Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Đi biển cùng bạn bè: Chuyến đi trong mơ | HSK 2-3 | Học tiếng Trung

  • 提议去海边

    tí yì qù hǎi biān

    Rủ nhau đi biển.

  • 我们去海边吧

    wǒ men qù hǎi biān ba

    Chúng ta đi biển đi.

  • 好呀好呀

    hǎo ya hǎo ya

    Được thôi, được thôi.

  • 明天去可以吗

    míng tiān qù kě yǐ ma

    Ngày mai đi có được không?

  • 可以呀

    kě yǐ ya

    Được chứ.

  • 明天早上出发

    míng tiān zǎo shàng chū fā

    Sáng mai xuất phát.

  • 几点出发

    jǐ diǎn chū fā

    Mấy giờ xuất phát?

  • 8点怎么样

    8 diǎn zěn me yàng

    8 giờ được không?

  • 好 8点见

    hǎo 8 diǎn jiàn

    Được, 8 giờ gặp nhé.

  • 不见不散哦

    bú jiàn bú sàn ò

    Không gặp không về nhé.

  • 准备海边物品

    zhǔn bèi hǎi biān wù pǐn

    Chuẩn bị đồ đi biển.

  • 要带泳衣吗

    yào dài yǒng yī ma

    Có cần mang đồ bơi không?

  • 要带的

    yào dài de

    Cần mang đấy.

  • 还要带毛巾

    hái yào dài máo jīn

    Còn phải mang khăn nữa.

  • 我有毛巾

    wǒ yǒu máo jīn

    Tôi có khăn.

  • 带瓶矿泉水

    dài píng kuàng quán shuǐ

    Mang theo một chai nước khoáng.

  • 好的

    hǎo de

    Được.

  • 别忘了防晒霜

    bié wàng le fáng shài shuāng

    Đừng quên kem chống nắng.

  • 不会忘的

    bú huì wàng de

    Sẽ không quên đâu.

  • 我们一起准备

    wǒ men yì qǐ zhǔn bèi

    Chúng ta cùng chuẩn bị.

  • 约定集合地点

    yuē dìng jí hé dì diǎn

    Hẹn địa điểm tập trung.

  • 在哪里集合

    zài nǎ lǐ jí hé

    Tập trung ở đâu?

  • 小区门口吧

    xiǎo qū mén kǒu ba

    Ở cổng khu chung cư đi.

  • 小区门口见

    xiǎo qū mén kǒu jiàn

    Gặp nhau ở cổng khu chung cư.

  • 准时到哦

    zhǔn shí dào ò

    Đến đúng giờ nhé!

  • 我不会迟到

    wǒ bú huì chí dào

    Tôi sẽ không đến muộn.

  • 我也是

    wǒ yě shì

    Tôi cũng vậy.

  • 带好所有东西

    dài hǎo suǒ yǒu dōng xī

    Mang theo tất cả đồ đạc nhé.

  • 放心吧

    fàng xīn ba

    Yên tâm đi.

  • 明天见啦

    míng tiān jiàn lā

    Hẹn gặp lại ngày mai.

  • 出发去海边

    chū fā qù hǎi biān

    Xuất phát đi biển.

  • 我到小区门口了

    wǒ dào xiǎo qū mén kǒu le

    Tôi đến cổng khu rồi.

  • 我马上到

    wǒ mǎ shàng dào

    Tôi tới liền.

  • 不急我等你

    bù jí wǒ děng nǐ

    Từ từ, tôi đợi bạn.

  • 我到了

    wǒ dào le

    Tôi đến rồi.

  • 东西都带了吗

    dōng xī dōu dài le ma

    Đồ đạc đã mang theo hết chưa?

  • 都带齐了

    dōu dài qí le

    Đầy đủ hết rồi.

  • 我们出发吧

    wǒ men chū fā ba

    Chúng ta đi thôi.

  • 好出发

    hǎo chū fā

    Ok đi thôi.

  • 路上别着急

    lù shang bié zháo jí

    Trên đường đừng vội nhé.

  • 路上聊天

    lù shang liáo tiān

    Trên đường trò chuyện.

  • 海边远吗

    hǎi biān yuǎn ma

    Biển có xa không?

  • 不远半小时

    bù yuǎn bàn xiǎo shí

    Không xa, nửa tiếng thôi.

  • 能看到大海吗

    néng kàn dào dà hǎi ma

    Có thấy biển không?

  • 能呀

    néng ya

    Có chứ.

  • 海边人多吗

    hǎi biān rén duō ma

    Bãi biển đông người không?

  • 不多很舒服

    bù duō hěn shū fú

    Không đông, rất thoải mái.

  • 我们去玩水吧

    wǒ men qù wán shuǐ ba

    Chúng ta đi chơi nước đi.

  • 好呀好呀

    hǎo ya hǎo ya

    Được thôi, được thôi.

  • 再捡些贝壳

    zài jiǎn xiē bèi ké

    Rồi nhặt ít vỏ sò nữa.

  • 到达海边

    dào dá hǎi biān

    Đã đến bãi biển.

  • 我们到海边啦

    wǒ men dào hǎi biān lā

    Chúng ta đến biển rồi!

  • 好漂亮呀

    hǎo piào liang ya

    Đẹp quá!

  • 风好舒服

    fēng hǎo shū fú

    Gió thật dễ chịu.

  • 阳光也很好

    yáng guāng yě hěn hǎo

    Nắng cũng đẹp thật.

  • 我们去沙滩

    wǒ men qù shā tān

    Mình ra bãi biển đi.

  • 好,走

    hǎo , zǒu

    Ừ, đi thôi.

  • 沙子好软

    shā zi hǎo ruǎn

    Cát mềm quá.

  • 踩起来很舒服

    cǎi qǐ lái hěn shū fú

    Giẫm lên êm chân lắm.

  • 我们拍照吧

    wǒ men pāi zhào ba

    Chúng mình chụp ảnh nhé.

  • 在沙滩玩耍

    zài shā tān wán shuǎ

    Vui chơi trên bãi cát

  • 我们堆沙堡吧

    wǒ men duī shā bǎo ba

    Tụi mình xây lâu đài cát đi.

  • 好呀

    hǎo ya

    Được thôi.

  • 我来堆底座

    wǒ lái duī dǐ zuò

    Để tớ xây phần đế.

  • 我来做城堡顶

    wǒ lái zuò chéng bǎo dǐng

    Để tớ làm phần mái lâu đài.

  • 做的真好看

    zuò de zhēn hǎo kàn

    Đẹp quá!

  • 谢谢你

    xiè xiè nǐ

    Cảm ơn cậu.

  • 我们再堆一个

    wǒ men zài duī yí gè

    Chúng mình đắp thêm một cái nữa đi.

  • 好呀一起堆

    hǎo ya yì qǐ duī

    Được thôi, cùng đắp nào.

  • 堆好啦

    duī hǎo lā

    Đắp xong rồi.

  • 去海边玩水

    qù hǎi biān wán shuǐ

    Đi biển chơi nước

  • 我们去玩水吧

    wǒ men qù wán shuǐ ba

    Chúng ta đi chơi nước đi.

  • 好小心点

    hǎo xiǎo xīn diǎn

    Được, cẩn thận nhé.

  • 水不凉

    shuǐ bù liáng

    Nước không lạnh đâu.

  • 我也试试

    wǒ yě shì shì

    Mình cũng thử xem.

  • 别往深处去

    bié wǎng shēn chù qù

    Đừng ra chỗ sâu nhé.

  • 我知道了

    wǒ zhī dào le

    Con biết rồi ạ.

  • 我们泼水玩吧

    wǒ men pō shuǐ wán ba

    Chúng ta té nước chơi đi.

  • 好呀来呀

    hǎo ya lái ya

    Được thôi, đến đây nào.

  • 哈哈好开心

    hā hā hǎo kāi xīn

    Ha ha, vui quá.

  • 海边休息吃零食

    hǎi biān xiū xi chī líng shí

    Nghỉ ngơi ở biển, ăn quà vặt

  • 我们休息一下吧

    wǒ men xiū xi yí xià ba

    Chúng ta nghỉ một chút đi.

  • 好有点累了

    hǎo yǒu diǎn lèi le

    Ừ, hơi mệt rồi.

  • 坐在这里吧

    zuò zài zhè lǐ ba

    Ngồi ở đây đi.

  • 好谢谢

    hǎo xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 吃点零食吧

    chī diǎn líng shí ba

    Ăn chút đồ ăn vặt đi.

  • 好呀是什么

    hǎo ya shì shén me

    Được thôi, là gì vậy?

  • 是饼干和水果

    shì bǐng gān hé shuǐ guǒ

    Là bánh quy và hoa quả.

  • 真好吃

    zhēn hǎo chī

    Ngon thật đấy.

  • 多吃点

    duō chī diǎn

    Ăn thêm đi.

  • 准备回家

    zhǔn bèi huí jiā

    Chuẩn bị về nhà

  • 天快黑了

    tiān kuài hēi le

    Trời sắp tối rồi.

  • 我们该回家了

    wǒ men gāi huí jiā le

    Chúng ta nên về nhà thôi.

  • 好收拾东西

    hǎo shōu shí dōng xī

    Được, dọn đồ thôi.

  • 贝壳要收好

    bèi ké yào shōu hǎo

    Cất vỏ sò cẩn thận nhé.

  • 我收好了

    wǒ shōu hǎo le

    Con cất xong rồi.

  • 防晒霜也收好

    fáng shài shuāng yě shōu hǎo

    Kem chống nắng cũng cất kỹ vào.

  • 都收拾完了

    dōu shōu shí wán le

    Dọn dẹp xong hết rồi.

  • 我们回家吧

    wǒ men huí jiā ba

    Mình về nhà thôi.

  • 下次还来

    xià cì hái lái

    Lần sau lại đến nữa nhé.