Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Đối thoại tiếng Trung về quay video ngắn | HSK 2-3

  • 提议拍短视频

    tí yì pāi duǎn shì pín

    Rủ nhau quay video ngắn

  • 我们拍短视频吧

    wǒ men pāi duǎn shì pín ba

    Chúng mình quay video ngắn đi

  • 好呀拍什么

    hǎo ya pāi shén me

    Được đó, quay gì thế

  • 拍北京街景吧

    pāi běi jīng jiē jǐng ba

    Quay cảnh đường phố Bắc Kinh đi

  • 可以,很有趣

    kě yǐ , hěn yǒu qù

    Được đấy, thú vị đấy

  • 拿上手机吧

    ná shàng shǒu jī ba

    Lấy điện thoại theo nhé

  • 我马上拿

    wǒ mǎ shàng ná

    Mình lấy ngay đây

  • 我们楼下见

    wǒ men lóu xià jiàn

    Gặp nhau ở dưới nhà nhé

  • 好马上到

    hǎo mǎ shàng dào

    Ok, đến ngay

  • 准备出发拍视频

    zhǔn bèi chū fā pāi shì pín

    Chuẩn bị lên đường quay video

  • 你来的好快

    nǐ lái de hǎo kuài

    Cậu đến nhanh thật

  • 手机拿好了

    shǒu jī ná hǎo le

    Điện thoại cầm sẵn rồi

  • 打开相机吧

    dǎ kāi xiàng jī ba

    Mở máy ảnh đi

  • 已经打开了

    yǐ jīng dǎ kāi le

    Đã mở rồi

  • 我们往胡同走

    wǒ men wǎng hú tòng zǒu

    Chúng ta đi về phía hẻm nhé

  • 好听你的

    hǎo tīng nǐ de

    Được, nghe theo bạn

  • 走路慢一点

    zǒu lù màn yì diǎn

    Đi chậm một chút

  • 知道啦

    zhī dào lā

    Biết rồi ạ

  • 到达胡同开始拍摄

    dào dá hú tòng kāi shǐ pāi shè

    Đã đến hẻm, bắt đầu quay phim

  • 这里风景好

    zhè lǐ fēng jǐng hǎo

    Phong cảnh ở đây đẹp

  • 我来拍吧

    wǒ lái pāi ba

    Để tôi quay cho

  • 拍胡同的门

    pāi hú tòng de mén

    Quay cánh cổng hẻm

  • 好,对准了

    hǎo , duì zhǔn le

    Được rồi, đã căn đúng rồi

  • 慢慢移动镜头

    màn màn yí dòng jìng tóu

    Di chuyển ống kính từ từ

  • 我在慢慢移

    wǒ zài màn màn yí

    Tôi đang di chuyển từ từ

  • 拍的真好看

    pāi de zhēn hǎo kàn

    Ảnh chụp đẹp thật

  • 谢谢夸奖

    xiè xiè kuā jiǎng

    Cảm ơn lời khen

  • 拍摄街边小吃摊

    pāi shè jiē biān xiǎo chī tān

    Chụp ảnh quầy hàng ăn vặt ven đường

  • 前面有小吃摊

    qián miàn yǒu xiǎo chī tān

    Phía trước có quầy hàng ăn vặt

  • 我们去拍一拍

    wǒ men qù pāi yi pāi

    Chúng ta đi chụp vài kiểu đi

  • 拍冰糖葫芦

    pāi bīng táng hú lu

    Chụp ảnh kẹo hồ lô

  • 好,走近一点

    hǎo , zǒu jìn yì diǎn

    Được, lại gần chút nữa

  • 对焦清楚点

    duì jiāo qīng chǔ diǎn

    Lấy nét rõ hơn chút

  • 已经对焦了

    yǐ jīng duì jiāo le

    Đã lấy nét rồi

  • 拍好了吗

    pāi hǎo le ma

    Chụp xong chưa?

  • 拍好了

    pāi hǎo le

    Chụp xong rồi

  • 拍摄北京地标一角

    pāi shè běi jīng dì biāo yì jiǎo

    Chụp một góc địa danh Bắc Kinh

  • 前面有天安门

    qián miàn yǒu tiān ān mén

    Phía trước có Thiên An Môn

  • 拍它的一角吧

    pāi tā de yì jiǎo ba

    Chụp một góc của nó đi

  • 站在这里拍

    zhàn zài zhè lǐ pāi

    Đứng ở đây chụp

  • 好站稳了

    hǎo zhàn wěn le

    Được rồi, đứng vững nào

  • 不要晃镜头

    bú yào huàng jìng tóu

    Đừng rung máy

  • 放心不晃

    fàng xīn bú huàng

    Yên tâm, không rung đâu

  • 拍的很清晰

    pāi de hěn qīng xī

    Chụp rất rõ nét

  • 开心极了

    kāi xīn jí le

    Vui cực kỳ

  • 更换拍摄场景

    gēng huàn pāi shè chǎng jǐng

    Thay đổi cảnh quay

  • 换个地方拍

    huàn gè dì fāng pāi

    Đổi chỗ khác chụp

  • 去哪里拍呢

    qù nǎ lǐ pāi ne

    Đi đâu chụp đây

  • 去什刹海吧

    qù shí chà hǎi ba

    Đi đến Thập Sát Hải đi

  • 好出发吧

    hǎo chū fā ba

    Được, xuất phát thôi

  • 路上拍一拍

    lù shang pāi yi pāi

    Trên đường chụp vài tấm

  • 没问题

    méi wèn tí

    Không vấn đề gì

  • 加快一点脚步

    jiā kuài yì diǎn jiǎo bù

    Đi nhanh lên một chút

  • 好的

    hǎo de

    Vâng

  • 在什刹海拍摄

    zài shí chà hǎi pāi shè

    Quay phim ở Thập Sát Hải

  • 什刹海到了

    shí chà hǎi dào le

    Thập Sát Hải đến rồi

  • 这里好漂亮

    zhè lǐ hǎo piào liang

    Ở đây đẹp quá

  • 拍湖边的树

    pāi hú biān de shù

    Chụp cây bên hồ

  • 好,我来拍

    hǎo , wǒ lái pāi

    Được, để tôi chụp cho

  • 把湖水也拍下

    bǎ hú shuǐ yě pāi xià

    Chụp cả mặt hồ nữa

  • 已经拍进去了

    yǐ jīng pāi jìn qù le

    Đã chụp được rồi

  • 太完美了

    tài wán měi le

    Quá hoàn hảo rồi

  • 是啊真好看

    shì a zhēn hǎo kàn

    Đúng vậy, đẹp thật

  • 拍摄人物互动

    pāi shè rén wù hù dòng

    Quay cảnh tương tác giữa người với người

  • 我们拍个互动吧

    wǒ men pāi gè hù dòng ba

    Chúng ta quay một đoạn tương tác đi

  • 怎么互动呀

    zěn me hù dòng ya

    Tương tác thế nào đây?

  • 你指我来拍

    nǐ zhǐ wǒ lái pāi

    Bạn chỉ tay, tôi chụp

  • 好很简单

    hǎo hěn jiǎn dān

    Được, đơn giản thôi

  • 你指那边的桥

    nǐ zhǐ nà biān de qiáo

    Bạn chỉ cây cầu bên kia

  • 指好啦

    zhǐ hǎo lā

    Chỉ xong rồi

  • 我开始拍了

    wǒ kāi shǐ pāi le

    Tôi bắt đầu chụp đây

  • 加油哦

    jiā yóu ò

    Cố lên nhé

  • 查看拍摄内容

    chá kàn pāi shè nèi róng

    Xem lại nội dung đã quay

  • 拍的差不多了

    pāi de chà bù duō le

    Quay gần xong rồi

  • 我们看一下吧

    wǒ men kàn yí xià ba

    Chúng ta cùng xem nhé

  • 打开相册

    dǎ kāi xiàng cè

    Mở album ảnh ra

  • 好一起看

    hǎo yì qǐ kàn

    Được, cùng xem nào

  • 这个拍的不好

    zhè ge pāi de bù hǎo

    Cái này chụp không đẹp

  • 重新拍一次

    chóng xīn pāi yí cì

    Chụp lại một lần nữa

  • 好,再来一次

    hǎo , zài lái yí cì

    Được, làm lại lần nữa

  • 这次一定拍好

    zhè cì yí dìng pāi hǎo

    Lần này nhất định sẽ chụp đẹp

  • 拍摄完成准备回家

    pāi shè wán chéng zhǔn bèi huí jiā

    Quay xong rồi, chuẩn bị về nhà

  • 这次拍的很好

    zhè cì pāi de hěn hǎo

    Lần này chụp rất đẹp

  • 终于拍好了

    zhōng yú pāi hǎo le

    Cuối cùng cũng chụp xong rồi

  • 我们回家吧

    wǒ men huí jiā ba

    Chúng mình về nhà thôi.

  • 好,收拾一下

    hǎo , shōu shí yí xià

    Ừ, dọn dẹp một chút.

  • 回家剪视频

    huí jiā jiǎn shì pín

    Về nhà dựng video.

  • 太期待了

    tài qī dài le

    Nóng lòng quá!

  • 下次再一起拍

    xià cì zài yì qǐ pāi

    Lần sau lại cùng quay nhé.

  • 好一言为定

    hǎo yì yán wèi dìng

    Ok, nhất ngôn cửu đỉnh.