Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 2-3 | Hết xăng: 10 hội thoại trạm xăng | Hội thoại tiếng Trung

  • 发现汽车没油

    fā xiàn qì chē méi yóu

    Phát hiện xe hết xăng

  • 车没油了

    chē méi yóu le

    Hết xăng rồi.

  • 啊那怎么办

    a nà zěn me bàn

    Ồ, vậy phải làm sao đây?

  • 前面有加油站

    qián miàn yǒu jiā yóu zhàn

    Phía trước có trạm xăng.

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt quá!

  • 我们开过去

    wǒ men kāi guò qù

    Chúng ta lái qua đó.

  • 好慢慢开

    hǎo màn màn kāi

    Được, lái chậm thôi.

  • 放心能到

    fàng xīn néng dào

    Yên tâm, sẽ tới được.

  • 好听你的

    hǎo tīng nǐ de

    Ok, nghe theo bạn.

  • 开车前往加油站

    kāi chē qián wǎng jiā yóu zhàn

    Lái xe đến trạm xăng

  • 还有一公里

    hái yǒu yì gōng lǐ

    Còn một cây số nữa.

  • 车能坚持吗

    chē néng jiān chí ma

    Xe có trụ nổi không?

  • 应该可以

    yīng gāi kě yǐ

    Chắc là được.

  • 我有点担心

    wǒ yǒu diǎn dān xīn

    Mình hơi lo.

  • 别担心快到了

    bié dān xīn kuài dào le

    Đừng lo, sắp đến rồi.

  • 看到加油站了

    kàn dào jiā yóu zhàn le

    Thấy cây xăng rồi!

  • 对就在前面

    duì jiù zài qián miàn

    Đúng rồi, ngay phía trước.

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt vời!

  • 驶入加油站

    shǐ rù jiā yóu zhàn

    Chạy vào trạm xăng

  • 靠边停车

    kào biān tíng chē

    Tấp vào lề dừng xe.

  • 好停这里吗

    hǎo tíng zhè lǐ ma

    Đỗ ở đây được không?

  • 对停加油位

    duì tíng jiā yóu wèi

    Đúng rồi, đỗ vào vị trí đổ xăng.

  • 已经停好了

    yǐ jīng tíng hǎo le

    Đã đỗ xong rồi.

  • 我去加油

    wǒ qù jiā yóu

    Để tôi đi đổ xăng.

  • 我陪你一起

    wǒ péi nǐ yì qǐ

    Tôi đi cùng bạn.

  • 好一起去

    hǎo yì qǐ qù

    Ừ, cùng đi.

  • 需要我帮忙吗

    xū yào wǒ bāng máng ma

    Cần tôi giúp không?

  • 询问加什么油

    xún wèn jiā shén me yóu

    Hỏi đổ loại xăng nào

  • 加92号油

    jiā 9 2 hào yóu

    Đổ xăng 92.

  • 加多少升

    jiā duō shǎo shēng

    Đổ bao nhiêu lít?

  • 加满吧

    jiā mǎn ba

    Đổ đầy đi.

  • 好加满更方便

    hǎo jiā mǎn gèng fāng biàn

    Được, đổ đầy tiện hơn.

  • 对省得再跑

    duì shěng de zài pǎo

    Ừ, đỡ phải chạy lại.

  • 加油枪拿好了吗

    jiā yóu qiāng ná hǎo le ma

    Cầm vòi đổ xăng cẩn thận chưa?

  • 拿好了放心

    ná hǎo le fàng xīn

    Cầm chắc nhé, yên tâm.

  • 小心一点哦

    xiǎo xīn yì diǎn ò

    Cẩn thận một chút nhé.

  • 等待加油过程

    děng dài jiā yóu guò chéng

    Đang chờ đổ xăng

  • 开始加油啦

    kāi shǐ jiā yóu lā

    Bắt đầu đổ xăng nhé.

  • 好我看着

    hǎo wǒ kàn zhe

    Được, tôi nhìn đây.

  • 油表在上升

    yóu biǎo zài shàng shēng

    Đồng hồ xăng đang lên.

  • 很快就加满了

    hěn kuài jiù jiā mǎn le

    Rất nhanh sẽ đầy thôi.

  • 是啊真快

    shì a zhēn kuài

    Ừ, nhanh thật.

  • 加完去洗下车

    jiā wán qù xǐ xià chē

    Đổ xong đi rửa xe.

  • 好啊车有点脏

    hǎo a chē yǒu diǎn zāng

    Được rồi, xe hơi bẩn.

  • 那就这么定了

    nà jiù zhè me dìng le

    Vậy quyết định như vậy nhé.

  • 加油加满关闭油枪

    jiā yóu jiā mǎn guān bì yóu qiāng

    Đổ đầy xăng, đóng vòi bơm

  • 加满啦

    jiā mǎn lā

    Đổ đầy rồi!

  • 太好了真及时

    tài hǎo le zhēn jí shí

    Tuyệt quá, thật đúng lúc.

  • 我关加油枪

    wǒ guān jiā yóu qiāng

    Tôi tắt vòi xăng đây.

  • 小心别洒了

    xiǎo xīn bié sǎ le

    Cẩn thận đừng làm đổ nhé.

  • 放心不会的

    fàng xīn bú huì de

    Yên tâm, không sao đâu.

  • 盖好油箱盖

    gài hǎo yóu xiāng gài

    Đậy nắp bình xăng cẩn thận.

  • 已经盖好了

    yǐ jīng gài hǎo le

    Đậy nắp xong rồi.

  • 真棒很细心

    zhēn bàng hěn xì xīn

    Giỏi quá, rất tỉ mỉ.

  • 去收银台付钱

    qù shōu yín tái fù qián

    Đi đến quầy thu ngân thanh toán

  • 去付钱吧

    qù fù qián ba

    Đi trả tiền thôi.

  • 好我跟你去

    hǎo wǒ gēn nǐ qù

    Được, tôi đi cùng bạn.

  • 大概多少钱

    dà gài duō shǎo qián

    Khoảng bao nhiêu tiền?

  • 应该三百多

    yīng gāi sān bǎi duō

    Chắc hơn ba trăm.

  • 我来付钱吧

    wǒ lái fù qián ba

    Để tôi trả tiền.

  • 不用我来付

    bú yòng wǒ lái fù

    Không cần, để tôi trả.

  • 那下次我来

    nà xià cì wǒ lái

    Vậy lần sau để tôi.

  • 好一言为定

    hǎo yì yán wèi dìng

    Được, hứa rồi đấy.

  • 付钱后拿到小票

    fù qián hòu ná dào xiǎo piào

    Thanh toán xong lấy biên lai

  • 付完钱了吗

    fù wán qián le ma

    Đã trả tiền xong chưa?

  • 付完了拿小票

    fù wán le ná xiǎo piào

    Trả tiền xong rồi, lấy hóa đơn.

  • 小票收好哦

    xiǎo piào shōu hǎo ò

    Giữ hóa đơn cẩn thận nhé.

  • 放心收好了

    fàng xīn shōu hǎo le

    Yên tâm, cất kỹ rồi.

  • 我们去洗车吧

    wǒ men qù xǐ chē ba

    Chúng ta đi rửa xe đi.

  • 好洗车在那边

    hǎo xǐ chē zài nà biān

    Được, rửa xe ở bên kia.

  • 走一起过去

    zǒu yì qǐ guò qù

    Đi nào, cùng qua đó.

  • 好马上就到

    hǎo mǎ shàng jiù dào

    Được, đến ngay đây.

  • 等待洗车闲聊

    děng dài xǐ chē xián liáo

    Chờ rửa xe, nói chuyện phiếm

  • 洗车要等多久

    xǐ chē yào děng duō jiǔ

    Rửa xe phải chờ bao lâu?

  • 大概10分钟

    dà gài 1 0 fēn zhōng

    Khoảng 10 phút

  • 那我们等一等

    nà wǒ men děng yī děng

    Vậy chúng ta chờ một lát.

  • 好那边有座位

    hǎo nà biān yǒu zuò wèi

    Tốt, bên kia có chỗ ngồi

  • 我们去那边坐

    wǒ men qù nà biān zuò

    Chúng ta qua bên kia ngồi.

  • 好正好歇一歇

    hǎo zhèng hǎo xiē yi xiē

    Được, nghỉ một lát vừa đúng lúc

  • 下次提前看油表

    xià cì tí qián kàn yóu biǎo

    Lần sau nhớ kiểm tra đồng hồ xăng trước.

  • 对不然太麻烦

    duì bù rán tài má fán

    Đúng vậy, không thì phiền phức quá

  • 洗车完成准备出发

    xǐ chē wán chéng zhǔn bèi chū fā

    Rửa xe xong, sẵn sàng lên đường

  • 车洗好啦

    chē xǐ hǎo lā

    Xe đã rửa xong rồi.

  • 真干净太好看了

    zhēn gān jìng tài hǎo kàn le

    Thật sạch sẽ, đẹp quá

  • 我们准备出发

    wǒ men zhǔn bèi chū fā

    Chúng tôi chuẩn bị xuất phát.

  • 好系好安全带

    hǎo xì hǎo ān quán dài

    Được rồi, thắt dây an toàn vào

  • 安全带系好啦

    ān quán dài xì hǎo lā

    Thắt dây an toàn rồi nhé!

  • 出发去哪里

    chū fā qù nǎ lǐ

    Xuất phát đi đâu?

  • 去吃好吃的

    qù chī hǎo chī de

    Đi ăn ngon thôi.

  • 好耶出发啦

    hǎo yē chū fā lā

    Tuyệt, xuất phát thôi!