Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Đối thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày | HSK 1-2 | Ăn tối

  • 纠结晚饭吃什么

    jiū jié wǎn fàn chī shén me

    Phân vân không biết tối nay ăn gì

  • 晚饭吃什么

    wǎn fàn chī shén me

    Tối nay ăn gì?

  • 我不知道呀

    wǒ bù zhī dào ya

    Tôi không biết nữa

  • 我们想想吧

    wǒ men xiǎng xiǎng ba

    Chúng ta nghĩ thử đi

  • 好一起想

    hǎo yì qǐ xiǎng

    Được, cùng nghĩ đi

  • 吃米饭好不好

    chī mǐ fàn hǎo bu hǎo

    Ăn cơm nhé?

  • 不想吃米饭

    bù xiǎng chī mǐ fàn

    Không muốn ăn cơm

  • 那吃面条吧

    nà chī miàn tiáo ba

    Vậy ăn mì đi

  • 也不想吃面条

    yě bù xiǎng chī miàn tiáo

    Cũng không muốn ăn mì

  • 那吃什么呢

    nà chī shén me ne

    Vậy ăn gì đây?

  • 提议吃北京特色

    tí yì chī běi jīng tè sè

    Đề nghị ăn đặc sản Bắc Kinh

  • 吃包子怎么样

    chī bāo zǐ zěn me yàng

    Ăn bánh bao nhé?

  • 什么包子呀

    shén me bāo zǐ ya

    Bánh bao gì vậy?

  • 北京肉包子

    běi jīng ròu bāo zǐ

    Bánh bao nhân thịt kiểu Bắc Kinh

  • 好吃吗

    hǎo chī ma

    Ngon không?

  • 特别好吃

    tè bié hǎo chī

    Rất ngon

  • 那去看看吧

    nà qù kàn kàn ba

    Vậy đi xem thử đi

  • 好我们走吧

    hǎo wǒ men zǒu ba

    Được, chúng ta đi thôi

  • 等我一下呀

    děng wǒ yí xià ya

    Đợi tôi một chút nhé

  • 我等你

    wǒ děng nǐ

    Tôi đợi bạn

  • 准备出门去买饭

    zhǔn bèi chū mén qù mǎi fàn

    Chuẩn bị ra ngoài mua đồ ăn

  • 准备好了吗

    zhǔn bèi hǎo le ma

    Chuẩn bị xong chưa?

  • 准备好了

    zhǔn bèi hǎo le

    Chuẩn bị xong rồi

  • 我们出发吧

    wǒ men chū fā ba

    Chúng ta xuất phát thôi

  • 去哪里买呀

    qù nǎ lǐ mǎi ya

    Mua ở đâu đây?

  • 街边的小店

    jiē biān de xiǎo diàn

    Tiệm nhỏ ven đường

  • 远不远呀

    yuǎn bu yuǎn ya

    Có xa không?

  • 不远,走一会

    bù yuǎn , zǒu yí huì

    Không xa đâu, đi một lát là tới.

  • 好,慢慢走

    hǎo , màn màn zǒu

    Được, đi từ từ thôi.

  • 不急,慢慢走

    bù jí , màn màn zǒu

    Không vội, cứ đi từ từ.

  • 路上讨论吃多少

    lù shang tǎo lùn chī duō shǎo

    Trên đường bàn xem ăn bao nhiêu

  • 你吃几个包子

    nǐ chī jǐ gè bāo zǐ

    Bạn ăn mấy cái bánh bao?

  • 我吃两个就好

    wǒ chī liǎng gè jiù hǎo

    Tôi ăn hai cái là được rồi.

  • 我吃三个

    wǒ chī sān gè

    Tôi ăn ba cái.

  • 你吃的真多

    nǐ chī de zhēn duō

    Bạn ăn nhiều thật đấy.

  • 我很饿呀

    wǒ hěn è ya

    Tôi đói lắm luôn.

  • 那多买一个

    nà duō mǎi yí gè

    Vậy mua thêm một cái nữa.

  • 不用了

    bú yòng le

    Không cần đâu.

  • 好吧听你的

    hǎo ba tīng nǐ de

    Thôi được, nghe theo bạn vậy.

  • 快到小店了

    kuài dào xiǎo diàn le

    Sắp đến quán nhỏ rồi.

  • 到达包子小店

    dào dá bāo zǐ xiǎo diàn

    Đến quán bánh bao nhỏ

  • 就是这家小店

    jiù shì zhè jiā xiǎo diàn

    Chính là quán nhỏ này

  • 人好多呀

    rén hǎo duō ya

    Đông người quá nhỉ

  • 这家很有名

    zhè jiā hěn yǒu míng

    Quán này nổi tiếng lắm

  • 我们排队吧

    wǒ men pái duì ba

    Chúng ta xếp hàng đi

  • 好排在这里

    hǎo pái zài zhè lǐ

    Được, xếp hàng ở đây

  • 什么时候到我们

    shén me shí hòu dào wǒ men

    Khi nào đến lượt chúng ta?

  • 很快就到了

    hěn kuài jiù dào le

    Sắp đến lượt rồi

  • 好我等一等

    hǎo wǒ děng yī děng

    Được, tôi đợi một chút

  • 别着急哦

    bié zháo jí ò

    Đừng vội nhé

  • 排队时再选其他美食

    pái duì shí zài xuǎn qí tā měi shí

    Trong lúc xếp hàng chọn thêm món ngon khác

  • 还想吃点什么

    hái xiǎng chī diǎn shén me

    Còn muốn ăn gì nữa không?

  • 有没有粥呀

    yǒu méi yǒu zhōu ya

    Có cháo không?

  • 有小米粥

    yǒu xiǎo mǐ zhōu

    Có cháo kê

  • 那就来两碗

    nà jiù lái liǎng wǎn

    Vậy thì lấy hai bát.

  • 好听你的

    hǎo tīng nǐ de

    Được, nghe theo bạn.

  • 还有小菜吗

    hái yǒu xiǎo cài ma

    Còn món ăn kèm không?

  • 有,很爽口

    yǒu , hěn shuǎng kǒu

    Có, rất ngon miệng.

  • 那就来一份

    nà jiù lái yí fèn

    Vậy thì lấy một phần.

  • 没问题

    méi wèn tí

    Không thành vấn đề.

  • 轮到点餐啦

    lún dào diǎn cān lā

    Đến lượt gọi món rồi

  • 到我们啦

    dào wǒ men lā

    Đến lượt chúng ta rồi.

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt quá!

  • 老板, 5个包子

    lǎo bǎn , 5 gè bāo zǐ

    Ông chủ, cho 5 cái bánh bao.

  • 两碗小米粥

    liǎng wǎn xiǎo mǐ zhōu

    Hai bát cháo kê.

  • 再来一份小菜

    zài lái yí fèn xiǎo cài

    Thêm một phần đồ ăn kèm nữa.

  • 多少钱呀

    duō shǎo qián ya

    Bao nhiêu tiền vậy?

  • 我来付钱

    wǒ lái fù qián

    Để tôi trả tiền.

  • 谢谢你呀

    xiè xiè nǐ ya

    Cảm ơn bạn nha.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì.

  • 拿到晚饭准备回去

    ná dào wǎn fàn zhǔn bèi huí qù

    Cầm bữa tối xong, chuẩn bị quay về

  • 拿到晚饭啦

    ná dào wǎn fàn lā

    Lấy được bữa tối rồi.

  • 好香呀

    hǎo xiāng ya

    Thơm quá.

  • 我们回去吃

    wǒ men huí qù chī

    Chúng ta về ăn đi.

  • 去哪里吃呀

    qù nǎ lǐ chī ya

    Đi đâu ăn vậy?

  • 去院里吃吧

    qù yuàn lǐ chī ba

    Ra sân ăn đi.

  • 好,很舒服

    hǎo , hěn shū fú

    Được, thật thoải mái.

  • 走吧别凉了

    zǒu ba bié liáng le

    Đi thôi kẻo nguội.

  • 好快点走

    hǎo kuài diǎn zǒu

    Ừ, đi nhanh lên.

  • 不急慢慢走

    bù jí màn màn zǒu

    Không vội, đi từ từ thôi.

  • 院里准备吃晚饭

    yuàn lǐ zhǔn bèi chī wǎn fàn

    Trong sân chuẩn bị dùng bữa tối

  • 我们坐这里吧

    wǒ men zuò zhè lǐ ba

    Chúng ta ngồi đây đi.

  • 好这里很好

    hǎo zhè lǐ hěn hǎo

    Được, ở đây đẹp quá.

  • 把粥放好

    bǎ zhōu fàng hǎo

    Để cháo xuống cẩn thận nhé.

  • 包子好香呀

    bāo zǐ hǎo xiāng ya

    Bánh bao thơm quá!

  • 快吃吧

    kuài chī ba

    Ăn nhanh đi nào.

  • 你也吃

    nǐ yě chī

    Bạn cũng ăn đi.

  • 好,一起吃

    hǎo , yì qǐ chī

    Ừ, cùng ăn đi.

  • 小菜很爽口

    xiǎo cài hěn shuǎng kǒu

    Món ăn kèm rất thanh mát.

  • 是吧,很好吃

    shì ba , hěn hǎo chī

    Đúng không, ngon lắm đấy.

  • 晚饭吃的很开心

    wǎn fàn chī de hěn kāi xīn

    Bữa tối ăn rất vui

  • 好吃吗

    hǎo chī ma

    Có ngon không?

  • 特别好吃

    tè bié hǎo chī

    Cực kỳ ngon.

  • 下次还来

    xià cì hái lái

    Lần sau lại đến nhé.

  • 好呀好呀

    hǎo ya hǎo ya

    Được thôi, tuyệt quá!

  • 我吃饱啦

    wǒ chī bǎo lā

    Mình no rồi

  • 我也吃饱了

    wǒ yě chī bǎo le

    Mình cũng no rồi

  • 今天真开心

    jīn tiān zhēn kāi xīn

    Hôm nay thật vui

  • 我也是

    wǒ yě shì

    Mình cũng thế

  • 下次再一起吃

    xià cì zài yì qǐ chī

    Lần sau lại cùng nhau ăn nhé