Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Lần đầu đi tàu hỏa? Hội thoại tiếng Trung giúp bạn đi lại dễ dàng! | HSK 1-2
准备去火车站
zhǔn bèi qù huǒ chē zhàn
Chuẩn bị đi đến ga tàu
我们去火车站
wǒ men qù huǒ chē zhàn
Chúng ta đi ga tàu hỏa.
东西带齐了吗
dōng xī dài qí le ma
Đồ đạc mang đủ chưa?
都带齐啦
dōu dài qí lā
Đều mang đủ rồi!
车票别忘了
chē piào bié wàng le
Vé xe đừng quên nhé.
放在口袋里
fàng zài kǒu dài lǐ
Để trong túi áo.
我们快出发
wǒ men kuài chū fā
Chúng ta mau xuất phát thôi.
好走吧
hǎo zǒu ba
Được, đi thôi.
别迟到了
bié chí dào le
Đừng đến muộn đấy.
到达火车站门口
dào dá huǒ chē zhàn mén kǒu
Đến cổng ga tàu
到火车站啦
dào huǒ chē zhàn lā
Đến ga tàu hỏa rồi!
人好多呀
rén hǎo duō ya
Đông người quá!
我们排队进去
wǒ men pái duì jìn qù
Chúng ta xếp hàng vào trong.
好,排这里
hǎo , pái zhè lǐ
Được, xếp ở đây.
慢慢排别挤
màn màn pái bié jǐ
Xếp hàng từ từ, đừng chen lấn.
我知道啦
wǒ zhī dào lā
Tôi biết rồi.
快到我们啦
kuài dào wǒ men lā
Sắp đến chúng ta rồi.
好准备检票
hǎo zhǔn bèi jiǎn piào
Được rồi, chuẩn bị soát vé.
检票进站
jiǎn piào jìn zhàn
Soát vé vào ga
拿出车票来
ná chū chē piào lái
Lấy vé xe ra.
车票在这里
chē piào zài zhè lǐ
Vé xe ở đây.
递给检票员
dì gěi jiǎn piào yuán
Đưa cho nhân viên soát vé.
好递过去了
hǎo dì guò qù le
Được rồi, đã đưa qua rồi.
检票通过啦
jiǎn piào tōng guò lā
Soát vé xong rồi!
我们去站台
wǒ men qù zhàn tái
Chúng ta đi ra sân ga.
跟着指示走
gēn zhe zhǐ shì zǒu
Đi theo chỉ dẫn.
好跟你走
hǎo gēn nǐ zǒu
Được rồi, đi theo bạn.
找到对应站台
zhǎo dào duì yìng zhàn tái
Tìm đúng sân ga tương ứng
看站台号码
kàn zhàn tái hào mǎ
Xem số sân ga
是3号站台
shì 3 hào zhàn tái
Là sân ga số 3
我们去3号
wǒ men qù 3 hào
Chúng ta đến số 3
前面就是啦
qián miàn jiù shì lā
Đằng trước là tới rồi
站在安全线后
zhàn zài ān quán xiàn hòu
Đứng sau vạch an toàn
知道,不往前
zhī dào , bù wǎng qián
Biết rồi, không tiến lên phía trước
火车快到了
huǒ chē kuài dào le
Tàu sắp đến rồi
我听到声音了
wǒ tīng dào shēng yīn le
Tôi nghe thấy tiếng rồi
火车进站
huǒ chē jìn zhàn
Tàu hỏa vào ga
火车来啦
huǒ chē lái lā
Tàu đến rồi!
好快呀
hǎo kuài ya
Nhanh quá!
别靠太近
bié kào tài jìn
Đừng đứng gần quá
我往后站
wǒ wǎng hòu zhàn
Tôi lùi ra sau
火车停下来了
huǒ chē tíng xià lái le
Tàu hỏa dừng rồi.
找到我们的车厢
zhǎo dào wǒ men de chē xiāng
Tìm thấy toa của chúng ta rồi.
是2号车厢
shì 2 hào chē xiāng
Là toa số 2.
快过去吧
kuài guò qù ba
Mau qua đó đi.
上车找座位
shàng chē zhǎo zuò wèi
Lên tàu tìm chỗ ngồi
快上车别挤
kuài shàng chē bié jǐ
Lên xe nhanh lên, đừng chen lấn.
好小心脚下
hǎo xiǎo xīn jiǎo xià
Được rồi, cẩn thận dưới chân.
我们的座位在前面
wǒ men de zuò wèi zài qián miàn
Chỗ ngồi của chúng ta ở phía trước.
我帮你拿东西
wǒ bāng nǐ ná dōng xī
Tôi giúp bạn cầm đồ.
谢谢你啦
xiè xiè nǐ lā
Cảm ơn bạn nhé.
找到座位了
zhǎo dào zuò wèi le
Tìm thấy chỗ ngồi rồi.
快坐下休息
kuài zuò xià xiū xi
Ngồi xuống nghỉ ngơi nhanh đi.
好真舒服
hǎo zhēn shū fú
Được rồi, thật thoải mái.
放置行李
fàng zhì xíng li
Đặt hành lý
把行李放好
bǎ xíng li fàng hǎo
Cất hành lý gọn gàng nào.
放哪里呀
fàng nǎ lǐ ya
Để ở đâu vậy?
放行李架上
fàng xíng li jià shàng
Để lên giá hành lý.
我够不到
wǒ gòu bú dào
Tôi với không tới.
我来帮你
wǒ lái bāng nǐ
Để tôi giúp bạn.
麻烦你了
má fán nǐ le
Làm phiền bạn rồi.
放好啦
fàng hǎo lā
Cất xong rồi.
太好了
tài hǎo le
Tuyệt quá!
火车开动
huǒ chē kāi dòng
Tàu hỏa khởi hành
火车要开动了
huǒ chē yào kāi dòng le
Tàu sắp chạy rồi.
抓好扶手
zhuā hǎo fú shǒu
Bám chắc vào tay vịn.
放心吧
fàng xīn ba
Yên tâm đi.
外面在动了
wài miàn zài dòng le
Bên ngoài đang chuyển động rồi.
我们坐稳啦
wǒ men zuò wěn lā
Chúng ta ngồi vững rồi.
看看窗外的风景
kàn kàn chuāng wài de fēng jǐng
Cùng nhìn ngắm phong cảnh ngoài cửa sổ nào.
好一起看
hǎo yì qǐ kàn
Ừ, cùng xem nhé.
真好看
zhēn hǎo kàn
Đẹp thật đấy!
中途喝水休息
zhōng tú hē shuǐ xiū xi
Giữa đường uống nước nghỉ ngơi
你渴不渴
nǐ kě bu kě
Bạn có khát không?
有一点渴
yǒu yì diǎn kě
Hơi khát một chút.
我去拿水壶
wǒ qù ná shuǐ hú
Mình đi lấy bình nước.
小心一点
xiǎo xīn yì diǎn
Cẩn thận nhé!
水壶在这里
shuǐ hú zài zhè lǐ
Bình nước ở đây.
谢谢
xiè xiè
Cảm ơn.
慢慢喝
màn màn hē
Uống từ từ thôi.
好不着急
hǎo bù zháo jí
Ừ, không vội đâu.
到达目的地准备下车
dào dá mù dì dì zhǔn bèi xià chē
Đến nơi chuẩn bị xuống tàu
快要到站了
kuài yào dào zhàn le
Sắp đến ga rồi
真快呀
zhēn kuài ya
Nhanh thật đấy
拿好我们的行李
ná hǎo wǒ men de xíng li
Cầm chắc hành lý của chúng ta
我来拿我的包
wǒ lái ná wǒ de bāo
Để tớ lấy túi của tớ
行李架上的拿好
xíng li jià shàng de ná hǎo
Nhớ lấy hành lý trên giá
都拿好了
dōu ná hǎo le
Mọi thứ đã lấy xong
火车停稳再下车
huǒ chē tíng wěn zài xià chē
Đợi tàu dừng hẳn rồi hãy xuống
好听你的
hǎo tīng nǐ de
Được rồi, nghe theo bạn