Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Giao tiếp tiếng Trung: Chờ bàn ở nhà hàng hàng ngày | HSK cấp 1-3

  • 进店询问有无空位

    jìn diàn xún wèn yǒu wú kòng wèi

    Vào quán hỏi có chỗ trống không.

  • 你好有空位吗

    nǐ hǎo yǒu kòng wèi ma

    Chào bạn, có chỗ trống không?

  • 你好暂时没有

    nǐ hǎo zàn shí méi yǒu

    Chào bạn, tạm thời chưa có.

  • 需要等多久

    xū yào děng duō jiǔ

    Cần đợi bao lâu?

  • 大概15分钟

    dà gài 1 5 fēn zhōng

    Khoảng 15 phút.

  • 好我等一下

    hǎo wǒ děng yí xià

    Được, tôi đợi một chút.

  • 麻烦你稍等

    má fán nǐ shāo děng

    Phiền bạn đợi một chút.

  • 没关系

    méi guān xì

    Không sao.

  • 谢谢你理解

    xiè xiè nǐ lǐ jiě

    Cảm ơn bạn đã thông cảm.

  • 应该的

    yīng gāi de

    Việc nên làm mà.

  • 询问排队人数

    xún wèn pái duì rén shù

    Hỏi số người đang xếp hàng.

  • 前面还有几人

    qián miàn hái yǒu jǐ rén

    Phía trước còn mấy người?

  • 还有3个人

    hái yǒu 3 gè rén

    Còn 3 người nữa.

  • 都是等空位吗

    dōu shì děng kòng wèi ma

    Đều là chờ chỗ trống hả?

  • 对都是等座位

    duì dōu shì děng zuò wèi

    Đúng, tất cả đều đang chờ chỗ.

  • 他们等多久了

    tā men děng duō jiǔ le

    Họ đợi bao lâu rồi?

  • 已经等5分钟了

    yǐ jīng děng 5 fēn zhōng le

    Đã đợi 5 phút rồi.

  • 好我再等会

    hǎo wǒ zài děng huì

    Được, tôi đợi thêm một lát nữa.

  • 好快到了喊你

    hǎo kuài dào le hǎn nǐ

    Được, sắp đến lượt sẽ gọi bạn.

  • 谢谢啦

    xiè xiè lā

    Cảm ơn nha.

  • 询问是否有预约

    xún wèn shì fǒu yǒu yù yuē

    Hỏi có đặt chỗ trước không.

  • 有人预约吗

    yǒu rén yù yuē ma

    Có ai đặt trước không?

  • 有两桌预约的

    yǒu liǎng zhuō yù yuē de

    Có hai bàn đã đặt trước.

  • 预约的会先坐吗

    yù yuē de huì xiān zuò ma

    Những bàn đặt trước sẽ được ngồi trước đúng không?

  • 对预约优先

    duì yù yuē yōu xiān

    Đúng, đặt trước được ưu tiên.

  • 那我下次也预约

    nà wǒ xià cì yě yù yuē

    Vậy lần sau tôi cũng sẽ đặt trước.

  • 可以,提前说就行

    kě yǐ , tí qián shuō jiù xíng

    Được thôi, chỉ cần nói trước là được.

  • 好的记住了

    hǎo de jì zhù le

    Vâng, tôi nhớ rồi.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 询问可坐人数

    xún wèn kě zuò rén shù

    Hỏi bàn cho mấy người.

  • 空位能坐几人

    kòng wèi néng zuò jǐ rén

    Bàn trống ngồi được mấy người?

  • 小桌两人大桌4人

    xiǎo zhuō liǎng rén dà zhuō 4 rén

    Bàn nhỏ hai người, bàn lớn bốn người.

  • 我要小桌就行

    wǒ yào xiǎo zhuō jiù xíng

    Tôi lấy bàn nhỏ là được.

  • 好小桌靠窗

    hǎo xiǎo zhuō kào chuāng

    Được, bàn nhỏ cạnh cửa sổ nhé.

  • 靠窗挺好的

    kào chuāng tǐng hǎo de

    Ngồi gần cửa sổ cũng tốt.

  • 等下喊你入座

    děng xià hǎn nǐ rù zuò

    Lát nữa gọi bạn vào bàn.

  • 好的麻烦了

    hǎo de má fán le

    Vâng, phiền bạn rồi.

  • 不麻烦

    bù má fán

    Không phiền đâu.

  • 请问是否有菜单

    qǐng wèn shì fǒu yǒu cài dān

    Cho hỏi có thực đơn không ạ?

  • 等座时能看菜单吗

    děng zuò shí néng kàn cài dān ma

    Trong lúc chờ bàn có thể xem thực đơn không?

  • 可以给你菜单

    kě yǐ gěi nǐ cài dān

    Được, để tôi đưa bạn thực đơn.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn

  • 慢慢看不急

    màn màn kàn bù jí

    Cứ từ từ xem, không vội

  • 好的

    hǎo de

    Vâng ạ

  • 有想问的喊我

    yǒu xiǎng wèn de hǎn wǒ

    Có gì muốn hỏi thì gọi tôi

  • 知道了

    zhī dào le

    Tôi biết rồi

  • 询问菜品推荐

    xún wèn cài pǐn tuī jiàn

    Hỏi món nào ngon.

  • 你们家什么好吃

    nǐ men jiā shí me hǎo chī

    Ở đây có món gì ngon?

  • 鱼香肉丝很好吃

    yú xiāng ròu sī hěn hǎo chī

    Món thịt heo xé sợi sốt cá rất ngon

  • 还有别的推荐吗

    hái yǒu bié de tuī jiàn ma

    Còn món nào khác gợi ý không?

  • 宫保鸡丁也不错

    gōng bǎo jī dīng yě bú cuò

    Món gà xào cung bảo cũng ngon

  • 好就点这两个

    hǎo jiù diǎn zhè liǎng gè

    Vậy thì gọi hai món này đi

  • 好入座就上菜

    hǎo rù zuò jiù shàng cài

    Vâng, vào bàn là dọn món ngay

  • 太谢谢了

    tài xiè xiè le

    Cảm ơn quá!

  • 催促座位进度

    cuī cù zuò wèi jìn dù

    Giục tiến độ xếp chỗ.

  • 还有多久有空位

    hái yǒu duō jiǔ yǒu kòng wèi

    Còn bao lâu nữa thì có bàn trống?

  • 再等3分钟就好

    zài děng 3 fēn zhōng jiù hǎo

    Đợi thêm 3 phút nữa là được.

  • 好我再等等

    hǎo wǒ zài děng děng

    Được, tôi đợi thêm chút nữa.

  • 马上就有空位了

    mǎ shàng jiù yǒu kòng wèi le

    Sắp có bàn trống ngay rồi.

  • 辛苦你了

    xīn kǔ nǐ le

    Bạn vất vả rồi.

  • 应该的

    yīng gāi de

    Đây là việc nên làm mà.

  • 确认座位信息

    què rèn zuò wèi xìn xī

    Xác nhận thông tin chỗ ngồi.

  • 空位好了吗

    kòng wèi hǎo le ma

    Bàn trống có chưa?

  • 好了这边请

    hǎo le zhè biān qǐng

    Xong rồi, mời bên này.

  • 是靠窗的小桌吗

    shì kào chuāng de xiǎo zhuō ma

    Có phải bàn nhỏ cạnh cửa sổ không?

  • 对靠窗小桌

    duì kào chuāng xiǎo zhuō

    Đúng, bàn nhỏ cạnh cửa sổ.

  • 太好啦谢谢

    tài hǎo lā xiè xiè

    Tuyệt quá, cảm ơn.

  • 不客气请入座

    bú kè qì qǐng rù zuò

    Không có gì, mời ngồi.

  • 好的

    hǎo de

    Vâng.

  • 询问餐具摆放

    xún wèn cān jù bǎi fàng

    Hỏi chỗ để dụng cụ ăn uống.

  • 餐具会摆好吗

    cān jù huì bǎi hǎo ma

    Bát đũa sẽ được bày ra chứ?

  • 会的马上摆

    huì de mǎ shàng bǎi

    Vâng, sẽ bày ngay đây.

  • 麻烦摆整齐点

    má fán bǎi zhěng qí diǎn

    Phiền bày cho ngay ngắn nhé.

  • 放心吧没问题

    fàng xīn ba méi wèn tí

    Yên tâm đi, không vấn đề gì.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 辛苦啦

    xīn kǔ lā

    Vất vả rồi.

  • 结束用餐准备离开

    jié shù yòng cān zhǔn bèi lí kāi

    Ăn xong chuẩn bị ra về.

  • 服务员买单

    fú wù yuán mǎi dān

    Phục vụ ơi, tính tiền.

  • 好一共88元

    hǎo yí gòng 8 8 yuán

    Vâng, tổng cộng 88 tệ.

  • 给你钱

    gěi nǐ qián

    Đây, tiền đây.

  • 收你100,找你12

    shōu nǐ 1 0 0 , zhǎo nǐ 1 2

    Nhận 100, trả lại 12.

  • 谢谢再见

    xiè xiè zài jiàn

    Cảm ơn, tạm biệt.

  • 再见欢迎再来

    zài jiàn huān yíng zài lái

    Tạm biệt, hẹn gặp lại.