Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Mua rau ở chợ | HSK1-3 | Hội thoại tiếng Trung
客人来到菜市场找工作人员买菜
kè rén lái dào cài shì chǎng zhǎo gōng zuò rén yuán mǎi cài
Khách đến chợ rau tìm nhân viên mua rau
你好我要买菜
nǐ hǎo wǒ yào mǎi cài
Chào bạn, tôi muốn mua rau.
你好要什么菜
nǐ hǎo yào shén me cài
Chào bạn, bạn muốn mua rau gì?
我要青菜
wǒ yào qīng cài
Tôi muốn mua rau xanh.
青菜有,很新鲜
qīng cài yǒu , hěn xīn xiān
Có rau xanh đây, rất tươi.
多少钱一斤
duō shǎo qián yì jīn
Một cân bao nhiêu tiền?
两块钱一斤
liǎng kuài qián yì jīn
Hai đồng một cân.
给我来一斤
gěi wǒ lái yì jīn
Cho tôi một cân.
好马上给你称
hǎo mǎ shàng gěi nǐ chēng
Được, tôi cân cho bạn ngay.
工作人员给客人称青菜
gōng zuò rén yuán gěi kè rén chēng qīng cài
Nhân viên cân rau xanh cho khách
称准一点哦
chēng zhǔn yì diǎn ò
Cân cho chuẩn nhé.
放心肯定准
fàng xīn kěn dìng zhǔn
Yên tâm, chắc chắn chuẩn.
多少斤呀
duō shǎo jīn ya
Được mấy cân thế?
刚好一斤
gāng hǎo yì jīn
Vừa đúng một cân.
好多少钱
hǎo duō shǎo qián
Được, bao nhiêu tiền?
两块钱就好
liǎng kuài qián jiù hǎo
Chỉ hai tệ thôi.
给你钱
gěi nǐ qián
Đây, tiền này.
谢谢拿好青菜
xiè xiè ná hǎo qīng cài
Cảm ơn, cầm lấy rau này.
客人还想再买西红柿
kè rén hái xiǎng zài mǎi xī hóng shì
Khách còn muốn mua thêm cà chua
等一下,我还要买
děng yí xià , wǒ hái yào mǎi
Đợi chút, tôi còn mua thêm.
好还要什么菜
hǎo hái yào shén me cài
Được, còn muốn mua rau gì nữa?
我要西红柿
wǒ yào xī hóng shì
Tôi muốn cà chua.
西红柿很新鲜
xī hóng shì hěn xīn xiān
Cà chua rất tươi.
多少钱一个
duō shǎo qián yí gè
Bao nhiêu tiền một quả?
5毛钱一个
5 máo qián yí gè
5 hào một quả.
给我来两个
gěi wǒ lái liǎng gè
Cho tôi hai quả.
好两个一块钱
hǎo liǎng gè yí kuài qián
Được, hai quả một tệ.
客人问西红柿甜不甜
kè rén wèn xī hóng shì tián bu tián
Khách hỏi cà chua có ngọt không
西红柿甜吗
xī hóng shì tián ma
Cà chua ngọt không?
甜特别甜
tián tè bié tián
Ngọt, rất ngọt.
能尝一下吗
néng cháng yí xià ma
Cho nếm thử được không?
可以尝一小块
kě yǐ cháng yì xiǎo kuài
Có thể ăn thử một miếng nhỏ.
嗯真的很甜
ǹg zhēn de hěn tián
Ừ, thực sự rất ngọt.
对吧不骗你
duì ba bú piàn nǐ
Đúng không? Tôi không lừa bạn đâu.
就要这两个
jiù yào zhè liǎng gè
Lấy hai quả này.
好给你装起来
hǎo gěi nǐ zhuāng qǐ lái
Được, tôi gói lại cho bạn.
客人想买土豆问价格
kè rén xiǎng mǎi tǔ dòu wèn jià gé
Khách muốn mua khoai tây, hỏi giá
土豆多少钱一斤
tǔ dòu duō shǎo qián yì jīn
Khoai tây bao nhiêu một cân?
一块五一斤
yí kuài wǔ yī jīn
Một đồng rưỡi một cân.
土豆新鲜吗
tǔ dòu xīn xiān ma
Khoai tây tươi không?
新鲜刚挖的
xīn xiān gāng wā de
Tươi, vừa mới đào.
给我来两斤
gěi wǒ lái liǎng jīn
Cho tôi hai cân.
好我给你称
hǎo wǒ gěi nǐ chēng
Được, tôi cân cho bạn.
称足一点哦
chēng zú yì diǎn ò
Cân cho đầy một chút nhé.
放心不少称
fàng xīn bù shǎo chēng
Yên tâm, không thiếu cân đâu.
工作人员给客人称土豆
gōng zuò rén yuán gěi kè rén chēng tǔ dòu
Nhân viên cân khoai tây cho khách
够两斤了吗
gòu liǎng jīn le ma
Đủ hai cân chưa?
够了多一点
gòu le duō yì diǎn
Đủ rồi, hơn một chút.
多一点没关系
duō yì diǎn méi guān xì
Dư một chút không sao cả.
一共3块钱
yí gòng 3 kuài qián
Tổng cộng 3 đồng.
好给你钱
hǎo gěi nǐ qián
Vâng, tiền đây ạ.
谢谢拿好土豆
xiè xiè ná hǎo tǔ dòu
Cảm ơn, cầm khoai tây cẩn thận nhé.
好谢谢
hǎo xiè xiè
Vâng, cảm ơn.
不客气常来
bú kè qì cháng lái
Không có gì, ghé thường xuyên nhé.
客人问有没有黄瓜
kè rén wèn yǒu méi yǒu huáng guā
Khách hỏi có dưa chuột không
有黄瓜吗
yǒu huáng guā ma
Có dưa chuột không?
有在这边
yǒu zài zhè biān
Có ở bên này
我看看黄瓜
wǒ kàn kàn huáng guā
Để tôi xem dưa chuột
随便看都新鲜
suí biàn kàn dōu xīn xiān
Cứ xem đi, đều tươi cả
黄瓜嫩吗
huáng guā nèn ma
Dưa chuột non không?
很嫩刚摘的
hěn nèn gāng zhāi de
Rất non, vừa mới hái
给我来三根
gěi wǒ lái sān gēn
Cho tôi ba trái
好马上给你拿
hǎo mǎ shàng gěi nǐ ná
Được, lấy cho bạn ngay
客人问黄瓜价格准备购买
kè rén wèn huáng guā jià gé zhǔn bèi gòu mǎi
Khách hỏi giá dưa chuột, chuẩn bị mua
黄瓜多少钱
huáng guā duō shǎo qián
Dưa chuột bao nhiêu tiền?
一根三毛,三根九毛
yì gēn sān máo , sān gēn jiǔ máo
Một trái ba hào, ba trái chín hào
好我要了
hǎo wǒ yào le
Được, tôi lấy
好,给你装起来
hǎo , gěi nǐ zhuāng qǐ lái
Được, để tôi gói lại cho bạn
一起多少钱
yì qǐ duō shǎo qián
Tất cả bao nhiêu tiền?
一共6块9
yí gòng 6 kuài 9
Tổng cộng 6 tệ 9.
给你7块钱
gěi nǐ 7 kuài qián
Trả bạn 7 tệ.
好找你一毛
hǎo zhǎo nǐ yì máo
Được, thối lại bạn 1 hào.
客人想再买一把葱
kè rén xiǎng zài mǎi yì bǎ cōng
Khách muốn mua thêm một bó hành
再给我一把葱
zài gěi wǒ yì bǎ cōng
Cho tôi thêm một nắm hành nữa.
好葱不要钱
hǎo cōng bú yào qián
Được, hành không lấy tiền.
真的不要钱吗
zhēn de bú yào qián ma
Thật sự không lấy tiền à?
真的送你的
zhēn de sòng nǐ de
Thật đấy, tặng bạn đó.
太谢谢你了
tài xiè xiè nǐ le
Cảm ơn bạn nhiều lắm!
不客气小事
bú kè qì xiǎo shì
Không có gì, chuyện nhỏ thôi.
你人真好
nǐ rén zhēn hǎo
Bạn thật là tốt bụng.
谢谢夸奖常来
xiè xiè kuā jiǎng cháng lái
Cảm ơn đã khen, ghé thường xuyên nha.