Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Hội thoại thực tế khi đi xe buýt | HSK 2-3 | Học tiếng Trung

  • 乘客到公交站向司机咨询线路

    chéng kè dào gōng jiāo zhàn xiàng sī jī zī xún xiàn lù

    Hành khách đến trạm xe buýt hỏi thăm tài xế về lộ trình.

  • 你好司机师傅

    nǐ hǎo sī jī shī fu

    Chào bác tài ạ.

  • 你好要去哪里

    nǐ hǎo yào qù nǎ lǐ

    Chào bạn, đi đâu đấy?

  • 我去菜市场

    wǒ qù cài shì chǎng

    Tôi ra chợ rau.

  • 坐这趟车正好

    zuò zhè tàng chē zhèng hǎo

    Đi chuyến này đúng lúc luôn.

  • 谢谢多少钱

    xiè xiè duō shǎo qián

    Cảm ơn, bao nhiêu tiền?

  • 一块钱投币就行

    yí kuài qián tóu bì jiù xíng

    Một tệ, bỏ vào là được.

  • 好的知道了

    hǎo de zhī dào le

    Vâng, tôi biết rồi.

  • 上车吧坐稳了

    shàng chē ba zuò wěn le

    Lên xe đi, ngồi chắc vào nhé.

  • 乘客投币上车找位置坐下

    chéng kè tóu bì shàng chē zhǎo wèi zhì zuò xià

    Hành khách bỏ tiền lên xe và tìm chỗ ngồi.

  • 我投币了啊

    wǒ tóu bì le a

    Tôi bỏ tiền xu nhé.

  • 好的看到了

    hǎo de kàn dào le

    Ừ, tôi thấy rồi.

  • 前面有位置吗

    qián miàn yǒu wèi zhì ma

    Phía trước có chỗ không anh?

  • 有靠窗户那个

    yǒu kào chuāng hù nà ge

    Có chỗ cạnh cửa sổ kia kìa.

  • 好的谢谢师傅

    hǎo de xiè xiè shī fu

    Vâng, cảm ơn bác tài.

  • 不客气慢一点

    bú kè qì màn yì diǎn

    Không có gì, cứ từ từ thôi.

  • 坐稳了放心吧

    zuò wěn le fàng xīn ba

    Ngồi vững nhé, yên tâm đi.

  • 好嘞马上开车

    hǎo lē mǎ shàng kāi chē

    Được rồi, lái xe ngay đây.

  • 公交车启动乘客询问到站提示

    gōng jiāo chē qǐ dòng chéng kè xún wèn dào zhàn tí shì

    Xe buýt khởi hành, hành khách hỏi khi nào đến trạm.

  • 各位乘客车开了

    gè wèi chéng kè chē kāi le

    Kính thưa quý khách, xe đã chạy.

  • 师傅到站会报吗

    shī fu dào zhàn huì bào ma

    Bác tài ơi, đến trạm có báo không?

  • 会的提前报站

    huì de tí qián bào zhàn

    Có chứ, sẽ báo trước khi đến.

  • 好的,怕坐过站

    hǎo de , pà zuò guò zhàn

    Vâng, em sợ ngồi quá trạm.

  • 放心不会忘的

    fàng xīn bú huì wàng de

    Yên tâm, tôi sẽ không quên.

  • 麻烦你多提醒

    má fán nǐ duō tí xǐng

    Phiền bác nhắc nhở nhiều nhé.

  • 没问题记着呢

    méi wèn tí jì zhe ne

    Không sao, tôi nhớ rồi.

  • 中途有乘客上车乘客帮忙留意

    zhōng tú yǒu chéng kè shàng chē chéng kè bāng máng liú yì

    Giữa đường có hành khách lên, một hành khách khác giúp để ý.

  • 前方到站幸福街

    qián fāng dào zhàn xìng fú jiē

    Phía trước sắp đến trạm Hạnh Phúc.

  • 师傅有人上车

    shī fu yǒu rén shàng chē

    Bác tài, có người lên xe.

  • 好的我看到了

    hǎo de wǒ kàn dào le

    Vâng, tôi thấy rồi.

  • 他好像要投币

    tā hǎo xiàng yào tóu bì

    Hình như anh ấy định bỏ tiền xu.

  • 嗯等他投完再走

    ǹg děng tā tóu wán zài zǒu

    Ừ, đợi anh ấy bỏ tiền xong rồi hãy đi.

  • 好的不着急

    hǎo de bù zháo jí

    Vâng, không vội.

  • 谢谢啊帮我留意

    xiè xiè a bāng wǒ liú yì

    Cảm ơn nhé, để ý giúp tôi.

  • 应该的不客气

    yīng gāi de bú kè qì

    Không có gì, đó là việc nên làm.

  • 乘客询问下一站, 司机耐心告知

    chéng kè xún wèn xià yí zhàn , sī jī nài xīn gào zhī

    Hành khách hỏi trạm tiếp theo, tài xế kiên nhẫn thông báo

  • 师傅下一站是哪

    shī fu xià yí zhàn shì nǎ

    Bác tài, trạm tiếp theo là đâu ạ?

  • 下一站人民路

    xià yí zhàn rén mín lù

    Trạm tiếp theo là đường Nhân Dân.

  • 离菜市场还远吗

    lí cài shì chǎng hái yuǎn ma

    Còn xa chợ rau không?

  • 不远在两站就到

    bù yuǎn zài liǎng zhàn jiù dào

    Không xa, hai trạm nữa là tới.

  • 好的太感谢了

    hǎo de tài gǎn xiè le

    Vâng, cảm ơn nhiều lắm!

  • 不客气快到了喊你

    bú kè qì kuài dào le hǎn nǐ

    Không có gì, sắp tới rồi tôi gọi bạn.

  • 麻烦你了师傅

    má fán nǐ le shī fu

    Làm phiền bác tài rồi.

  • 不麻烦应该的

    bù má fán yīng gāi de

    Không phiền đâu, việc nên làm mà.

  • 公交车到站乘客确认站点

    gōng jiāo chē dào zhàn chéng kè què rèn zhàn diǎn

    Xe buýt đến trạm, hành khách xác nhận điểm dừng

  • 前方到站解放路

    qián fāng dào zhàn jiě fàng lù

    Phía trước đến trạm Giải Phóng Lộ.

  • 师傅这是第几站

    shī fu zhè shì dì jǐ zhàn

    Bác ơi, đây là trạm thứ mấy?

  • 这是第四站快到了

    zhè shì dì sì zhàn kuài dào le

    Đây là trạm thứ tư, sắp tới rồi.

  • 好的我准备一下

    hǎo de wǒ zhǔn bèi yí xià

    Vâng, tôi chuẩn bị một chút.

  • 嗯下一站就到了

    ǹg xià yí zhàn jiù dào le

    Ừ, trạm kế tiếp là tới nơi.

  • 到站请停一下

    dào zhàn qǐng tíng yí xià

    Đến trạm làm ơn dừng xe một lát.

  • 放心肯定停

    fàng xīn kěn dìng tíng

    Yên tâm, chắc chắn sẽ dừng.

  • 谢谢师傅提醒

    xiè xiè shī fu tí xǐng

    Cảm ơn bác tài đã nhắc nhở.

  • 乘客准备下车,询问下车位置

    chéng kè zhǔn bèi xià chē , xún wèn xià chē wèi zhì

    Hành khách chuẩn bị xuống xe, hỏi vị trí xuống

  • 前方到站菜市场

    qián fāng dào zhàn cài shì chǎng

    Phía trước đến trạm Chợ.

  • 师傅从哪下车

    shī fu cóng nǎ xià chē

    Sư phụ ơi, con xuống ở đâu ạ?

  • 后门下车,慢一点

    hòu mén xià chē , màn yì diǎn

    Xuống cửa sau, từ từ thôi.

  • 好的我走后门

    hǎo de wǒ zǒu hòu mén

    Vâng, con đi cửa sau ạ.

  • 嗯注意脚下安全

    ǹg zhù yì jiǎo xià ān quán

    Ừ, chú ý an toàn dưới chân nhé.

  • 知道了谢谢师傅

    zhī dào le xiè xiè shī fu

    Con biết rồi, cảm ơn sư phụ.

  • 不客气拿好东西

    bú kè qì ná hǎo dōng xī

    Không có gì, nhớ cầm đồ đạc cẩn thận.

  • 乘客忘记拿包司机及时提醒

    chéng kè wàng jì ná bāo sī jī jí shí tí xǐng

    Hành khách quên lấy túi, tài xế kịp thời nhắc nhở

  • 师傅我下车了

    shī fu wǒ xià chē le

    Sư phụ, con xuống xe đây.

  • 等一下,你东西忘拿了

    děng yí xià , nǐ dōng xī wàng ná le

    Đợi chút, đồ của con quên kìa.

  • 啊什么东西啊

    a shén me dōng xī a

    A, cái gì vậy ạ?

  • 你的布包在座位上

    nǐ de bù bāo zài zuò wèi shàng

    Cái túi vải của con trên ghế này.

  • 哎呀太感谢了

    āi yā tài gǎn xiè le

    Ái chà, cảm ơn quá nhiều ạ!

  • 不客气拿好再下车

    bú kè qì ná hǎo zài xià chē

    Không có gì, cầm cẩn thận rồi hãy xuống.

  • 好的差点忘了

    hǎo de chà diǎn wàng le

    Được rồi, suýt quên mất.

  • 没事慢一点

    méi shì màn yì diǎn

    Không sao, cứ từ từ.

  • 乘客拿好包再次感谢司机

    chéng kè ná hǎo bāo zài cì gǎn xiè sī jī

    Hành khách lấy túi xong, cảm ơn tài xế lần nữa

  • 师傅,包拿到了

    shī fu , bāo ná dào le

    Bác tài, lấy được túi rồi ạ.

  • 好的拿稳了

    hǎo de ná wěn le

    Được rồi, cầm chắc nhé.

  • 太谢谢你了师傅

    tài xiè xiè nǐ le shī fu

    Cảm ơn bác tài quá!

  • 不客气应该做的

    bú kè qì yīng gāi zuò de

    Không có gì, là việc nên làm thôi.

  • 耽误你时间了

    dān wù nǐ shí jiān le

    Làm mất thời gian của bác rồi ạ.

  • 不耽误没关系

    bù dān wù méi guān xì

    Không sao, không mất thời gian đâu.