Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Cách đặt bánh sinh nhật bằng tiếng Trung? | HSK 1-2 | Đối thoại tiếng Trung

  • 进店打招呼

    jìn diàn dǎ zhāo hū

    Vào tiệm chào hỏi.

  • 你好请问在吗

    nǐ hǎo qǐng wèn zài ma

    Alo, cho hỏi có ở đó không?

  • 在呢你好

    zài ne nǐ hǎo

    Có đây, chào bạn.

  • 我想买蛋糕

    wǒ xiǎng mǎi dàn gāo

    Tôi muốn mua bánh kem.

  • 好的请问要哪种

    hǎo de qǐng wèn yào nǎ zhǒng

    Vâng, bạn muốn loại nào ạ?

  • 生日蛋糕

    shēng rì dàn gāo

    Bánh sinh nhật.

  • 好嘞这边看

    hǎo lē zhè biān kàn

    Được rồi, mời bạn xem bên này.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 挑选蛋糕款式

    tiāo xuǎn dàn gāo kuǎn shì

    Lựa chọn kiểu dáng bánh kem.

  • 有什么款式

    yǒu shén me kuǎn shì

    Có những kiểu gì?

  • 有水果和奶油的

    yǒu shuǐ guǒ hé nǎi yóu de

    Có loại trái cây và loại kem bơ.

  • 水果的多少钱

    shuǐ guǒ de duō shǎo qián

    Bánh trái cây bao nhiêu tiền?

  • 30块一个

    3 0 kuài yí gè

    30 tệ một cái.

  • 奶油的呢

    nǎi yóu de ne

    Loại kem sữa đó hả?

  • 25块一个

    2 5 kuài yí gè

    25 tệ một cái

  • 我看看样品

    wǒ kàn kàn yàng pǐn

    Để tôi xem mẫu thử

  • 好给你看

    hǎo gěi nǐ kàn

    Được, cho bạn xem

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được, cảm ơn

  • 确定蛋糕口味

    què dìng dàn gāo kǒu wèi

    Xác nhận hương vị bánh.

  • 水果的好看

    shuǐ guǒ de hǎo kàn

    Loại trái cây nhìn đẹp hơn

  • 水果的很新鲜

    shuǐ guǒ de hěn xīn xiān

    Loại trái cây rất tươi

  • 就选水果的

    jiù xuǎn shuǐ guǒ de

    Vậy chọn loại trái cây

  • 确定要水果的?

    què dìng yào shuǐ guǒ de ?

    Chắc chắn chọn loại trái cây chứ?

  • 对,确定

    duì , què dìng

    Đúng, chắc chắn

  • 好嘞记下了

    hǎo lē jì xià le

    Được rồi, tôi ghi lại rồi

  • 麻烦快点哦

    má fán kuài diǎn ò

    Làm ơn nhanh lên nhé

  • 放心很快的

    fàng xīn hěn kuài de

    Yên tâm, nhanh thôi.

  • 好的

    hǎo de

    Vâng.

  • 询问蛋糕尺寸

    xún wèn dàn gāo chǐ cùn

    Hỏi về kích cỡ bánh.

  • 蛋糕有多大

    dàn gāo yǒu duō dà

    Bánh kem to cỡ nào?

  • 有小的和中的

    yǒu xiǎo de hé zhōng de

    Có cỡ nhỏ và cỡ vừa.

  • 小的够几个人吃

    xiǎo de gòu jǐ gè rén chī

    Cỡ nhỏ đủ cho mấy người ăn?

  • 够三个人吃

    gòu sān gè rén chī

    Đủ cho ba người ăn.

  • 中的呢

    zhōng de ne

    Còn cỡ vừa thì sao?

  • 够5个人吃

    gòu 5 gè rén chī

    Đủ cho năm người ăn.

  • 要中的吧

    yào zhōng de ba

    Vậy lấy cỡ vừa đi.

  • 好,中的30块

    hǎo , zhōng de 3 0 kuài

    Được, cỡ vừa 30 tệ.

  • 可以

    kě yǐ

    Được ạ.

  • 要求写生日祝福

    yāo qiú xiě shēng rì zhù fú

    Yêu cầu viết lời chúc mừng sinh nhật.

  • 能写祝福吗

    néng xiě zhù fú ma

    Có thể viết lời chúc được không?

  • 可以的写什么

    kě yǐ de xiě shén me

    Có thể viết gì?

  • 生日快乐

    shēng rì kuài lè

    Chúc mừng sinh nhật

  • 就这四个字?

    jiù zhè sì gè zì ?

    Chỉ có bốn chữ này thôi sao?

  • 对就这四个字

    duì jiù zhè sì gè zì

    Đúng, chỉ bốn chữ này

  • 好没问题

    hǎo méi wèn tí

    Được, không vấn đề gì

  • 写好看点哦

    xiě hǎo kàn diǎn ò

    Viết đẹp một chút nhé

  • 放心吧

    fàng xīn ba

    Yên tâm đi

  • 谢谢啦

    xiè xiè lā

    Cảm ơn nha

  • 询问制作时间

    xún wèn zhì zuò shí jiān

    Hỏi về thời gian làm bánh.

  • 多久能做好

    duō jiǔ néng zuò hǎo

    Bao lâu thì làm xong?

  • 20分钟左右

    2 0 fēn zhōng zuǒ yòu

    Khoảng 20 phút

  • 有点久啊

    yǒu diǎn jiǔ a

    Hơi lâu nhỉ?

  • 我尽量快点

    wǒ jǐn liàng kuài diǎn

    Tôi sẽ cố gắng nhanh hết sức

  • 好麻烦了

    hǎo má fán le

    Rắc rối quá nhỉ.

  • 不麻烦应该的

    bù má fán yīng gāi de

    Không phiền đâu, việc nên làm mà.

  • 我在这等

    wǒ zài zhè děng

    Tôi đợi ở đây.

  • 好那边坐

    hǎo nà biān zuò

    Được, ngồi bên kia nhé.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn.

  • 等待时询问进度

    děng dài shí xún wèn jìn dù

    Hỏi tiến độ khi đang chờ.

  • 蛋糕做好了吗

    dàn gāo zuò hǎo le ma

    Bánh làm xong chưa?

  • 快了再等5分钟

    kuài le zài děng 5 fēn zhōng

    Sắp xong rồi, chờ thêm 5 phút nữa.

  • 好,不急

    hǎo , bù jí

    Được, không vội.

  • 马上就好

    mǎ shàng jiù hǎo

    Xong ngay đây.

  • 辛苦你了

    xīn kǔ nǐ le

    Vất vả cho bạn rồi.

  • 不辛苦

    bù xīn kǔ

    Không vất vả đâu.

  • 还要多久

    hái yào duō jiǔ

    Còn bao lâu nữa?

  • 两分钟就好

    liǎng fēn zhōng jiù hǎo

    Hai phút nữa là xong.

  • 查看做好的蛋糕

    chá kàn zuò hǎo de dàn gāo

    Xem bánh đã làm xong.

  • 蛋糕做好了

    dàn gāo zuò hǎo le

    Bánh đã làm xong rồi.

  • 好快谢谢

    hǎo kuài xiè xiè

    Nhanh thế, cảm ơn nhé.

  • 你看看怎么样

    nǐ kàn kàn zěn me yàng

    Bạn xem thử thế nào?

  • 真好看

    zhēn hǎo kàn

    Đẹp quá.

  • 祝福也写好了

    zhù fú yě xiě hǎo le

    Lời chúc cũng viết xong rồi.

  • 太谢谢了

    tài xiè xiè le

    Cảm ơn rất nhiều.

  • 不客气你满意就好

    bú kè qì nǐ mǎn yì jiù hǎo

    Không có gì, bạn hài lòng là được.

  • 很满意

    hěn mǎn yì

    Rất hài lòng.

  • 付款结账

    fù kuǎn jié zhàng

    Thanh toán.

  • 多少钱

    duō shǎo qián

    Bao nhiêu tiền?

  • 30块钱

    3 0 kuài qián

    30 tệ.

  • 给你钱

    gěi nǐ qián

    Tiền đây.

  • 好收你30

    hǎo shōu nǐ 3 0

    Được, thu của bạn 30.

  • 不用找零

    bú yòng zhǎo líng

    Không cần thối lại đâu.

  • 不行,得找你

    bù xíng , dé zhǎo nǐ

    Không được, phải thối tiền cho bạn.

  • 不用了谢谢

    bú yòng le xiè xiè

    Thôi khỏi, cảm ơn.

  • 那太感谢了

    nà tài gǎn xiè le

    Vậy thì cảm ơn quá.

  • 打包离开

    dǎ bāo lí kāi

    Đóng gói và rời đi.

  • 帮我打包一下

    bāng wǒ dǎ bāo yí xià

    Gói lại giúp tôi với.

  • 好嘞马上打包

    hǎo lē mǎ shàng dǎ bāo

    Ok, gói ngay đây.

  • 麻烦包严实点

    má fán bāo yán shí diǎn

    Làm ơn gói chặt một chút.

  • 放心不会漏的

    fàng xīn bú huì lòu de

    Yên tâm, sẽ không bị rò rỉ đâu.

  • 打包好了

    dǎ bāo hǎo le

    Gói xong rồi.

  • 谢谢再见

    xiè xiè zài jiàn

    Cảm ơn, tạm biệt.

  • 再见欢迎再来

    zài jiàn huān yíng zài lái

    Tạm biệt, lần sau lại ghé nhé.

  • 好的会的

    hǎo de huì de

    Vâng, được ạ.