Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK 1-3 | “Bộ này có vừa không?” 10 hội thoại ở cửa hàng quần áo | Hội thoại tiếng Trung
客人到服装店咨询
kè rén dào fú zhuāng diàn zī xún
Khách đến cửa hàng quần áo hỏi thăm
你好买衣服吗
nǐ hǎo mǎi yī fu ma
Chào chị, mua quần áo ạ?
你好买衣服吗
nǐ hǎo mǎi yī fu ma
Chào chị, mua quần áo ạ?
你好我要买衣服
nǐ hǎo wǒ yào mǎi yī fu
Chào chị, tôi muốn mua quần áo
你好我要买衣服
nǐ hǎo wǒ yào mǎi yī fu
Chào chị, tôi muốn mua quần áo
好的里面请
hǎo de lǐ miàn qǐng
Vâng, mời vào trong
好的里面请
hǎo de lǐ miàn qǐng
Vâng, mời vào trong
谢谢有男装吗
xiè xiè yǒu nán zhuāng ma
Cảm ơn, có đồ nam không ạ?
谢谢有男装吗
xiè xiè yǒu nán zhuāng ma
Cảm ơn, có đồ nam không ạ?
有这边请
yǒu zhè biān qǐng
Có ạ, mời đi lối này
有这边请
yǒu zhè biān qǐng
Có ạ, mời đi lối này
好的麻烦你了
hǎo de má fán nǐ le
Vâng, làm phiền chị rồi
好的麻烦你了
hǎo de má fán nǐ le
Vâng, làm phiền bạn rồi.
不麻烦请随便看
bù má fán qǐng suí biàn kàn
Không phiền đâu, mời bạn cứ tự nhiên xem.
不麻烦请随便看
bù má fán qǐng suí biàn kàn
Không phiền đâu, mời bạn cứ tự nhiên xem.
谢谢服务员
xiè xiè fú wù yuán
Cảm ơn nhân viên.
谢谢服务员
xiè xiè fú wù yuán
Cảm ơn nhân viên.
客人告知买衣需求
kè rén gào zhī mǎi yī xū qiú
Khách thông báo nhu cầu mua quần áo.
想买什么样的
xiǎng mǎi shén me yàng de
Muốn mua kiểu gì?
想买什么样的
xiǎng mǎi shén me yàng de
Muốn mua kiểu gì?
想买件休闲外套
xiǎng mǎi jiàn xiū xián wài tào
Muốn mua một chiếc áo khoác nhẹ.
想买件休闲外套
xiǎng mǎi jiàn xiū xián wài tào
Muốn mua một chiếc áo khoác nhẹ.
想要什么颜色
xiǎng yào shén me yán sè
Muốn màu gì?
想要什么颜色
xiǎng yào shén me yán sè
Muốn màu gì?
黑色或者灰色都行
hēi sè huò zhě huī sè dōu xíng
Màu đen hoặc màu xám đều được
黑色或者灰色都行
hēi sè huò zhě huī sè dōu xíng
Màu đen hoặc màu xám đều được
好的我给你拿
hǎo de wǒ gěi nǐ ná
Được, tôi lấy cho bạn
好的我给你拿
hǎo de wǒ gěi nǐ ná
Được, tôi lấy cho bạn
麻烦拿合身的码
má fán ná hé shēn de mǎ
Làm phiền lấy size vừa người
麻烦拿合身的码
má fán ná hé shēn de mǎ
Làm phiền lấy size vừa người
放心拿中码
fàng xīn ná zhōng mǎ
Yên tâm, lấy size trung bình
放心拿中码
fàng xīn ná zhōng mǎ
Yên tâm, lấy size trung bình
好的谢谢
hǎo de xiè xiè
Được, cảm ơn
好的谢谢
hǎo de xiè xiè
Được, cảm ơn
不客气稍等
bú kè qì shāo děng
Không có gì, đợi một chút
不客气稍等
bú kè qì shāo děng
Không có gì, đợi một chút
服务员拿衣服给客人
fú wù yuán ná yī fu gěi kè rén
Nhân viên mang áo cho khách.
衣服拿来了你看
yī fu ná lái le nǐ kàn
Áo mang tới rồi, anh xem đi.
衣服拿来了你看
yī fu ná lái le nǐ kàn
Áo mang tới rồi, anh xem đi.
好的我看一下
hǎo de wǒ kàn yí xià
Được, để tôi xem.
好的我看一下
hǎo de wǒ kàn yí xià
Được, để tôi xem.
黑色灰色都有
hēi sè huī sè dōu yǒu
Có cả màu đen và xám.
黑色灰色都有
hēi sè huī sè dōu yǒu
Có cả màu đen và xám.
先看黑色的吧
xiān kàn hēi sè de ba
Xem màu đen trước đi.
先看黑色的吧
xiān kàn hēi sè de ba
Xem màu đen trước đi.
好的给你黑色
hǎo de gěi nǐ hēi sè
Được, đưa anh màu đen đây.
好的给你黑色
hǎo de gěi nǐ hēi sè
Được, đưa anh màu đen đây.
面料摸着不错
miàn liào mō zhe bú cuò
Chất vải sờ vào khá tốt.
面料摸着不错
miàn liào mō zhe bú cuò
Chất vải sờ vào thấy khá tốt.
纯棉的很舒服
chún mián de hěn shū fú
Chất cotton rất thoải mái.
纯棉的很舒服
chún mián de hěn shū fú
Chất cotton rất thoải mái.
可以试穿一下吗
kě yǐ shì chuān yí xià ma
Có thể thử mặc được không?
可以试穿一下吗
kě yǐ shì chuān yí xià ma
Có thể thử mặc được không?
可以试衣间在那边
kě yǐ shì yī jiān zài nà biān
Được, phòng thử đồ ở đằng kia.
可以试衣间在那边
kě yǐ shì yī jiān zài nà biān
Được, phòng thử đồ ở đằng kia.
客人去试衣间试穿
kè rén qù shì yī jiān shì chuān
Mời quý khách vào phòng thử đồ thử đồ.
试衣间在左手边
shì yī jiān zài zuǒ shǒu biān
Phòng thử đồ ở bên tay trái.
试衣间在左手边
shì yī jiān zài zuǒ shǒu biān
Phòng thử đồ ở bên tay trái.
好的我过去了
hǎo de wǒ guò qù le
Vâng, tôi đi qua đây.
好的我过去了
hǎo de wǒ guò qù le
Vâng, tôi đi qua đây.
试好叫我就行
shì hǎo jiào wǒ jiù xíng
Thử xong gọi tôi là được.
试好叫我就行
shì hǎo jiào wǒ jiù xíng
Thử xong gọi tôi là được.
好的知道了
hǎo de zhī dào le
Vâng, tôi biết rồi.
好的知道了
hǎo de zhī dào le
Vâng, tôi biết rồi.
有需要随时喊我
yǒu xū yào suí shí hǎn wǒ
Cần gì cứ gọi tôi bất cứ lúc nào.
有需要随时喊我
yǒu xū yào suí shí hǎn wǒ
Cần gì cứ gọi tôi bất cứ lúc nào.
好的不麻烦你
hǎo de bù má fán nǐ
Vâng, không phiền bạn đâu.
好的不麻烦你
hǎo de bù má fán nǐ
Vâng, không phiền bạn đâu.
不客气应该的
bú kè qì yīng gāi de
Không có gì, đó là việc nên làm.
不客气应该的
bú kè qì yīng gāi de
Không có gì, đó là việc nên làm.
我先试穿看看
wǒ xiān shì chuān kàn kàn
Để tôi mặc thử xem sao.
我先试穿看看
wǒ xiān shì chuān kàn kàn
Để tôi mặc thử xem sao.
客人试穿后咨询尺寸
kè rén shì chuān hòu zī xún chǐ cùn
Khách thử đồ xong hỏi về kích cỡ
服务员麻烦一下
fú wù yuán má fán yí xià
Nhân viên ơi, làm phiền chút
服务员麻烦一下
fú wù yuán má fán yí xià
Nhân viên ơi, làm phiền chút
你好怎么了
nǐ hǎo zěn me le
Xin chào, có chuyện gì vậy?
你好怎么了
nǐ hǎo zěn me le
Xin chào, có chuyện gì vậy?
这个有点大了
zhè ge yǒu diǎn dà le
Cái này hơi rộng quá
这个有点大了
zhè ge yǒu diǎn dà le
Cái này hơi rộng quá
好的拿小一码
hǎo de ná xiǎo yì mǎ
Vâng, để em lấy cỡ nhỏ hơn một size
好的拿小一码
hǎo de ná xiǎo yì mǎ
Vâng, để em lấy cỡ nhỏ hơn một size
谢谢麻烦你了
xiè xiè má fán nǐ le
Cảm ơn, làm phiền anh/chị rồi
谢谢麻烦你了
xiè xiè má fán nǐ le
Cảm ơn, làm phiền anh/chị rồi
不麻烦马上来
bù má fán mǎ shàng lái
Không phiền đâu, tôi đến ngay
不麻烦马上来
bù má fán mǎ shàng lái
Không phiền đâu, tôi đến ngay đây.
好的我等你
hǎo de wǒ děng nǐ
Vâng, tôi đợi bạn.
好的我等你
hǎo de wǒ děng nǐ
Vâng, tôi đợi bạn.
小一码拿来了
xiǎo yì mǎ ná lái le
Tôi mang cỡ nhỏ hơn một số tới rồi.
小一码拿来了
xiǎo yì mǎ ná lái le
Tôi mang cỡ nhỏ hơn một số tới rồi.
好的我再试试
hǎo de wǒ zài shì shì
Vâng, để tôi thử lại.
好的我再试试
hǎo de wǒ zài shì shì
Vâng, để tôi thử lại.
试穿合适询问灰色款式
shì chuān hé shì xún wèn huī sè kuǎn shì
Mặc thử thấy vừa, hỏi mẫu màu xám.
这个尺寸正好
zhè ge chǐ cùn zhèng hǎo
Cỡ này vừa in.
这个尺寸正好
zhè ge chǐ cùn zhèng hǎo
Cỡ này vừa in.
太好了很合身
tài hǎo le hěn hé shēn
Tuyệt quá, rất vừa vặn.
太好了很合身
tài hǎo le hěn hé shēn
Tuyệt quá, rất vừa vặn.
灰色的也拿我试试
huī sè de yě ná wǒ shì shì
Màu xám cũng lấy cho tôi thử nhé.
灰色的也拿我试试
huī sè de yě ná wǒ shì shì
Màu xám cũng lấy cho tôi thử nhé.
好的小一码灰色
hǎo de xiǎo yì mǎ huī sè
Dạ, lấy màu xám cỡ nhỏ hơn một chút.
好的小一码灰色
hǎo de xiǎo yì mǎ huī sè
Dạ, lấy màu xám cỡ nhỏ hơn một chút.
谢谢辛苦你了
xiè xiè xīn kǔ nǐ le
Cảm ơn, bạn vất vả rồi.
谢谢辛苦你了
xiè xiè xīn kǔ nǐ le
Cảm ơn, bạn vất vả rồi.
不辛苦很快的
bù xīn kǔ hěn kuài de
Không vất vả đâu, nhanh thôi.
不辛苦很快的
bù xīn kǔ hěn kuài de
Không vất vả đâu, nhanh thôi.
好的我再试一次
hǎo de wǒ zài shì yí cì
Được rồi, để tôi thử lại lần nữa.
好的我再试一次
hǎo de wǒ zài shì yí cì
Được rồi, để tôi thử lại lần nữa.
试好告诉我哦
shì hǎo gào sù wǒ ò
Thử xong thì báo cho tôi biết nhé.
试好告诉我哦
shì hǎo gào sù wǒ ò
Thử xong thì báo cho tôi biết nhé.
好的没问题
hǎo de méi wèn tí
Vâng, không vấn đề gì.
好的没问题
hǎo de méi wèn tí
Vâng, không vấn đề gì.
对比两款颜色决定购买
duì bǐ liǎng kuǎn yán sè jué dìng gòu mǎi
So sánh hai màu để quyết định mua.
灰色的也很合适
huī sè de yě hěn hé shì
Màu xám cũng rất hợp.
灰色的也很合适
huī sè de yě hěn hé shì
Màu xám cũng rất hợp.
两款都很衬你
liǎng kuǎn dōu hěn chèn nǐ
Cả hai mẫu đều rất hợp với bạn.
两款都很衬你
liǎng kuǎn dōu hěn chèn nǐ
Cả hai mẫu đều rất hợp với bạn.
纠结选哪一个
jiū jié xuǎn nǎ yí gè
Đang phân vân chọn cái nào.
纠结选哪一个
jiū jié xuǎn nǎ yí gè
Đang phân vân chọn cái nào.
黑色耐脏灰色百搭
hēi sè nài zāng huī sè bǎi dā
Màu đen khó bẩn, màu xám dễ phối đồ.
黑色耐脏灰色百搭
hēi sè nài zāng huī sè bǎi dā
Màu đen khó bẩn, màu xám dễ phối đồ.
那就选黑色吧
nà jiù xuǎn hēi sè ba
Vậy thì chọn màu đen đi.
那就选黑色吧
nà jiù xuǎn hēi sè ba
Vậy chọn màu đen đi.
好的黑色很耐看
hǎo de hēi sè hěn nài kàn
Được ạ, màu đen rất bền đẹp.
好的黑色很耐看
hǎo de hēi sè hěn nài kàn
Được ạ, màu đen rất bền đẹp.
对就选黑色
duì jiù xuǎn hēi sè
Đúng rồi, chọn màu đen nhé.
对就选黑色
duì jiù xuǎn hēi sè
Đúng rồi, chọn màu đen nhé.
好的我给你包起来
hǎo de wǒ gěi nǐ bāo qǐ lái
Dạ được, em gói lại cho anh/chị.
好的我给你包起来
hǎo de wǒ gěi nǐ bāo qǐ lái
Dạ được, em gói lại cho anh/chị.
询问衣服价格了解优惠
xún wèn yī fu jià gé liǎo jiě yōu huì
Hỏi giá quần áo và tìm hiểu ưu đãi.
这件衣服多少钱
zhè jiàn yī fu duō shǎo qián
Cái áo này bao nhiêu tiền?
这件衣服多少钱
zhè jiàn yī fu duō shǎo qián
Cái áo này bao nhiêu tiền?
一共129元
yí gòng 1 2 9 yuán
Tổng cộng 129 tệ.
一共129元
yí gòng 1 2 9 yuán
Tổng cộng 129 tệ.
有优惠活动吗
yǒu yōu huì huó dòng ma
Có chương trình khuyến mãi không?
有优惠活动吗
yǒu yōu huì huó dòng ma
Có chương trình khuyến mãi không?
现在打9折116元
xiàn zài dǎ 9 zhé 1 1 6 yuán
Hiện giờ giảm 10%, còn 116 tệ.
现在打9折116元
xiàn zài dǎ 9 zhé 1 1 6 yuán
Hiện giờ giảm 10%, còn 116 tệ.
好的很划算
hǎo de hěn huá suàn
Được đấy, rất hời.
好的很划算
hǎo de hěn huá suàn
Được đấy, rất hời.
是的优惠很给力
shì de yōu huì hěn gěi lì
Vâng, ưu đãi rất hấp dẫn.
是的优惠很给力
shì de yōu huì hěn gěi lì
Vâng, ưu đãi rất hấp dẫn.
好的我买了
hǎo de wǒ mǎi le
Ok, tôi mua nhé.
好的我买了
hǎo de wǒ mǎi le
Ok, tôi mua nhé.
好的马上给你打包
hǎo de mǎ shàng gěi nǐ dǎ bāo
Vâng, tôi gói cho bạn ngay đây.
好的马上给你打包
hǎo de mǎ shàng gěi nǐ dǎ bāo
Vâng, tôi gói cho bạn ngay đây.
谢谢麻烦你了
xiè xiè má fán nǐ le
Cảm ơn, làm phiền bạn rồi
谢谢麻烦你了
xiè xiè má fán nǐ le
Cảm ơn, làm phiền bạn rồi
付款结账确认金额
fù kuǎn jié zhàng què rèn jīn é
Thanh toán, tính tiền, xác nhận số tiền
包好了116元
bāo hǎo le 1 1 6 yuán
Gói xong rồi, 116 tệ
包好了116元
bāo hǎo le 1 1 6 yuán
Gói xong rồi, 116 tệ
好的扫码付款
hǎo de sǎo mǎ fù kuǎn
Được rồi, quét mã thanh toán
好的扫码付款
hǎo de sǎo mǎ fù kuǎn
Được rồi, quét mã thanh toán
好的扫码在这边
hǎo de sǎo mǎ zài zhè biān
Được rồi, quét mã ở bên này
好的扫码在这边
hǎo de sǎo mǎ zài zhè biān
Được rồi, quét mã ở bên này
好的正在付款
hǎo de zhèng zài fù kuǎn
Được rồi, đang thanh toán
好的正在付款
hǎo de zhèng zài fù kuǎn
Được rồi, đang thanh toán
付完告诉我一声
fù wán gào sù wǒ yì shēng
Thanh toán xong thì báo tôi một tiếng nhé
付完告诉我一声
fù wán gào sù wǒ yì shēng
Trả tiền xong thì báo tôi một tiếng nhé.
付好了你看一下
fù hǎo le nǐ kàn yí xià
Trả xong rồi, bạn kiểm tra thử đi.
付好了你看一下
fù hǎo le nǐ kàn yí xià
Trả xong rồi, bạn kiểm tra thử đi.
收到了谢谢惠顾
shōu dào le xiè xiè huì gù
Đã nhận được rồi, cảm ơn đã ủng hộ.
收到了谢谢惠顾
shōu dào le xiè xiè huì gù
Đã nhận được rồi, cảm ơn đã ủng hộ.
谢谢衣服很喜欢
xiè xiè yī fu hěn xǐ huan
Cảm ơn, tôi rất thích quần áo.
谢谢衣服很喜欢
xiè xiè yī fu hěn xǐ huan
Cảm ơn, tôi rất thích quần áo.
客人告别约定下次再来
kè rén gào bié yuē dìng xià cì zài lái
Khách chào tạm biệt, hẹn lần sau lại đến.
不客气欢迎下次来
bú kè qì huān yíng xià cì lái
Không có gì, chào đón bạn lần sau ghé.
不客气欢迎下次来
bú kè qì huān yíng xià cì lái
Không có gì, chào đón bạn lần sau ghé.
好的下次还来你家
hǎo de xià cì hái lái nǐ jiā
Được ạ, lần sau lại đến chỗ bạn.
好的下次还来你家
hǎo de xià cì hái lái nǐ jiā
Được ạ, lần sau lại đến chỗ bạn.
谢谢支持随时等你
xiè xiè zhī chí suí shí děng nǐ
Cảm ơn đã ủng hộ, lúc nào cũng đợi bạn nhé.
谢谢支持随时等你
xiè xiè zhī chí suí shí děng nǐ
Cảm ơn đã ủng hộ, lúc nào cũng đợi bạn nhé.
好的再见啦
hǎo de zài jiàn lā
Vâng, tạm biệt nhé.
好的再见啦
hǎo de zài jiàn lā
Vâng, tạm biệt nhé.
再见慢走哦
zài jiàn màn zǒu ò
Tạm biệt, đi thong thả nhé.
再见慢走哦
zài jiàn màn zǒu ò
Tạm biệt, đi thong thả nhé.
好的你忙吧
hǎo de nǐ máng ba
Vâng, bạn bận thì cứ làm việc đi nhé.
好的你忙吧
hǎo de nǐ máng ba
Vâng, bạn bận thì cứ làm việc đi nhé.
好的下次见
hǎo de xià cì jiàn
Vâng, hẹn gặp lại nhé.
好的下次见
hǎo de xià cì jiàn
Vâng, hẹn gặp lại nhé.
下次见谢谢啦
xià cì jiàn xiè xiè lā
Hẹn gặp lại, cảm ơn nhé.
下次见谢谢啦
xià cì jiàn xiè xiè lā
Hẹn gặp lại, cảm ơn nhé.
不客气慢走
bú kè qì màn zǒu
Không có gì, đi thong thả nhé.
不客气慢走
bú kè qì màn zǒu
Không có gì, đi thong thả nhé.