Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK 1-3 | Tôi có thể mượn ô không? | Hội thoại tiếng Trung
客人发现下雨向工作人员求助
kè rén fā xiàn xià yǔ xiàng gōng zuò rén yuán qiú zhù
Khách phát hiện trời mưa nhờ nhân viên giúp đỡ.
你好
nǐ hǎo
Xin chào.
你好请问有事吗
nǐ hǎo qǐng wèn yǒu shì ma
Xin chào, cho hỏi có việc gì không ạ?
外面下雨了
wài miàn xià yǔ le
Ngoài trời đang mưa rồi.
是的下小雨了
shì de xià xiǎo yǔ le
Đúng vậy, mưa nhỏ rồi.
我没带伞
wǒ méi dài sǎn
Tôi không mang ô.
别着急我来帮你
bié zháo jí wǒ lái bāng nǐ
Đừng lo, tôi đến giúp bạn.
太谢谢你了
tài xiè xiè nǐ le
Cảm ơn bạn nhiều lắm!
不客气应该的
bú kè qì yīng gāi de
Không có gì, là việc nên làm.
工作人员询问客人需求,客人说明去向
gōng zuò rén yuán xún wèn kè rén xū qiú , kè rén shuō míng qù xiàng
Nhân viên hỏi nhu cầu của khách, khách nói rõ nơi cần đến.
你要去哪里
nǐ yào qù nǎ lǐ
Bạn đi đâu thế?
我要去驿站
wǒ yào qù yì zhàn
Tôi định đến bưu cục.
驿站离这远吗
yì zhàn lí zhè yuǎn ma
Bưu cục có cách xa chỗ này không?
不算太远
bú suàn tài yuǎn
Cũng không xa lắm.
需要借雨伞吗
xū yào jiè yǔ sǎn ma
Có cần mượn ô không?
需要,麻烦你
xū yào , má fán nǐ
Cần, phiền bạn nhé.
好的我去拿
hǎo de wǒ qù ná
Được rồi, tôi đi lấy.
谢谢等你
xiè xiè děng nǐ
Cảm ơn, đợi bạn nhé.
工作人员拿来雨伞,客人查看雨伞情况
gōng zuò rén yuán ná lái yǔ sǎn , kè rén chá kàn yǔ sǎn qíng kuàng
Nhân viên mang ô tới, khách kiểm tra tình trạng ô.
雨伞拿来了
yǔ sǎn ná lái le
Ô đã mang tới rồi.
好的谢谢你
hǎo de xiè xiè nǐ
Được rồi, cảm ơn bạn.
这伞大吗
zhè sǎn dà ma
Cái ô này có to không?
很大能遮雨
hěn dà néng zhē yǔ
Rất to, có thể che mưa được.
伞没有坏吧
sǎn méi yǒu huài ba
Ô không bị hỏng chứ?
没有坏很好用
méi yǒu huài hěn hǎo yòng
Không hỏng, dùng rất tốt.
那就好
nà jiù hǎo
Vậy thì tốt rồi.
小心一点别淋着
xiǎo xīn yì diǎn bié lín zhe
Cẩn thận một chút, đừng để bị ướt.
好的我会的
hǎo de wǒ huì de
Được, tôi sẽ cẩn thận.
客人询问雨伞押金,工作人员说明规则
kè rén xún wèn yǔ sǎn yā jīn , gōng zuò rén yuán shuō míng guī zé
Khách hỏi tiền đặt cọc ô, nhân viên giải thích quy định.
借伞要押金吗
jiè sǎn yào yā jīn ma
Mượn ô có cần đặt cọc không?
不需要押金
bù xū yào yā jīn
Không cần đặt cọc
真的不用吗
zhēn de bú yòng ma
Thật không cần sao?
真的不用,放心
zhēn de bú yòng , fàng xīn
Thật sự không cần, yên tâm đi
那要还回来吗
nà yào hái huí lái ma
Vậy có phải trả lại không?
要的,明天还就好
yào de , míng tiān hái jiù hǎo
Có, mai trả là được
好的我记住了
hǎo de wǒ jì zhù le
Vâng, tôi nhớ rồi
嗯记得就好
ǹg jì de jiù hǎo
Ừ, nhớ là được
客人担心雨变大,工作人员安抚并提醒
kè rén dān xīn yǔ biàn dà , gōng zuò rén yuán ān fǔ bìng tí xǐng
Khách lo trời mưa to hơn, nhân viên trấn an và nhắc nhở.
雨会变大吗
yǔ huì biàn dà ma
Mưa có to hơn không?
应该不会变大
yīng gāi bú huì biàn dà
Chắc sẽ không to hơn đâu
我有点担心
wǒ yǒu diǎn dān xīn
Tôi hơi lo
别担心伞很大
bié dān xīn sǎn hěn dà
Đừng lo, ô to lắm
路上滑吗
lù shang huá ma
Đường có trơn không?
有点滑慢一点
yǒu diǎn huá màn yì diǎn
Hơi trơn, đi chậm thôi.
好的我会慢走
hǎo de wǒ huì màn zǒu
Vâng, tôi sẽ đi chậm.
嗯注意安全
ǹg zhù yì ān quán
Ừ, chú ý an toàn nhé.
客人询问路线,工作人员告知雨天便捷路线
kè rén xún wèn lù xiàn , gōng zuò rén yuán gào zhī yǔ tiān biàn jié lù xiàn
Khách hỏi đường đi, nhân viên chỉ đường tiện lợi khi trời mưa.
去驿站怎么走
qù yì zhàn zěn me zǒu
Đi đến trạm nghỉ thế nào?
出门直走左转
chū mén zhí zǒu zuǒ zhuǎn
Ra khỏi cửa đi thẳng rồi rẽ trái.
直走多远左转
zhí zǒu duō yuǎn zuǒ zhuǎn
Đi thẳng bao xa thì rẽ trái?
直走100米
zhí zǒu 1 0 0 mǐ
Đi thẳng 100 mét.
路上有避雨的吗
lù shang yǒu bì yǔ de ma
Trên đường có chỗ trú mưa không?
有路边有廊亭
yǒu lù biān yǒu láng tíng
Có, bên đường có hành lang mái che.
好的太贴心了
hǎo de tài tiē xīn le
Vâng, chu đáo quá.
应该的一路小心
yīng gāi de yí lù xiǎo xīn
Điều nên làm mà, đi đường cẩn thận nhé.
客人准备出发工作人员再次叮嘱注意事项
kè rén zhǔn bèi chū fā gōng zuò rén yuán zài cì dīng zhǔ zhù yì shì xiàng
Khách chuẩn bị đi, nhân viên lại dặn dò những điều cần lưu ý.
我准备出发了
wǒ zhǔn bèi chū fā le
Tôi chuẩn bị xuất phát đây.
等一下再叮嘱你
děng yí xià zài dīng zhǔ nǐ
Chờ chút, để tôi dặn thêm.
好的你说
hǎo de nǐ shuō
Được, bạn nói đi.
别踩水洼会湿鞋
bié cǎi shuǐ wā huì shī xié
Đừng dẫm vào vũng nước, sẽ ướt giày đấy.
好的我注意
hǎo de wǒ zhù yì
Được, tôi sẽ chú ý.
雨大了就去廊亭躲
yǔ dà le jiù qù láng tíng duǒ
Mưa to thì vào đình trú nhé.
知道了谢谢你
zhī dào le xiè xiè nǐ
Biết rồi, cảm ơn bạn.
不客气一路顺利
bú kè qì yí lù shùn lì
Không có gì, đi đường thuận lợi nhé.
客人刚出门又折返,忘记问还伞时间
kè rén gāng chū mén yòu zhé fǎn , wàng jì wèn hái sǎn shí jiān
Khách vừa ra ngoài lại quay vào, quên hỏi thời gian trả ô.
等一下
děng yí xià
Đợi chút.
怎么啦还有事吗
zěn me lā hái yǒu shì ma
Gì thế? Còn việc gì không?
明天几点还伞
míng tiān jǐ diǎn hái sǎn
Ngày mai mấy giờ trả ô?
上午9点到下午6点
shàng wǔ 9 diǎn dào xià wǔ 6 diǎn
Sáng 9 giờ đến chiều 6 giờ.
好的我记下来
hǎo de wǒ jì xià lái
Được, tôi ghi lại.
别忘记就好
bié wàng jì jiù hǎo
Đừng quên là được.
不会忘的放心
bú huì wàng de fàng xīn
Sẽ không quên đâu, yên tâm đi.
嗯快去赶路吧
ǹg kuài qù gǎn lù ba
Ừ, mau lên đường đi.
客人出门后工作人员发现客人落下东西
kè rén chū mén hòu gōng zuò rén yuán fā xiàn kè rén luò xià dōng xī
Sau khi khách ra ngoài, nhân viên phát hiện khách để quên đồ.
等一下你的东西
děng yí xià nǐ de dōng xī
Đợi chút, đồ của cậu.
怎么了我落下什么
zěn me le wǒ luò xià shén me
Sao vậy? Tớ để quên gì à?
你的手帕落下了
nǐ de shǒu pà luò xià le
Khăn tay của cậu để quên này.
哎呀太感谢了
āi yā tài gǎn xiè le
Ôi, cảm ơn quá!
不客气拿好哦
bú kè qì ná hǎo ò
Không có gì, cầm cho kỹ nhé.
好的这次不会落了
hǎo de zhè cì bú huì luò le
Vâng, lần này sẽ không để quên nữa.
嗯快去吧别耽误
ǹg kuài qù ba bié dān wù
Ừ, đi nhanh đi, đừng để lỡ.
好的再见了
hǎo de zài jiàn le
Vâng, tạm biệt.
客人走远后回头致谢工作人员回应祝福
kè rén zǒu yuǎn hòu huí tóu zhì xiè gōng zuò rén yuán huí yìng zhù fú
Khách đi xa rồi quay lại cảm ơn, nhân viên đáp lại lời chúc.
再见
zài jiàn
Tạm biệt.
再见注意安全
zài jiàn zhù yì ān quán
Tạm biệt, chú ý an toàn nhé.
谢谢你的雨伞
xiè xiè nǐ de yǔ sǎn
Cảm ơn bạn cho mượn ô.
不客气明天见
bú kè qì míng tiān jiàn
Không có gì, mai gặp lại nhé.
明天一定来还伞
míng tiān yí dìng lái hái sǎn
Mai nhất định mình sẽ đến trả ô.
好的我等你
hǎo de wǒ děng nǐ
Được, mình đợi bạn.
再见
zài jiàn
Tạm biệt.
再见一路平安
zài jiàn yí lù píng ān
Tạm biệt, đi đường bình an nhé.