Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK1-3|Đi máy bay ở Trung Quốc: hội thoại sân bay hữu ích|Hội thoại tiếng Trung

  • 准备去机场

    zhǔn bèi qù jī chǎng

    Chuẩn bị đi sân bay.

  • 我们去机场吧

    wǒ men qù jī chǎng ba

    Chúng ta ra sân bay thôi.

  • 好马上走

    hǎo mǎ shàng zǒu

    Được, đi ngay đây.

  • 别忘记行李

    bié wàng jì xíng li

    Đừng quên hành lý.

  • 我带好了

    wǒ dài hǎo le

    Mình mang đầy đủ rồi.

  • 出发吧

    chū fā ba

    Xuất phát thôi.

  • 好的

    hǎo de

    Được.

  • 路上别着急

    lù shang bié zháo jí

    Trên đường đừng vội.

  • 知道了

    zhī dào le

    Biết rồi.

  • 到达机场门口

    dào dá jī chǎng mén kǒu

    Đến cửa sân bay.

  • 机场到了

    jī chǎng dào le

    Sân bay đến rồi.

  • 好热闹呀

    hǎo rè nào ya

    Náo nhiệt quá!

  • 我们进去吧

    wǒ men jìn qù ba

    Chúng ta vào đi.

  • 走吧走吧

    zǒu ba zǒu ba

    Đi thôi đi thôi.

  • 拿好你的包

    ná hǎo nǐ de bāo

    Cầm chắc túi của bạn.

  • 放心吧

    fàng xīn ba

    Yên tâm đi.

  • 跟着我走

    gēn zhe wǒ zǒu

    Đi theo tôi.

  • 好的呀

    hǎo de ya

    Vâng ạ.

  • 去办理值机

    qù bàn lǐ zhí jī

    Đi làm thủ tục check-in.

  • 我们去值机

    wǒ men qù zhí jī

    Chúng ta đi làm thủ tục.

  • 值机在哪里

    zhí jī zài nǎ lǐ

    Làm thủ tục ở đâu?

  • 前面就是

    qián miàn jiù shì

    Ngay phía trước kia.

  • 好我跟上

    hǎo wǒ gēn shàng

    Được, tôi theo kịp.

  • 记得带身份证

    jì de dài shēn fèn zhèng

    Nhớ mang chứng minh thư.

  • 我带了

    wǒ dài le

    Tôi mang rồi.

  • 排队等一等

    pái duì děng yī děng

    Xếp hàng chờ một chút.

  • 好的

    hǎo de

    Vâng.

  • 办理值机手续

    bàn lǐ zhí jī shǒu xù

    Làm thủ tục check-in.

  • 您好办理值机

    nín hǎo bàn lǐ zhí jī

    Xin chào, tôi muốn làm thủ tục.

  • 我们两个人

    wǒ men liǎng gè rén

    Chúng tôi hai người.

  • 这是身份证

    zhè shì shēn fèn zhèng

    Đây là chứng minh thư.

  • 麻烦您了

    má fán nín le

    Làm phiền anh/chị rồi ạ.

  • 要靠窗座位

    yào kào chuāng zuò wèi

    Tôi muốn ghế cạnh cửa sổ.

  • 对靠窗的

    duì kào chuāng de

    Đúng, ghế cạnh cửa sổ.

  • 过机场安检

    guò jī chǎng ān jiǎn

    Qua kiểm tra an ninh sân bay.

  • 我们去过安检

    wǒ men qù guò ān jiǎn

    Chúng tôi đi qua kiểm tra an ninh.

  • 安检要多久

    ān jiǎn yào duō jiǔ

    Kiểm tra an ninh mất bao lâu?

  • 很快的

    hěn kuài de

    Rất nhanh thôi.

  • 把包放上去

    bǎ bāo fàng shàng qù

    Để túi lên trên.

  • 手机也要放

    shǒu jī yě yào fàng

    Điện thoại cũng phải để lên.

  • 知道啦

    zhī dào lā

    Biết rồi!

  • 过来扫一下

    guò lái sǎo yí xià

    Lại đây quét một chút

  • 好的好的

    hǎo de hǎo de

    Vâng vâng

  • 寻找登机口

    xún zhǎo dēng jī kǒu

    Tìm cổng lên máy bay.

  • 看登机口号码

    kàn dēng jī kǒu hào mǎ

    Xem số cổng lên máy bay

  • 是12号口

    shì 1 2 hào kǒu

    Là cổng 12

  • 往那边走

    wǎng nà biān zǒu

    Đi về phía đó

  • 好跟着你

    hǎo gēn zhe nǐ

    Ok, đi theo bạn

  • 别走错了

    bié zǒu cuò le

    Đừng đi nhầm đấy

  • 不会的

    bú huì de

    Sẽ không đâu

  • 快到了

    kuài dào le

    Sắp tới rồi

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt quá

  • 登机口等候登机

    dēng jī kǒu děng hòu dēng jī

    Chờ lên máy bay ở cổng.

  • 我们坐这里等

    wǒ men zuò zhè lǐ děng

    Chúng ta ngồi đây đợi

  • 好休息一下

    hǎo xiū xi yí xià

    Được rồi, nghỉ một lát

  • 还有多久登机

    hái yǒu duō jiǔ dēng jī

    Còn bao lâu nữa thì lên máy bay?

  • 10分钟左右

    1 0 fēn zhōng zuǒ yòu

    Khoảng 10 phút nữa.

  • 别睡着啦

    bié shuì zháo lā

    Đừng ngủ quên đấy nhé.

  • 放心吧

    fàng xīn ba

    Yên tâm đi.

  • 登机了叫你

    dēng jī le jiào nǐ

    Lên máy bay tôi sẽ gọi bạn.

  • 谢谢啦

    xiè xiè lā

    Cảm ơn nhé.

  • 排队登机

    pái duì dēng jī

    Xếp hàng lên máy bay

  • 开始登机了

    kāi shǐ dēng jī le

    Bắt đầu lên máy bay rồi.

  • 赶紧站起来

    gǎn jǐn zhàn qǐ lái

    Mau đứng dậy đi.

  • 拿好登机牌

    ná hǎo dēng jī pái

    Cầm chắc thẻ lên máy bay.

  • 拿好了

    ná hǎo le

    Cầm chắc rồi.

  • 排队慢慢走

    pái duì màn màn zǒu

    Xếp hàng đi từ từ thôi.

  • 不着急

    bù zháo jí

    Đừng vội.

  • 很快就到我们

    hěn kuài jiù dào wǒ men

    Sắp đến lượt chúng ta rồi.

  • 好的呀

    hǎo de ya

    Vâng ạ.

  • 上飞机找座位

    shàng fēi jī zhǎo zuò wèi

    Lên máy bay tìm chỗ ngồi

  • 上飞机啦

    shàng fēi jī lā

    Lên máy bay nào!

  • 小心脚下

    xiǎo xīn jiǎo xià

    Coi chừng bước chân nhé.

  • 我们找座位

    wǒ men zhǎo zuò wèi

    Mình tìm chỗ ngồi thôi.

  • 座位号多少

    zuò wèi hào duō shǎo

    Số ghế bao nhiêu vậy?

  • 32排靠窗

    3 2 pái kào chuāng

    Hàng 32 cạnh cửa sổ.

  • 我看到了

    wǒ kàn dào le

    Em thấy rồi.

  • 放好行李

    fàng hǎo xíng li

    Cất hành lý lên đi.

  • 好坐下来

    hǎo zuò xià lái

    Được rồi, ngồi xuống đi.

  • 等待飞机起飞

    děng dài fēi jī qǐ fēi

    Chờ máy bay cất cánh

  • 系好安全带

    xì hǎo ān quán dài

    Thắt dây an toàn vào.

  • 已经系好啦

    yǐ jīng xì hǎo lā

    Con thắt xong rồi ạ.

  • 马上要起飞

    mǎ shàng yào qǐ fēi

    Sắp cất cánh rồi.

  • 好期待呀

    hǎo qī dài ya

    Háo hức quá!

  • 别紧张哦

    bié jǐn zhāng ò

    Đừng căng thẳng nhé.

  • 我不紧张

    wǒ bù jǐn zhāng

    Tôi không căng thẳng đâu.

  • 起飞啦

    qǐ fēi lā

    Cất cánh rồi!