kàn kàn shuí néng ràng tā tuō diào yī fu ! ”

    Gió Bắc nói: "Hãy xem ai có thể khiến anh ta cởi quần áo ra!"

  • 北风使劲地吹。

    běi fēng shǐ jìn dì chuī 。

    Gió Bắc thổi mạnh.

  • 路人觉得很冷,就把衣服裹得更紧了。

    lù rén jué de hěn lěng , jiù bǎ yī fu guǒ dé gèng jǐn le 。

    Người lữ hành cảm thấy rất lạnh và kéo quần áo siết chặt hơn.

  • 后来,太阳慢慢地出来,洒下温暖的光芒。

    hòu lái , tài yáng màn màn dì chū lái , sǎ xià wēn nuǎn de guāng máng 。

    Sau đó, Mặt Trời từ từ ló ra và tỏa ánh nắng ấm áp.

  • 路人觉得很热。

    lù rén jué de hěn rè 。

    Người lữ hành cảm thấy rất nóng.

  • 旅人开始出汗,最后脱掉了衣服。

    lǚ rén kāi shǐ chū hàn , zuì hòu tuō diào le yī fu 。

    Người lữ khách bắt đầu đổ mồ hôi, và cuối cùng cởi bỏ quần áo.

  • 太阳对北风说:

    tài yáng duì běi fēng shuō :

    Mặt Trời nói với Gió Bấc:

  • “看到了吧?温柔的力量比严厉的方法更有效!”

    “ kàn dào le ba ? wēn róu de lì liàng bǐ yán lì de fāng fǎ gèng yǒu xiào ! ”

    “Thấy chưa? Sức mạnh của sự dịu dàng hiệu quả hơn những phương pháp thô bạo!”

  • 我们来复习一下今天的关键词汇。

    wǒ men lái fù xí yí xià jīn tiān de guān jiàn cí huì 。

    Hãy cùng ôn lại từ vựng quan trọng hôm nay.

  • 最后,让我们用正常速度再听一遍这个故事!

    zuì hòu , ràng wǒ men yòng zhèng cháng sù dù zài tīng yí biàn zhè ge gù shì !

    Cuối cùng, hãy thử nghe câu chuyện với tốc độ bình thường!

  • 一天,北风和太阳在聊天

    yì tiān , běi fēng hé tài yáng zài liáo tiān

    Một ngày nọ, Gió Bấc và Mặt Trời đang trò chuyện.

  • 他们想比一比,看谁更有力量

    tā men xiǎng bǐ yi bǐ , kàn shuí gèng yǒu lì liàng

    Họ muốn thi xem ai mạnh hơn.

  • 这时,他们看到一个旅行的人

    zhè shí , tā men kàn dào yí gè lǚ xíng de rén

    Lúc này, họ thấy một người lữ hành.

  • 他穿着厚厚的衣服

    tā chuān zhe hòu hòu de yī fu

    Ông ta mặc quần áo dày.

  • 北风说:「我们比赛,看谁能让他脱下衣服!」

    běi fēng shuō : 「 wǒ men bǐ sài , kàn shuí néng ràng tā tuō xià yī fu ! 」

    Gió Bấc nói: “Chúng ta thi xem ai có thể khiến ông ta cởi áo ra!”

  • 北风呼呼地吹着。

    běi fēng hū hū dì chuī zhe 。

    Gió Bắc thổi vù vù.

  • 旅行的人觉得很冷,把衣服拉得更紧了。

    lǚ xíng de rén jué de hěn lěng , bǎ yī fu lā dé gèng jǐn le 。

    Người lữ hành cảm thấy rất lạnh, kéo chặt áo hơn.

  • 后来,太阳慢慢出来了,发出温暖的光。

    hòu lái , tài yáng màn màn chū lái le , fā chū wēn nuǎn de guāng 。

    Sau đó, mặt trời từ từ ló dạng, tỏa ra ánh sáng ấm áp.

  • 旅行的人觉得很热。

    lǚ xíng de rén jué de hěn rè 。

    Người lữ hành cảm thấy rất nóng.

  • 旅行的人开始流汗,最后脱下了衣服。

    lǚ xíng de rén kāi shǐ liú hàn , zuì hòu tuō xià le yī fu 。

    Người lữ hành bắt đầu đổ mồ hôi, cuối cùng cởi bỏ áo khoác.

  • 太阳对北风说:

    tài yáng duì běi fēng shuō :

    Mặt Trời nói với Gió Bắc:

  • 「你看,温和的力量,比严厉的手段更有效!」

    「 nǐ kàn , wēn hé de lì liàng , bǐ yán lì de shǒu duàn gèng yǒu xiào ! 」

    "Ngươi xem, sức mạnh của sự ôn hòa còn hiệu quả hơn cả biện pháp hà khắc!"

  • 都听懂了吗?下一个故事见!

    dōu tīng dǒng le ma ? xià yí gè gù shì jiàn !

    Hiểu hết chưa nào? Hẹn gặp lại ở câu chuyện tiếp theo nhé!