Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Phỏng vấn việc làm tại Trung Quốc | HSK 2-3 | Đối thoại tiếng Trung

  • 应聘者已到达面试地点。

    yìng pìn zhě yǐ dào dá miàn shì dì diǎn 。

    Ứng viên đã đến địa điểm phỏng vấn.

  • 您好,我是来参加面试的。

    nín hǎo , wǒ shì lái cān jiā miàn shì de 。

    Chào anh/chị, tôi đến để tham gia phỏng vấn.

  • 欢迎,请坐。

    huān yíng , qǐng zuò 。

    Chào mừng, mời ngồi.

  • 谢谢面试官。

    xiè xiè miàn shì guān 。

    Cảm ơn anh/chị phỏng vấn.

  • 你叫什么名字

    nǐ jiào shén me míng zì

    Bạn tên là gì?

  • 我叫阿明。

    wǒ jiào ā míng 。

    Tôi tên là A Minh.

  • 你今年多大?

    nǐ jīn nián duō dà ?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 我今年二十五岁。

    wǒ jīn nián èr shí wǔ suì 。

    Năm nay tôi 25 tuổi.

  • 你从哪来?

    nǐ cóng nǎ lái ?

    Bạn đến từ đâu?

  • 我来自上海。

    wǒ lái zì shàng hǎi 。

    Tôi đến từ Thượng Hải.

  • 询问面试流程。

    xún wèn miàn shì liú chéng 。

    Hỏi về quy trình phỏng vấn.

  • 面试开始了吗?

    miàn shì kāi shǐ le ma ?

    Buổi phỏng vấn bắt đầu chưa?

  • 现在开始。

    xiàn zài kāi shǐ 。

    Bây giờ bắt đầu.

  • 我需要带简历吗?

    wǒ xū yào dài jiǎn lì ma ?

    Tôi có cần mang sơ yếu lý lịch không?

  • 你带了吗?

    nǐ dài le ma ?

    Bạn mang theo chưa?

  • 是的,我带来了,给你。

    shì de , wǒ dài lái le , gěi nǐ 。

    Vâng, tôi đã mang theo, cho bạn.

  • 好的,让我看一下。

    hǎo de , ràng wǒ kàn yí xià 。

    Được rồi, để tôi xem một chút.

  • 谢谢。

    xiè xiè 。

    Cảm ơn.

  • 不用谢。

    bú yòng xiè 。

    Không có gì.

  • 我会等到它完成。

    wǒ huì děng dào tā wán chéng 。

    Tôi sẽ đợi đến khi nó hoàn thành.

  • 他问及了个人技能。

    tā wèn jí le gè rén jì néng 。

    Anh ấy hỏi về kỹ năng cá nhân.

  • 你读完那本传记了吗?

    nǐ dú wán nà běn zhuàn jì le ma ?

    Bạn đã đọc xong cuốn tiểu sử đó chưa?

  • 是的,我做完了。你擅长写作吗?

    shì de , wǒ zuò wán le 。 nǐ shàn cháng xiě zuò ma ?

    Ừ, tôi đã làm xong. Bạn viết giỏi không?

  • 是的,我擅长写作。

    shì de , wǒ shàn cháng xiě zuò 。

    Đúng rồi, tôi giỏi viết văn.

  • 你数学好吗?

    nǐ shù xué hǎo ma ?

    Bạn có giỏi toán không?

  • 是的,这很容易。

    shì de , zhè hěn róng yì 。

    Vâng, nó rất dễ.

  • 你擅长使用算盘吗?

    nǐ shàn cháng shǐ yòng suàn pán ma ?

    Bạn có giỏi sử dụng bàn tính không?

  • 是的,我很擅长使用它。

    shì de , wǒ hěn shàn cháng shǐ yòng tā 。

    Vâng, tôi rất thành thạo sử dụng nó.

  • 你工作效率高吗?

    nǐ gōng zuò xiào lǜ gāo ma ?

    Bạn làm việc có hiệu quả không?

  • 是的,我动作很快,不会花很长时间。

    shì de , wǒ dòng zuò hěn kuài , bú huì huā hěn cháng shí jiān 。

    Vâng, tôi thao tác rất nhanh, sẽ không mất nhiều thời gian.

  • 他询问了实践经验。

    tā xún wèn le shí jiàn jīng yàn 。

    Anh ấy hỏi về kinh nghiệm thực tế.

  • 我可以胜任这份工作。

    wǒ kě yǐ shèng rèn zhè fèn gōng zuò 。

    Tôi có thể đảm nhận công việc này.

  • 你以前做过这件事吗?

    nǐ yǐ qián zuò guò zhè jiàn shì ma ?

    Trước đây bạn đã từng làm việc này chưa?

  • 是的,我在那里工作了一年。

    shì de , wǒ zài nà lǐ gōng zuò le yì nián 。

    Vâng, tôi đã làm việc ở đó một năm.

  • 你在那里的哪个岗位工作?

    nǐ zài nà lǐ de nǎ gè gǎng wèi gōng zuò ?

    Bạn đã làm ở vị trí nào ở đó?

  • 在上海的一家商店里。

    zài shàng hǎi de yì jiā shāng diàn lǐ 。

    Tại một cửa hàng ở Thượng Hải.

  • 你在那里做什么工作?

    nǐ zài nà lǐ zuò shén me gōng zuò ?

    Bạn làm công việc gì ở đó?

  • 记录账目和安排货物。

    jì lù zhàng mù hé ān pái huò wù 。

    Ghi chép sổ sách và sắp xếp hàng hóa.

  • 你工作做得好吗?

    nǐ gōng zuò zuò dé hǎo ma ?

    Bạn làm việc đó có tốt không?

  • 是的,我的经理表扬我了。

    shì de , wǒ de jīng lǐ biǎo yáng wǒ le 。

    Vâng, quản lý của tôi đã khen ngợi tôi.

  • 他询问了工作时间。

    tā xún wèn le gōng zuò shí jiān 。

    Anh ấy hỏi về thời gian làm việc.

  • 工作时间长吗?

    gōng zuò shí jiān cháng ma ?

    Thời gian làm việc có dài không?

  • 不,时间不长,每天8小时。

    bù , shí jiān bù cháng , měi tiān 8 xiǎo shí 。

    Không, thời gian không dài, mỗi ngày 8 tiếng.

  • 你什么时候开始工作?

    nǐ shén me shí hòu kāi shǐ gōng zuò ?

    Bạn bắt đầu làm việc vào lúc nào?

  • 我早上八点开始工作。

    wǒ zǎo shàng bā diǎn kāi shǐ gōng zuò 。

    Tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng.

  • 你什么时候下班?

    nǐ shén me shí hòu xià bān ?

    Bạn tan làm lúc mấy giờ?

  • 我下午6点下班。

    wǒ xià wǔ 6 diǎn xià bān 。

    Tôi tan làm lúc 6 giờ chiều.

  • 中间有休息时间吗?

    zhōng jiān yǒu xiū xi shí jiān ma ?

    Giữa giờ có thời gian nghỉ ngơi không?

  • 是的,午休时间一小时。

    shì de , wǔ xiū shí jiān yì xiǎo shí 。

    Vâng, thời gian nghỉ trưa một tiếng.

  • 好的,我可以。

    hǎo de , wǒ kě yǐ 。

    Được, tôi có thể.

  • 他询问了工作的性质。

    tā xún wèn le gōng zuò de xìng zhì 。

    Anh ấy hỏi về tính chất công việc.

  • 需要做哪些工作?

    xū yào zuò nǎ xiē gōng zuò ?

    Cần làm những công việc gì?

  • 主要用于账户注册。

    zhǔ yào yòng yú zhàng hù zhù cè 。

    Chủ yếu dùng để đăng ký tài khoản.

  • 还有其他作品吗?

    hái yǒu qí tā zuò pǐn ma ?

    Còn có tác phẩm nào khác không?

  • 货物分类和清洗。

    huò wù fēn lèi hé qīng xǐ 。

    Phân loại và rửa hàng hóa.

  • 所有这些我都能做到。

    suǒ yǒu zhè xiē wǒ dōu néng zuò dào 。

    Tôi có thể làm tất cả những việc này.

  • 你能认真做吗?

    nǐ néng rèn zhēn zuò ma ?

    Bạn có thể làm việc nghiêm túc không?

  • 是的,我是认真的。

    shì de , wǒ shì rèn zhēn de 。

    Vâng, tôi nghiêm túc.

  • 别偷懒。

    bié tōu lǎn 。

    Đừng lười biếng.

  • 别担心,我不会的。

    bié dān xīn , wǒ bú huì de 。

    Đừng lo, tôi sẽ không thế.

  • 他询问了薪资和福利待遇。

    tā xún wèn le xīn zī hé fú lì dài yù 。

    Anh ấy đã hỏi về lương và chế độ phúc lợi.

  • 薪水是多少?

    xīn shuǐ shì duō shǎo ?

    Lương là bao nhiêu?

  • 每月30元。

    měi yuè 3 0 yuán 。

    Mỗi tháng 30 tệ.

  • 工资何时发放?

    gōng zī hé shí fā fàng ?

    Lương được trả khi nào?

  • 款项于每月月底支付。

    kuǎn xiàng yú měi yuè yuè dǐ zhī fù 。

    Tiền được thanh toán vào cuối mỗi tháng.

  • 有奖励吗?

    yǒu jiǎng lì ma ?

    Có thưởng không?

  • 是的,如果表现好,就会有奖励。

    shì de , rú guǒ biǎo xiàn hǎo , jiù huì yǒu jiǎng lì 。

    Có, nếu làm tốt thì sẽ có thưởng.

  • 嗯,这完全说得通。

    ǹg , zhè wán quán shuō dé tōng 。

    Ừm, điều này hoàn toàn hợp lý.

  • 这适合您吗?

    zhè shì hé nín ma ?

    Cái này có phù hợp với bạn không?

  • 是的,我同意工作。

    shì de , wǒ tóng yì gōng zuò 。

    Vâng, tôi đồng ý làm việc.

  • 他询问了开始工作的要求。

    tā xún wèn le kāi shǐ gōng zuò de yāo qiú 。

    Anh ấy đã hỏi về yêu cầu để bắt đầu công việc.

  • 你什么时候可以开始?

    nǐ shén me shí hòu kě yǐ kāi shǐ ?

    Bạn có thể bắt đầu khi nào?

  • 明天早上来。

    míng tiān zǎo shàng lái 。

    Sáng mai đến nhé.

  • 我需要带什么东西吗?

    wǒ xū yào dài shén me dōng xī ma ?

    Tôi có cần mang theo gì không?

  • 带支笔就行了。

    dài zhī bǐ jiù xíng le 。

    Chỉ cần mang một cây bút là được.

  • 什么时候去最好?

    shén me shí hòu qù zuì hǎo ?

    Đi lúc nào là tốt nhất?

  • 7点50分到。

    7 diǎn 5 0 fēn dào 。

    Đến lúc 7 giờ 50 phút.

  • 好的,我想起来了。

    hǎo de , wǒ xiǎng qǐ lái le 。

    Được rồi, tôi nhớ ra rồi.

  • 不要迟到。

    bú yào chí dào 。

    Đừng đến muộn.

  • 我不会迟到。

    wǒ bú huì chí dào 。

    Tôi sẽ không đến muộn đâu.

  • 采访结束,细节也得到了确认。

    cǎi fǎng jié shù , xì jié yě dé dào le què rèn 。

    Cuộc phỏng vấn kết thúc, các chi tiết cũng đã được xác nhận.

  • 面试结束了吗?

    miàn shì jié shù le ma ?

    Phỏng vấn xong chưa?

  • 是的,结束了。明天见。

    shì de , jié shù le 。 míng tiān jiàn 。

    Vâng, kết thúc rồi. Hẹn mai gặp nhé.

  • 明天见,谢谢。

    míng tiān jiàn , xiè xiè 。

    Hẹn mai gặp, cảm ơn.

  • 不客气,好好准备一下。

    bú kè qì , hǎo hǎo zhǔn bèi yí xià 。

    Không có gì, chuẩn bị kỹ nhé.

  • 我会这么做。

    wǒ huì zhè me zuò 。

    Tôi sẽ làm vậy.

  • 路上小心。

    lù shang xiǎo xīn 。

    Đi đường cẩn thận.

  • 好的,再见。

    hǎo de , zài jiàn 。

    Được rồi, tạm biệt.

  • 再见。

    zài jiàn 。

    Tạm biệt.

  • 面试后需进一步询问。

    miàn shì hòu xū jìn yí bù xún wèn 。

    Sau buổi phỏng vấn cần hỏi thêm.

  • 稍等片刻,我有个问题。

    shāo děng piàn kè , wǒ yǒu gè wèn tí 。

    Đợi một chút, tôi có câu hỏi.

  • 请自行取用。

    qǐng zì xíng qǔ yòng 。

    Mời tự nhiên lấy dùng.

  • 有周末吗?

    yǒu zhōu mò ma ?

    Có cuối tuần không?

  • 是的,一周的最后一天。

    shì de , yì zhōu de zuì hòu yì tiān 。

    Vâng, ngày cuối cùng trong tuần.

  • 今天是星期六还是星期日?

    jīn tiān shì xīng qī liù hái shì xīng qī rì ?

    Hôm nay là thứ bảy hay chủ nhật?

  • 星期天休息。

    xīng qī tiān xiū xi 。

    Chủ nhật nghỉ.

  • 好的,我明白了。

    hǎo de , wǒ míng bái le 。

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 您还有其他问题吗?

    nín hái yǒu qí tā wèn tí ma ?

    Quý khách còn câu hỏi nào khác không?

  • 不,谢谢。

    bù , xiè xiè 。

    Không, cảm ơn.

  • 不客气,明天见。

    bú kè qì , míng tiān jiàn 。

    Không có gì, hẹn gặp lại ngày mai.