Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 1-3 | Nhận hàng: 10 hội thoại thực tế | Hội thoại tiếng Trung

  • 客人询问工作人员是否有自己的快递

    kè rén xún wèn gōng zuò rén yuán shì fǒu yǒu zì jǐ de kuài dì

    Khách hỏi nhân viên xem có bưu phẩm của mình không

  • 你好

    nǐ hǎo

    Xin chào

  • 你好有什么事

    nǐ hǎo yǒu shén me shì

    Xin chào, có việc gì ạ?

  • 我来收快递

    wǒ lái shōu kuài dì

    Tôi đến nhận bưu phẩm

  • 请问你叫什么

    qǐng wèn nǐ jiào shén me

    Xin hỏi bạn tên là gì?

  • 我叫李磊

    wǒ jiào lǐ lěi

    Tôi tên là Lý Lỗi.

  • 好的我帮你找

    hǎo de wǒ bāng nǐ zhǎo

    Được rồi, tôi sẽ giúp bạn tìm.

  • 谢谢麻烦你了

    xiè xiè má fán nǐ le

    Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.

  • 不客气稍等下

    bú kè qì shāo děng xià

    Không có gì, đợi một chút nhé.

  • 工作人员询问快递相关信息方便查找

    gōng zuò rén yuán xún wèn kuài dì xiāng guān xìn xī fāng biàn chá zhǎo

    Nhân viên hỏi thông tin liên quan đến bưu phẩm để tiện tìm kiếm

  • 快递是哪家的

    kuài dì shì nǎ jiā de

    Chuyển phát nhanh của hãng nào vậy?

  • 是圆通快递

    shì yuán tōng kuài dì

    Là chuyển phát nhanh Viên Thông.

  • 有快递单号吗

    yǒu kuài dì dān hào ma

    Có mã vận đơn không?

  • 有的我看一下

    yǒu de wǒ kàn yí xià

    Có, để tôi xem đã.

  • 好的不急

    hǎo de bù jí

    Được rồi, không vội.

  • 单号是123456

    dān hào shì 1 2 3 4 5 6

    Mã đơn là 123456.

  • 好的找到了

    hǎo de zhǎo dào le

    Được rồi, tìm thấy rồi.

  • 太感谢你了

    tài gǎn xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn rất nhiều

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì

  • 工作人员确认快递信息避免拿错

    gōng zuò rén yuán què rèn kuài dì xìn xī bì miǎn ná cuò

    Nhân viên xác nhận thông tin bưu phẩm để tránh lấy nhầm

  • 李磊对吗

    lǐ lěi duì ma

    Lý Lỗi phải không?

  • 对是我

    duì shì wǒ

    Đúng, là tôi

  • 快递是小盒子吗

    kuài dì shì xiǎo hé zi ma

    Bưu kiện là hộp nhỏ à?

  • 对很小的盒子

    duì hěn xiǎo de hé zi

    Đúng, hộp rất nhỏ

  • 上面印着图案吗

    shàng miàn yìn zhe tú àn ma

    Trên đó có in họa tiết không?

  • 对印着小花

    duì yìn zhe xiǎo huā

    Đúng, có in hình hoa nhỏ

  • 好的确认无误

    hǎo dí què rèn wú wù

    Vâng, xác nhận chính xác

  • 谢谢啦

    xiè xiè lā

    Cảm ơn nhé

  • 客人询问快递是否需要签字确认

    kè rén xún wèn kuài dì shì fǒu xū yào qiān zì què rèn

    Khách hỏi bưu phẩm có cần ký xác nhận không

  • 需要签字吗

    xū yào qiān zì ma

    Cần ký tên không?

  • 需要签个名字

    xū yào qiān gè míng zì

    Cần ký một chữ ký

  • 好的笔在哪里

    hǎo de bǐ zài nǎ lǐ

    Bút tốt ở đâu?

  • 在这里给你

    zài zhè lǐ gěi nǐ

    Đây, đưa cho bạn.

  • 好的马上签

    hǎo de mǎ shàng qiān

    Được, ký ngay đây.

  • 不急慢慢签

    bù jí màn màn qiān

    Không vội, cứ từ từ ký.

  • 签好了给你

    qiān hǎo le gěi nǐ

    Ký xong rồi, đưa cho bạn.

  • 好的谢谢配合

    hǎo de xiè xiè pèi hé

    Được, cảm ơn bạn đã hợp tác.

  • 客人拿到快递检查包装是否完好

    kè rén ná dào kuài dì jiǎn chá bāo zhuāng shì fǒu wán hǎo

    Khách nhận bưu phẩm kiểm tra bao bì có nguyên vẹn không

  • 我看看包装

    wǒ kàn kàn bāo zhuāng

    Để tôi xem bao bì.

  • 好的你慢慢看

    hǎo de nǐ màn màn kàn

    Được, bạn cứ từ từ xem.

  • 包装有点皱

    bāo zhuāng yǒu diǎn zhòu

    Bao bì hơi nhăn.

  • 运输中可能碰的

    yùn shū zhōng kě néng pèng de

    Có thể bị va chạm trong khi vận chuyển.

  • 里面没坏吧

    lǐ miàn méi huài ba

    Bên trong không hỏng chứ?

  • 应该没有放心

    yīng gāi méi yǒu fàng xīn

    Chắc là không sao, yên tâm đi.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn.

  • 不客气有问题找我

    bú kè qì yǒu wèn tí zhǎo wǒ

    Không có gì, có vấn đề gì cứ tìm tôi.

  • 客人拆开快递确认物品无误

    kè rén chāi kāi kuài dì què rèn wù pǐn wú wù

    Khách mở bưu phẩm kiểm tra hàng hóa không có sai sót

  • 拆开了没问题

    chāi kāi le méi wèn tí

    Mở ra rồi, không có vấn đề gì.

  • 那就好没损坏

    nà jiù hǎo méi sǔn huài

    Vậy thì tốt, không bị hư hỏng.

  • 对和买的一样

    duì hé mǎi de yí yàng

    Đúng rồi, giống như lúc mua.

  • 那就放心了

    nà jiù fàng xīn le

    Vậy thì yên tâm rồi.

  • 谢谢你们帮忙

    xiè xiè nǐ men bāng máng

    Cảm ơn các bạn đã giúp đỡ.

  • 不客气应该的

    bú kè qì yīng gāi de

    Không có gì, đó là điều nên làm.

  • 麻烦你们啦

    má fán nǐ men lā

    Làm phiền các bạn rồi.

  • 不麻烦很高兴帮忙

    bù má fán hěn gāo xìng bāng máng

    Không phiền đâu, rất vui được giúp.

  • 客人询问快递包装能否帮忙丢弃

    kè rén xún wèn kuài dì bāo zhuāng néng fǒu bāng máng diū qì

    Khách hỏi có thể giúp vứt bao bì bưu phẩm không

  • 包装能丢这吗

    bāo zhuāng néng diū zhè ma

    Bao bì có thể vứt ở đây không?

  • 可以这边有垃圾桶

    kě yǐ zhè biān yǒu lā jī tǒng

    Được, ở đây có thùng rác.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được rồi, cảm ơn.

  • 不客气扔这里就行

    bú kè qì rēng zhè lǐ jiù xíng

    Không có gì, quăng vào đây là được.

  • 我马上扔好

    wǒ mǎ shàng rēng hǎo

    Để tôi vứt xong liền.

  • 好的不急

    hǎo de bù jí

    Được rồi, không vội.

  • 扔好了谢谢

    rēng hǎo le xiè xiè

    Vứt xong rồi, cảm ơn.

  • 不客气小事一桩

    bú kè qì xiǎo shì yì zhuāng

    Không có gì, chuyện nhỏ thôi.

  • 客人询问下次快递到了能否通知

    kè rén xún wèn xià cì kuài dì dào le néng fǒu tōng zhī

    Khách hỏi lần sau có bưu phẩm đến có thể thông báo không

  • 下次快递到了说下

    xià cì kuài dì dào le shuō xià

    Lần sau có đồ giao đến thì báo một tiếng nhé.

  • 可以留个电话吧

    kě yǐ liú gè diàn huà ba

    Có thể cho mình số điện thoại được không?

  • 好的,电话是138001380000

    hǎo de , diàn huà shì 1 3 8 0 0 1 3 8 0 0 0 0

    Được rồi, số điện thoại là 138001380000.

  • 好的记下来了

    hǎo de jì xià lái le

    Được rồi, tôi ghi lại rồi.

  • 谢谢,麻烦你了

    xiè xiè , má fán nǐ le

    Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.

  • 不客气到了联系你

    bú kè qì dào le lián xì nǐ

    Không có gì, khi nào đồ đến sẽ liên lạc với bạn.

  • 好的太感谢了

    hǎo de tài gǎn xiè le

    Vâng, cảm ơn bạn nhiều lắm.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 客人准备离开向工作人员表达感谢

    kè rén zhǔn bèi lí kāi xiàng gōng zuò rén yuán biǎo dá gǎn xiè

    Khách chuẩn bị rời đi, cảm ơn nhân viên

  • 我先走了

    wǒ xiān zǒu le

    Tôi đi trước đây.

  • 好的慢走

    hǎo de màn zǒu

    Vâng, bạn đi cẩn thận nhé.

  • 今天太谢谢你了

    jīn tiān tài xiè xiè nǐ le

    Hôm nay thật sự cảm ơn bạn rất nhiều.

  • 不客气欢迎再来

    bú kè qì huān yíng zài lái

    Không có gì, lần sau lại ghé nhé.

  • 下次收快递还找你

    xià cì shōu kuài dì hái zhǎo nǐ

    Lần sau nhận hàng mình lại tìm bạn.

  • 好的随时等你

    hǎo de suí shí děng nǐ

    Vâng, lúc nào mình cũng sẵn sàng chờ.

  • 再见啦

    zài jiàn lā

    Tạm biệt nhé.

  • 再见慢走哦

    zài jiàn màn zǒu ò

    Tạm biệt, đi cẩn thận nhé.