Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK 1-3 | «Tôi quên mang điện thoại!» Hội thoại đi dạo công viên | Tiếng Trung
约好出门去公园
yuē hǎo chū mén qù gōng yuán
Hẹn nhau ra ngoài đi công viên.
我们去公园吧
wǒ men qù gōng yuán ba
Chúng ta đi công viên đi.
好呀收拾一下
hǎo ya shōu shí yí xià
Được thôi, để tôi thu dọn một chút.
我已经收拾好了
wǒ yǐ jīng shōu shí hǎo le
Tôi thu dọn xong rồi.
我马上就好
wǒ mǎ shàng jiù hǎo
Tôi xong ngay đây.
别忘带手机哦
bié wàng dài shǒu jī ò
Đừng quên mang điện thoại nhé!
放心不会忘的
fàng xīn bú huì wàng de
Yên tâm, sẽ không quên đâu.
我在楼下等你
wǒ zài lóu xià děng nǐ
Anh đợi em dưới lầu.
好马上下楼
hǎo mǎ shàng xià lóu
Được, xuống lầu ngay đây.
碰面后准备出发
pèng miàn hòu zhǔn bèi chū fā
Gặp mặt xong thì chuẩn bị xuất phát.
你终于下来了
nǐ zhōng yú xià lái le
Cuối cùng em cũng xuống rồi.
抱歉来晚了
bào qiàn lái wǎn le
Xin lỗi, em đến muộn.
没关系我们出发
méi guān xì wǒ men chū fā
Không sao, chúng ta xuất phát thôi.
好去公园散步
hǎo qù gōng yuán sàn bù
Được, đi công viên dạo bộ.
今天天气真好
jīn tiān tiān qì zhēn hǎo
Hôm nay thời tiết đẹp thật
嗯适合去公园
ǹg shì hé qù gōng yuán
Ừ, thích hợp đi công viên
走吧路上不耽误
zǒu ba lù shang bù dān wù
Đi thôi, trên đường không chậm trễ
好一起走
hǎo yì qǐ zǒu
Được, cùng đi nhé
到达公园想拍照片
dào dá gōng yuán xiǎng pāi zhào piàn
Đến công viên, muốn chụp ảnh.
这里风景真好
zhè lǐ fēng jǐng zhēn hǎo
Phong cảnh ở đây đẹp thật
是啊拍张照片吧
shì a pāi zhāng zhào piàn ba
Đúng vậy, chụp một tấm ảnh đi
好用你手机拍
hǎo yòng nǐ shǒu jī pāi
Được, dùng điện thoại của bạn chụp nhé
我找一下手机
wǒ zhǎo yí xià shǒu jī
Tôi tìm điện thoại một chút
怎么了找不到吗
zěn me le zhǎo bú dào ma
Sao thế, không tìm thấy à?
我没带手机
wǒ méi dài shǒu jī
Tôi không mang điện thoại
啊怎么会忘带
a zěn me huì wàng dài
Á, sao lại quên mang thế
我太着急了
wǒ tài zháo jí le
Tôi vội quá
发现没带手机十分着急
fā xiàn méi dài shǒu jī shí fēn zháo jí
Phát hiện không mang điện thoại, vô cùng lo lắng.
别着急别慌
bié zháo jí bié huāng
Đừng vội, đừng hoảng
那怎么办呀
nà zěn me bàn ya
Vậy phải làm sao đây?
我带手机了用我的
wǒ dài shǒu jī le yòng wǒ de
Tôi mang điện thoại rồi, dùng của tôi đi
真的吗谢谢
zhēn de ma xiè xiè
Thật sao? Cảm ơn
不客气好朋友嘛
bú kè qì hǎo péng yǒu ma
Không có gì, bạn tốt mà
太感谢你了
tài gǎn xiè nǐ le
Cảm ơn bạn nhiều lắm
先拍照别耽误
xiān pāi zhào bié dān wù
Chụp ảnh trước đi, đừng chậm trễ
好麻烦你了
hǎo má fán nǐ le
Được, phiền bạn rồi
缓解尴尬
huǎn jiě gān gà
Giảm bớt sự ngượng ngùng
拿好你摆姿势
ná hǎo nǐ bǎi zī shì
Cầm cho chắc, bạn tạo dáng đi
好我站这里
hǎo wǒ zhàn zhè lǐ
Được, tôi đứng đây
微笑我要拍了
wēi xiào wǒ yào pāi le
Cười lên, tôi sắp chụp đây
好准备好了
hǎo zhǔn bèi hǎo le
Được, sẵn sàng rồi
拍好了你看看
pāi hǎo le nǐ kàn kàn
Chụp xong rồi, bạn xem thử đi.
真好看谢谢
zhēn hǎo kàn xiè xiè
Đẹp thật đấy, cảm ơn bạn.
没事小事一桩
méi shì xiǎo shì yì zhuāng
Không sao đâu, chuyện nhỏ ấy mà.
我下次一定注意
wǒ xià cì yí dìng zhù yì
Lần sau tôi nhất định sẽ chú ý hơn.
逛公园时讨论忘带手机的事
guàng gōng yuán shí tǎo lùn wàng dài shǒu jī de shì
Bàn về chuyện quên mang điện thoại khi đang dạo công viên
刚才吓我一跳
gāng cái xià wǒ yí tiào
Lúc nãy làm tôi giật cả mình.
我也很着急
wǒ yě hěn zháo jí
Tôi cũng rất vội.
还好我带手机了
hái hǎo wǒ dài shǒu jī le
May mà tôi có mang theo điện thoại.
是啊太幸运了
shì a tài xìng yùn le
Đúng vậy, may quá.
下次别这么粗心了
xià cì bié zhè me cū xīn le
Lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.
我知道了对不起
wǒ zhī dào le duì bù qǐ
Tôi biết rồi, xin lỗi.
不用道歉注意就好
bú yòng dào qiàn zhù yì jiù hǎo
Không cần xin lỗi đâu, chú ý là được rồi.
好谢谢你包容我
hǎo xiè xiè nǐ bāo róng wǒ
Vâng, cảm ơn bạn đã bao dung cho tôi.
逛累了想喝东西
guàng lèi le xiǎng hē dōng xī
Đi dạo mệt, muốn uống gì đó
逛累了去买水吧
guàng lèi le qù mǎi shuǐ ba
Mệt rồi, đi mua nước đi.
好我去买两瓶
hǎo wǒ qù mǎi liǎng píng
Ừ, để tôi đi mua hai chai.
用我的手机付款
yòng wǒ de shǒu jī fù kuǎn
Dùng điện thoại của tôi thanh toán nhé.
好太麻烦你了
hǎo tài má fán nǐ le
Ừ, phiền bạn quá.
没事快去快回
méi shì kuài qù kuài huí
Không sao, đi nhanh về nhanh nhé.
好我马上回来
hǎo wǒ mǎ shàng huí lái
Ừ, tôi về ngay.
我在这边等你
wǒ zài zhè biān děng nǐ
Tôi chờ bạn ở đây.
好放心吧
hǎo fàng xīn ba
Ừ, cứ yên tâm.
买完水继续逛公园
mǎi wán shuǐ jì xù guàng gōng yuán
Mua nước xong rồi tiếp tục dạo công viên
你回来啦快喝水
nǐ huí lái lā kuài hē shuǐ
Anh về rồi à, uống nước đi.
谢谢你也喝
xiè xiè nǐ yě hē
Cảm ơn, bạn cũng uống đi.
嗯我们继续逛
ǹg wǒ men jì xù guàng
Ừ, chúng ta đi tiếp nhé.
好前面有花海
hǎo qián miàn yǒu huā hǎi
Ừ, phía trước có biển hoa.
好我们去哪边
hǎo wǒ men qù nǎ biān
Được rồi, chúng ta đi đâu đây?
用你手机再拍几张
yòng nǐ shǒu jī zài pāi jǐ zhāng
Dùng điện thoại của bạn chụp thêm vài tấm nữa nhé.
好没问题
hǎo méi wèn tí
Được, không vấn đề gì.
太谢谢你了
tài xiè xiè nǐ le
Cảm ơn bạn nhiều lắm.
休息时再次提醒自己
xiū xi shí zài cì tí xǐng zì jǐ
Khi nghỉ ngơi, lại tự nhắc nhở bản thân
我们找个地方休息
wǒ men zhǎo gè dì fāng xiū xi
Chúng ta tìm chỗ nào nghỉ ngơi đi.
好那边有长椅
hǎo nà biān yǒu cháng yǐ
Được, đằng kia có ghế dài.
坐下歇会儿别累着
zuò xià xiē huì er bié lèi zhe
Ngồi xuống nghỉ một lát, đừng để mệt.
好谢谢你
hǎo xiè xiè nǐ
Được, cảm ơn bạn.
下次出门记着带手机
xià cì chū mén jì zhe dài shǒu jī
Lần sau ra ngoài nhớ mang điện thoại nhé.
放心我一定记着
fàng xīn wǒ yí dìng jì zhe
Yên tâm, tôi nhất định sẽ nhớ.
可以放包里别落下
kě yǐ fàng bāo lǐ bié luò xià
Có thể để vào túi, đừng bỏ quên.
好我回去就放包里
hǎo wǒ huí qù jiù fàng bāo lǐ
Được, tôi về sẽ để vào túi ngay.
逛完公园回家总结教训
guàng wán gōng yuán huí jiā zǒng jié jiào xùn
Dạo công viên xong, về nhà rút ra bài học
逛够了我们回家吧
guàng gòu le wǒ men huí jiā ba
Đi dạo thế đủ rồi, chúng mình về nhà thôi.
好今天太谢谢你了
hǎo jīn tiān tài xiè xiè nǐ le
Vâng, hôm nay cảm ơn bạn rất nhiều.
不客气好朋友应该的
bú kè qì hǎo péng yǒu yīng gāi de
Không có gì đâu, bạn tốt với nhau thì nên thế mà.
下次我一定不粗心了
xià cì wǒ yí dìng bù cū xīn le
Lần sau tôi nhất định sẽ không bất cẩn nữa.
相信你一定可以
xiāng xìn nǐ yí dìng kě yǐ
Tin rằng bạn nhất định làm được.
回家我就检查手机
huí jiā wǒ jiù jiǎn chá shǒu jī
Về đến nhà tôi sẽ kiểm tra điện thoại ngay.
好这样就不会忘了
hǎo zhè yàng jiù bú huì wàng le
Tốt, như vậy sẽ không quên nữa.
嗯我们回家吧
ǹg wǒ men huí jiā ba
Ừ, chúng mình về nhà thôi.