Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK1-3|Cách đi khám bác sĩ và mua thuốc bằng tiếng Trung|Học tiếng Trung | Hội thoại tiếng Trung
病人到医院咨询护士
bìng rén dào yī yuàn zī xún hù shì
Bệnh nhân đến bệnh viện hỏi y tá.
你好挂号在哪
nǐ hǎo guà hào zài nǎ
Xin chào, đăng ký ở đâu vậy?
你好在一楼大厅
nǐ hǎo zài yī lóu dà tīng
Xin chào, ở sảnh tầng một.
需要带身份证吗
xū yào dài shēn fèn zhèng ma
Có cần mang theo chứng minh thư không?
是的带好身份证
shì de dài hǎo shēn fèn zhèng
Vâng, nhớ mang theo chứng minh thư.
谢谢你的提醒
xiè xiè nǐ de tí xǐng
Cảm ơn bạn đã nhắc nhở.
不客气快去挂号吧
bú kè qì kuài qù guà hào ba
Không có gì, mau đi đăng ký đi.
好的麻烦你了
hǎo de má fán nǐ le
Vâng, làm phiền bạn rồi.
不麻烦有问题喊我
bù má fán yǒu wèn tí hǎn wǒ
Không phiền đâu, có thắc mắc gì thì gọi tôi.
前往挂号处询问科室
qián wǎng guà hào chù xún wèn kē shì
Đến quầy đăng ký hỏi về khoa phòng.
这里是挂号处吗
zhè lǐ shì guà hào chù ma
Đây có phải chỗ đăng ký không?
是的请问挂什么科
shì de qǐng wèn guà shén me kē
Vâng, bạn muốn đăng ký khoa nào?
挂内科谢谢
guà nèi kē xiè xiè
Khoa nội, cảm ơn.
好的内科号一张
hǎo de nèi kē hào yì zhāng
Được rồi, một số khoa nội.
多少钱一张
duō shǎo qián yì zhāng
Bao nhiêu tiền một tờ?
15元谢谢
1 5 yuán xiè xiè
15 tệ, cảm ơn.
好的给你钱
hǎo de gěi nǐ qián
Vâng, tiền đây ạ.
谢谢这是你的药
xiè xiè zhè shì nǐ de yào
Cảm ơn, đây là thuốc của bạn.
好的谢谢护士
hǎo de xiè xiè hù shì
Vâng, cảm ơn y tá.
询问内科诊室位置
xún wèn nèi kē zhěn shì wèi zhì
Hỏi vị trí phòng khám nội khoa.
护士内科在哪
hù shì nèi kē zài nǎ
Y tá ơi, khoa nội ở đâu?
在二楼左转就是
zài èr lóu zuǒ zhuǎn jiù shì
Ở tầng hai, rẽ trái là đến.
需要乘电梯吗
xū yào chéng diàn tī ma
Có cần đi thang máy không ạ?
有电梯也能走楼梯
yǒu diàn tī yě néng zǒu lóu tī
Có thang máy, cũng có thể đi thang bộ.
好的我走楼梯
hǎo de wǒ zǒu lóu tī
Vâng, tôi đi thang bộ.
好的慢一点走
hǎo de màn yì diǎn zǒu
Được rồi, đi chậm thôi nhé.
知道了谢谢你
zhī dào le xiè xiè nǐ
Biết rồi ạ, cảm ơn.
不客气祝你早日康复
bú kè qì zhù nǐ zǎo rì kāng fù
Không có gì, chúc bạn sớm bình phục.
谢谢麻烦你了
xiè xiè má fán nǐ le
Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.
到达内科诊室门口询问
dào dá nèi kē zhěn shì mén kǒu xún wèn
Đến trước cửa phòng khám nội khoa hỏi.
护士这里是内科吗
hù shì zhè lǐ shì nèi kē ma
Y tá, đây có phải khoa nội không?
是的你挂号了吗
shì de nǐ guà hào le ma
Đúng rồi, bạn đã đăng ký khám chưa?
挂了这是我的号
guà le zhè shì wǒ de hào
Đã đăng ký rồi, đây là số của tôi.
好的稍等一下
hǎo de shāo děng yí xià
Được rồi, chờ một chút nhé.
好的不着急
hǎo de bù zháo jí
Được rồi, không vội.
医生马上叫你
yī shēng mǎ shàng jiào nǐ
Bác sĩ sẽ gọi bạn ngay.
谢谢护士同志
xiè xiè hù shì tóng zhì
Cảm ơn y tá.
不客气坐这边等
bú kè qì zuò zhè biān děng
Không có gì, ngồi ở đây chờ nhé.
医生叫号进入诊室
yī shēng jiào hào jìn rù zhěn shì
Bác sĩ gọi số vào phòng khám.
护士叫我了吗
hù shì jiào wǒ le ma
Y tá gọi tôi chưa?
是的该你进去了
shì de gāi nǐ jìn qù le
Rồi, đến lượt bạn vào rồi.
好的,谢谢护士
hǎo de , xiè xiè hù shì
Vâng, cảm ơn y tá.
不客气进去吧
bú kè qì jìn qù ba
Không có gì, vào đi.
医生问诊询问症状
yī shēng wèn zhěn xún wèn zhèng zhuàng
Bác sĩ hỏi bệnh và hỏi triệu chứng.
医生我不舒服
yī shēng wǒ bù shū fú
Bác sĩ, tôi thấy khó chịu.
坐下说哪里不舒服
zuò xià shuō nǎ lǐ bù shū fú
Ngồi xuống nói xem không thoải mái ở đâu.
我头疼还有点晕
wǒ tóu téng hái yǒu diǎn yūn
Tôi đau đầu, còn hơi chóng mặt.
好的我帮你看看
hǎo de wǒ bāng nǐ kàn kàn
Vâng, để tôi xem cho.
麻烦医生了
má fán yī shēng le
Phiền bác sĩ quá.
疼的时候会恶心吗
téng de shí hòu huì ě xīn ma
Lúc đau có buồn nôn không?
会的有点恶心
huì de yǒu diǎn ě xīn
Có, hơi buồn nôn một chút.
晚上睡得好吗
wǎn shàng shuì dé hǎo ma
Buổi tối ngủ có ngon không?
不好经常失眠
bù hǎo jīng cháng shī mián
Không ngon, thường xuyên mất ngủ.
最近压力大吗
zuì jìn yā lì dà ma
Gần đây áp lực có lớn không?
有点大经常加班
yǒu diǎn dà jīng cháng jiā bān
Bệnh hơi nặng, tôi thường xuyên tăng ca.
好的我懂了
hǎo de wǒ dǒng le
Vâng, tôi hiểu rồi.
医生我严重吗
yī shēng wǒ yán zhòng ma
Bác sĩ, bệnh của tôi có nghiêm trọng không?
不严重别担心
bù yán zhòng bié dān xīn
Không nghiêm trọng, đừng lo lắng.
医生诊断并开药方
yī shēng zhěn duàn bìng kāi yào fāng
Bác sĩ chẩn đoán và kê đơn thuốc.
谢谢医生怎么办
xiè xiè yī shēng zěn me bàn
Cảm ơn bác sĩ, vậy tôi phải làm gì?
我给你开点药
wǒ gěi nǐ kāi diǎn yào
Tôi sẽ kê cho bạn ít thuốc.
好的吃多久能好
hǎo de chī duō jiǔ néng hǎo
Vâng, uống thuốc bao lâu thì khỏi ạ?
吃三天多休息
chī sān tiān duō xiū xi
Uống ba ngày, nghỉ ngơi nhiều vào.
好的我会休息的
hǎo de wǒ huì xiū xi de
Vâng, tôi sẽ nghỉ ngơi.
这是药方拿好
zhè shì yào fāng ná hǎo
Đây là đơn thuốc, bạn cầm lấy.
好的谢谢医生
hǎo de xiè xiè yī shēng
Vâng, cảm ơn bác sĩ.
不客气按时吃药
bú kè qì àn shí chī yào
Không có gì, nhớ uống thuốc đúng giờ.
知道了麻烦你
zhī dào le má fán nǐ
Đã biết, phiền bạn nhé.
询问药房位置并前往
xún wèn yào fáng wèi zhì bìng qián wǎng
Hỏi vị trí nhà thuốc và đi đến đó.
护士药房在哪里
hù shì yào fáng zài nǎ lǐ
Chị y tá ơi, nhà thuốc ở đâu ạ?
在一楼大厅右侧
zài yī lóu dà tīng yòu cè
Ở sảnh tầng một, phía bên phải.
离这里远吗
lí zhè lǐ yuǎn ma
Cách đây có xa không?
不远步行一分钟
bù yuǎn bù xíng yì fēn zhōng
Không xa, đi bộ một phút thôi.
好的我过去拿药
hǎo de wǒ guò qù ná yào
Vâng, để tôi qua lấy thuốc.
好的拿药方去就行
hǎo de ná yào fāng qù jiù xíng
Vâng, cầm đơn thuốc qua đó là được.
知道了,谢谢你
zhī dào le , xiè xiè nǐ
Tôi biết rồi, cảm ơn bạn.
不客气祝你早日好
bú kè qì zhù nǐ zǎo rì hǎo
Không có gì, chúc bạn sớm khỏe lại.
谢谢护士的关心
xiè xiè hù shì de guān xīn
Cảm ơn chị y tá đã quan tâm.
药房拿药并询问用法
yào fáng ná yào bìng xún wèn yòng fǎ
Lấy thuốc ở nhà thuốc và hỏi cách dùng.
护士拿药这是药方
hù shì ná yào zhè shì yào fāng
Y tá ơi, lấy thuốc giúp tôi, đây là đơn thuốc.
好的稍等马上拿
hǎo de shāo děng mǎ shàng ná
Vâng, đợi một chút, tôi lấy ngay đây.
好的不着急
hǎo de bù zháo jí
Vâng, không vội đâu.
好了这是你的药
hǎo le zhè shì nǐ de yào
Xong rồi, đây là thuốc của bạn.
谢谢怎么吃啊
xiè xiè zěn me chī a
Cảm ơn, uống thế nào ạ?
一天三次一次一粒
yì tiān sān cì yi cì yí lì
Một ngày ba lần, mỗi lần một viên.
饭前吃还是饭后
fàn qián chī hái shì fàn hòu
Uống trước bữa ăn hay sau bữa ăn?
饭后吃温水送服
fàn hòu chī wēn shuǐ sòng fú
Uống sau khi ăn, uống với nước ấm.
拿药后告别护士
ná yào hòu gào bié hù shì
Sau khi lấy thuốc, chào tạm biệt y tá.
好的我记住了
hǎo de wǒ jì zhù le
Vâng, tôi nhớ rồi.
好的别忘记吃药
hǎo de bié wàng jì chī yào
Vâng, đừng quên uống thuốc nhé.
不会忘的谢谢护士
bú huì wàng de xiè xiè hù shì
Sẽ không quên đâu, cảm ơn y tá.
不客气多喝温水
bú kè qì duō hē wēn shuǐ
Không có gì, nhớ uống nhiều nước ấm.
好的我会的
hǎo de wǒ huì de
Vâng, tôi sẽ làm vậy.
好好休息早日康复
hǎo hǎo xiū xi zǎo rì kāng fù
Nghỉ ngơi cho tốt, chóng khỏe nhé.
谢谢再见护士
xiè xiè zài jiàn hù shì
Cảm ơn, tạm biệt y tá.