Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Cách trả hàng bằng tiếng Trung | Hội thoại tiếng Trung | HSK Cấp 2-3

  • 客人来到店铺说明要退货

    kè rén lái dào diàn pù shuō míng yào tuì huò

    Khách đến cửa hàng trình bày việc muốn trả hàng.

  • 你好我要退货

    nǐ hǎo wǒ yào tuì huò

    Xin chào, tôi muốn trả hàng.

  • 你好退什么货

    nǐ hǎo tuì shén me huò

    Xin chào, bạn muốn trả hàng gì?

  • 退一双布鞋

    tuì yì shuāng bù xié

    Trả một đôi giày vải.

  • 什么时候买的

    shén me shí hòu mǎi de

    Mua khi nào vậy?

  • 昨天买的

    zuó tiān mǎi de

    Mua hôm qua.

  • 好请拿给我

    hǎo qǐng ná gěi wǒ

    Được rồi, bạn đưa cho tôi xem.

  • 给你

    gěi nǐ

    Đây ạ.

  • 我看看

    wǒ kàn kàn

    Để tôi xem.

  • 工作人员询问退货原因

    gōng zuò rén yuán xún wèn tuì huò yuán yīn

    Nhân viên hỏi lý do trả hàng.

  • 这鞋不合脚

    zhè xié bù hé jiǎo

    Đôi giày này không vừa chân.

  • 哪里不合脚

    nǎ lǐ bù hé jiǎo

    Không vừa ở đâu?

  • 太大了

    tài dà le

    To quá.

  • 试穿的时候没发现

    shì chuān de shí hòu méi fā xiàn

    Lúc thử không phát hiện ra.

  • 回家才发现

    huí jiā cái fā xiàn

    Về nhà mới phát hiện ra

  • 鞋子有损坏吗

    xié zǐ yǒu sǔn huài ma

    Giày có bị hỏng không?

  • 没有损坏

    méi yǒu sǔn huài

    Không hỏng

  • 好我检查一下

    hǎo wǒ jiǎn chá yí xià

    Được, để tôi kiểm tra một chút

  • 工作人员检查鞋子确认无损坏

    gōng zuò rén yuán jiǎn chá xié zǐ què rèn wú sǔn huài

    Nhân viên kiểm tra giày, xác nhận không hư hỏng.

  • 麻烦你快点

    má fán nǐ kuài diǎn

    Làm ơn nhanh lên

  • 马上就好

    mǎ shàng jiù hǎo

    Xong ngay đây

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn

  • 鞋子没损坏

    xié zǐ méi sǔn huài

    Giày không bị hỏng

  • 可以退吗

    kě yǐ tuì ma

    Có thể trả lại không?

  • 可以退

    kě yǐ tuì

    Có thể trả lại

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt quá!

  • 请等一下

    qǐng děng yí xià

    Vui lòng đợi một chút

  • 客人询问退货流程工作人员说明

    kè rén xún wèn tuì huò liú chéng gōng zuò rén yuán shuō míng

    Khách hỏi quy trình trả hàng, nhân viên giải thích.

  • 退货要多久

    tuì huò yào duō jiǔ

    Trả hàng mất bao lâu?

  • 很快几分钟

    hěn kuài jǐ fēn zhōng

    Rất nhanh, vài phút thôi.

  • 需要什么东西

    xū yào shén me dōng xī

    Cần những gì?

  • 需要购物小票

    xū yào gòu wù xiǎo piào

    Cần hóa đơn mua hàng.

  • 我带来了

    wǒ dài lái le

    Tôi mang tới rồi.

  • 好请给我

    hǎo qǐng gěi wǒ

    Được, vui lòng đưa cho tôi.

  • 给你拿好

    gěi nǐ ná hǎo

    Đưa anh/chị, cầm lấy.

  • 好谢谢

    hǎo xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 工作人员核对小票信息

    gōng zuò rén yuán hé duì xiǎo piào xìn xī

    Nhân viên kiểm tra thông tin trên hóa đơn.

  • 小票对吗

    xiǎo piào duì ma

    Hóa đơn có đúng không?

  • 小票是对的

    xiǎo piào shì duì de

    Hóa đơn đúng rồi.

  • 那就好

    nà jiù hǎo

    Vậy thì tốt.

  • 核对一下信息

    hé duì yí xià xìn xī

    Kiểm tra lại thông tin chút.

  • 好不急

    hǎo bù jí

    Được rồi, không vội đâu.

  • 马上核对完

    mǎ shàng hé duì wán

    Kiểm tra xong ngay đây.

  • 辛苦你了

    xīn kǔ nǐ le

    Vất vả cho bạn rồi.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 工作人员办理退货手续

    gōng zuò rén yuán bàn lǐ tuì huò shǒu xù

    Nhân viên làm thủ tục trả hàng.

  • 可以退钱了吗

    kě yǐ tuì qián le ma

    Có thể trả lại tiền được chưa?

  • 可以马上退

    kě yǐ mǎ shàng tuì

    Có thể trả lại ngay.

  • 退多少元

    tuì duō shǎo yuán

    Trả lại bao nhiêu tiền?

  • 50元整

    5 0 yuán zhěng

    50 tệ chẵn.

  • 好,谢谢

    hǎo , xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 请稍等片刻

    qǐng shāo děng piàn kè

    Xin chờ một chút.

  • 好的

    hǎo de

    Được.

  • 马上就好

    mǎ shàng jiù hǎo

    Xong ngay đây.

  • 客人收到退货款确认金额

    kè rén shōu dào tuì huò kuǎn què rèn jīn é

    Khách nhận tiền hoàn trả và xác nhận số tiền.

  • 钱退好了吗

    qián tuì hǎo le ma

    Đã hoàn tiền chưa?

  • 好了给你

    hǎo le gěi nǐ

    Xong rồi, của bạn đây.

  • 我数一下

    wǒ shù yí xià

    Để tôi đếm.

  • 好慢慢数

    hǎo màn màn shù

    Được, cứ từ từ đếm.

  • 钱够了

    qián gòu le

    Đủ tiền rồi.

  • 那就好

    nà jiù hǎo

    Vậy thì tốt rồi.

  • 非常感谢

    fēi cháng gǎn xiè

    Cảm ơn rất nhiều.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 客人询问能否换一双合适的

    kè rén xún wèn néng fǒu huàn yì shuāng hé shì de

    Khách hỏi có thể đổi một đôi vừa chân được không.

  • 能换一双吗

    néng huàn yì shuāng ma

    Có thể đổi đôi khác được không?

  • 可以换

    kě yǐ huàn

    Có thể đổi.

  • 要小一码的

    yào xiǎo yì mǎ de

    Tôi muốn lấy cỡ nhỏ hơn một số.

  • 有我去拿

    yǒu wǒ qù ná

    Có, để tôi đi lấy.

  • 好麻烦你

    hǎo má fán nǐ

    Làm phiền bạn quá

  • 不麻烦

    bù má fán

    Không phiền đâu

  • 快点哦

    kuài diǎn ò

    Nhanh lên nhé

  • 马上回来

    mǎ shàng huí lái

    Về ngay đây

  • 工作人员拿来合适的鞋子客人试穿

    gōng zuò rén yuán ná lái hé shì de xié zǐ kè rén shì chuān

    Nhân viên mang đôi giày vừa size ra cho khách thử.

  • 鞋子拿来了吗

    xié zǐ ná lái le ma

    Mang giày lại chưa?

  • 来了,给你

    lái le , gěi nǐ

    Đây rồi, đưa bạn

  • 我试穿一下

    wǒ shì chuān yí xià

    Để tôi thử một chút

  • 好,试吧

    hǎo , shì ba

    Được, thử đi

  • 这个很合适

    zhè ge hěn hé shì

    Đôi này rất vừa

  • 合适就好

    hé shì jiù hǎo

    Vừa là tốt rồi

  • 很舒服

    hěn shū fú

    Rất thoải mái

  • 那就换这双

    nà jiù huàn zhè shuāng

    Vậy thì lấy đôi này

  • 客人换好鞋子准备离开

    kè rén huàn hǎo xié zǐ zhǔn bèi lí kāi

    Khách đổi giày xong, chuẩn bị rời đi.

  • 换好啦谢谢

    huàn hǎo lā xiè xiè

    Đổi xong rồi, cảm ơn!

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có chi.

  • 我要走了

    wǒ yào zǒu le

    Tôi phải đi đây.

  • 下次再来

    xià cì zài lái

    Lần sau lại đến nhé.

  • 好一定来

    hǎo yí dìng lái

    Vâng, nhất định sẽ đến.

  • 慢走注意安全

    màn zǒu zhù yì ān quán

    Đi thong thả nhé, chú ý an toàn.

  • 好再见

    hǎo zài jiàn

    Vâng, tạm biệt.

  • 再见

    zài jiàn

    Tạm biệt.