Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Tiếng Trung Thực Dụng Khi Gọi Món Nướng | HSK 2-3 | Hội Thoại Tiếng Trung

  • 他走进店里,问有没有座位可以坐。

    tā zǒu jìn diàn lǐ , wèn yǒu méi yǒu zuò wèi kě yǐ zuò 。

    Anh ấy bước vào quán, hỏi xem có chỗ ngồi không.

  • 您好,请问有空位吗?

    nín hǎo , qǐng wèn yǒu kòng wèi ma ?

    Xin chào, cho hỏi có chỗ trống không ạ?

  • 是的,请过来。

    shì de , qǐng guò lái 。

    Vâng, mời qua đây.

  • 谢谢,我们为您费了不少功夫。

    xiè xiè , wǒ men wèi nín fèi le bù shǎo gōng fū 。

    Cảm ơn, chúng tôi đã phải mất nhiều công sức vì anh/chị.

  • 不客气,请随意。

    bú kè qì , qǐng suí yì 。

    Không có gì, xin cứ tự nhiên.

  • 我想要烤架旁边的位置。

    wǒ xiǎng yào kǎo jià páng biān de wèi zhì 。

    Tôi muốn chỗ ngồi cạnh bếp nướng.

  • 好的,往这边走。

    hǎo de , wǎng zhè biān zǒu 。

    Vâng, mời đi bên này.

  • 这个地方很棒。

    zhè ge dì fāng hěn bàng 。

    Chỗ này tuyệt thật.

  • 请坐,菜单马上就给您。

    qǐng zuò , cài dān mǎ shàng jiù gěi nín 。

    Mời ngồi, thực đơn sẽ có ngay ạ.

  • 他询问烤肉的种类。

    tā xún wèn kǎo ròu de zhǒng lèi 。

    Anh ấy hỏi về các loại thịt nướng.

  • 你们提供哪种烧烤?

    nǐ men tí gōng nǎ zhǒng shāo kǎo ?

    Quán phục vụ loại nướng nào?

  • 我们有肉串和蔬菜串。

    wǒ men yǒu ròu chuàn hé shū cài chuàn 。

    Chúng tôi có thịt xiên và rau củ xiên.

  • 肉串有哪些种类?

    ròu chuàn yǒu nǎ xiē zhǒng lèi ?

    Thịt xiên có những loại nào?

  • 我们有羊肉串和猪肉串。

    wǒ men yǒu yáng ròu chuàn hé zhū ròu chuàn 。

    Chúng tôi có xiên thịt cừu và xiên thịt lợn.

  • 蔬菜有哪些种类?

    shū cài yǒu nǎ xiē zhǒng lèi ?

    Rau có những loại nào?

  • 我们有茄子和金针菇。

    wǒ men yǒu qié zi hé jīn zhēn gū 。

    Chúng tôi có cà tím và nấm kim châm.

  • 好的,让我看看。

    hǎo de , ràng wǒ kàn kàn 。

    Được, để tôi xem.

  • 他要求吃各种烤肉。

    tā yāo qiú chī gè zhǒng kǎo ròu 。

    Anh ấy yêu cầu ăn đủ loại thịt nướng.

  • 请把菜单给我看看。

    qǐng bǎ cài dān gěi wǒ kàn kàn 。

    Vui lòng đưa thực đơn cho tôi xem.

  • 好的,慢慢来。

    hǎo de , màn màn lái 。

    Được, từ từ thôi.

  • 我要两串羊肉串。

    wǒ yào liǎng chuàn yáng ròu chuàn 。

    Tôi muốn hai xiên thịt cừu nướng.

  • 好的,两串羊肉。

    hǎo de , liǎng chuàn yáng ròu 。

    Được, hai xiên thịt cừu.

  • 还有茄子串。

    hái yǒu qié zi chuàn 。

    Và cả xiên cà tím nữa.

  • 好的,茄子串。

    hǎo de , qié zi chuàn 。

    Được, xiên cà tím.

  • 再加一串猪刺菇。

    zài jiā yí chuàn zhū cì gū 。

    Thêm một xiên nấm nữa.

  • 我从未注册过该请求。

    wǒ cóng wèi zhù cè guò gāi qǐng qiú 。

    Tôi chưa từng đăng ký yêu cầu này.

  • 他询问烧烤的价格。

    tā xún wèn shāo kǎo de jià gé 。

    Anh ấy hỏi giá của món nướng.

  • 一串羊肉串多少钱?

    yí chuàn yáng ròu chuàn duō shǎo qián ?

    Một xiên thịt cừu nướng bao nhiêu tiền?

  • 一串烤肉串两个里亚尔。

    yí chuàn kǎo ròu chuàn liǎng gè lǐ yà ěr 。

    Một xiên thịt nướng hai rial.

  • 茄子多少钱?

    qié zi duō shǎo qián ?

    Cà tím bao nhiêu tiền?

  • 烤肉串三个里亚尔。

    kǎo ròu chuàn sān gè lǐ yà ěr 。

    Xiên thịt nướng ba rial.

  • 金针菇多少钱?

    jīn zhēn gū duō shǎo qián ?

    Nấm kim châm bao nhiêu tiền?

  • 每串1.5里亚尔。

    měi chuàn 1 . 5 lǐ yà ěr 。

    Mỗi xiên 1.5 rial.

  • 好的,你说的我全都要。

    hǎo de , nǐ shuō de wǒ quán dōu yào 。

    Được rồi, tôi lấy hết những món bạn nói.

  • 烧烤需要一定的品味。

    shāo kǎo xū yào yí dìng de pǐn wèi 。

    Đồ nướng cần có gu thưởng thức nhất định.

  • 我希望烤肉微辣。

    wǒ xī wàng kǎo ròu wēi là 。

    Tôi muốn thịt nướng cay nhẹ.

  • 好的,微辣?

    hǎo de , wēi là ?

    Vâng, cay nhẹ phải không?

  • 是的,不算太热。

    shì de , bú suàn tài rè 。

    Vâng, không cay lắm.

  • 好的,我已经记录下这个观察结果了。

    hǎo de , wǒ yǐ jīng jì lù xià zhè ge guān chá jié guǒ le 。

    Vâng, tôi đã ghi nhận yêu cầu này rồi.

  • 再加一点孜然。

    zài jiā yì diǎn zī rán 。

    Thêm một chút thì là nữa.

  • 别担心,永远不会。

    bié dān xīn , yǒng yuǎn bú huì 。

    Đừng lo, sẽ không bao giờ xảy ra đâu.

  • 谢谢,我们为您费了不少功夫。

    xiè xiè , wǒ men wèi nín fèi le bù shǎo gōng fū 。

    Cảm ơn, chúng tôi đã tốn không ít công sức cho bạn.

  • 他正急着把烧烤端上来。

    tā zhèng jí zhe bǎ shāo kǎo duān shàng lái 。

    Anh ấy đang vội mang đồ nướng lên.

  • 烧烤架准备好了吗?

    shāo kǎo jià zhǔn bèi hǎo le ma ?

    Lò nướng đã chuẩn bị xong chưa?

  • 差不多好了,就差一点点了。

    chà bù duō hǎo le , jiù chà yì diǎn diǎn le 。

    Sắp xong rồi, chỉ còn một chút nữa thôi.

  • 好的,别着急。

    hǎo de , bié zháo jí 。

    Được rồi, đừng vội.

  • 抱歉耽搁了。

    bào qiàn dān gē le 。

    Xin lỗi đã làm chậm trễ.

  • 没关系,慢慢来。

    méi guān xì , màn màn lái 。

    Không sao, cứ từ từ.

  • 好了,稍等片刻。

    hǎo le , shāo děng piàn kè 。

    Xong rồi, đợi một lát nhé.

  • 他检查了运到的烧烤架。

    tā jiǎn chá le yùn dào de shāo kǎo jià 。

    Anh ấy đã kiểm tra bếp nướng được vận chuyển đến.

  • 这些是我的烧烤架吗?

    zhè xiē shì wǒ de shāo kǎo jià ma ?

    Đây là mấy cái lò nướng của tôi hả?

  • 是的,满足您的所有要求。

    shì de , mǎn zú nín de suǒ yǒu yāo qiú 。

    Vâng, đáp ứng tất cả yêu cầu của bạn.

  • 两串羊肉?

    liǎng chuàn yáng ròu ?

    Hai xiên thịt cừu?

  • 是的,就是这里。

    shì de , jiù shì zhè lǐ 。

    Vâng, chính là ở đây.

  • 还有茄子和金针菇?

    hái yǒu qié zi hé jīn zhēn gū ?

    Còn có cà tím và nấm kim châm nữa hả?

  • 它们都在那里,请查收。

    tā men dōu zài nà lǐ , qǐng chá shōu 。

    Chúng đều ở đó, anh/chị xem nhé.

  • 好的,谢谢。

    hǎo de , xiè xiè 。

    Vâng, cảm ơn.

  • 他问有没有饮料。

    tā wèn yǒu méi yǒu yǐn liào 。

    Anh ấy hỏi có đồ uống không.

  • 在饮料里?

    zài yǐn liào lǐ ?

    Ở trong đồ uống à?

  • 是的,我们有软饮料和啤酒。

    shì de , wǒ men yǒu ruǎn yǐn liào hé pí jiǔ 。

    Vâng, chúng tôi có nước ngọt và bia.

  • 我想要一罐汽水。

    wǒ xiǎng yào yí guàn qì shuǐ 。

    Tôi muốn một lon nước ngọt có ga.

  • 好的,我现在就去拿。

    hǎo de , wǒ xiàn zài jiù qù ná 。

    Vâng, tôi đi lấy ngay đây.

  • 这瓶软饮料多少钱?

    zhè píng ruǎn yǐn liào duō shǎo qián ?

    Chai nước ngọt này bao nhiêu tiền?

  • 每盒一里亚尔。

    měi hé yì lǐ yà ěr 。

    Mỗi hộp một rial.

  • 好的,谢谢。

    hǎo de , xiè xiè 。

    Vâng, cảm ơn.

  • 他评价了烧烤的味道。

    tā píng jià le shāo kǎo de wèi dào 。

    Anh ấy nhận xét về hương vị của món nướng.

  • 烤羊肉非常美味。

    kǎo yáng ròu fēi cháng měi wèi 。

    Thịt cừu nướng rất ngon.

  • 谢谢你的赞美。

    xiè xiè nǐ de zàn měi 。

    Cảm ơn lời khen của bạn.

  • 茄子尝起来也是甜的。

    qié zi cháng qǐ lái yě shì tián de 。

    Cà tím ăn cũng ngọt.

  • 全部都是新鲜烤制的。

    quán bù dōu shì xīn xiān kǎo zhì de 。

    Tất cả đều được nướng tươi.

  • 金针菇也很美味。

    jīn zhēn gū yě hěn měi wèi 。

    Nấm kim châm cũng rất ngon.

  • 你最喜欢什么?

    nǐ zuì xǐ huan shén me ?

    Bạn thích nhất món gì?

  • 下次我还会来这里吃饭。

    xià cì wǒ hái huì lái zhè lǐ chī fàn 。

    Lần sau tôi sẽ còn đến đây ăn cơm.

  • 账单已全部付清。

    zhàng dān yǐ quán bù fù qīng 。

    Hóa đơn đã được thanh toán đầy đủ.

  • 总共多少钱?

    zǒng gòng duō shǎo qián ?

    Tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 总共是九又二分之一里亚尔。

    zǒng gòng shì jiǔ yòu èr fēn zhī yī lǐ yà ěr 。

    Tổng cộng là chín rưỡi rial.

  • 这里有十里亚尔。

    zhè lǐ yǒu shí lǐ yà ěr 。

    Đây, mười rial.

  • 找零是半里亚尔。

    zhǎo líng shì bàn lǐ yà ěr 。

    Tiền thối lại là nửa rial.

  • 谢谢,剩下的就看你的了。

    xiè xiè , shèng xià de jiù kàn nǐ de le 。

    Cảm ơn, tiền thừa anh cứ giữ nhé.

  • 谢谢,你真是太好了。

    xiè xiè , nǐ zhēn shì tài hǎo le 。

    Cảm ơn, bạn thật là tốt.

  • 赦免。

    shè miǎn 。

    Tha thứ.