Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Tiếng Trung hàng ngày - Làm việc nhà | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung

  • 提议一起做家务

    tí yì yì qǐ zuò jiā wù

    Đề nghị cùng nhau làm việc nhà

  • 我们一起做家务吧

    wǒ men yì qǐ zuò jiā wù ba

    Chúng ta cùng làm việc nhà nhé.

  • 好呀做什么

    hǎo ya zuò shén me

    Được thôi, làm gì đây?

  • 先扫地吧

    xiān sǎo dì ba

    Trước tiên quét nhà đi.

  • 可以,我拿扫帚

    kě yǐ , wǒ ná sào zhou

    Được, tôi lấy chổi.

  • 我拿簸箕

    wǒ ná bò ji

    Tôi lấy cái hót rác.

  • 我们开始吧

    wǒ men kāi shǐ ba

    Chúng ta bắt đầu nhé.

  • 从客厅开始

    cóng kè tīng kāi shǐ

    Bắt đầu từ phòng khách.

  • 好听你的

    hǎo tīng nǐ de

    Được, nghe theo bạn.

  • 客厅扫地

    kè tīng sǎo dì

    Quét phòng khách

  • 这里有灰尘

    zhè lǐ yǒu huī chén

    Ở đây có bụi.

  • 我来扫这里

    wǒ lái sǎo zhè lǐ

    Để tôi quét chỗ này.

  • 扫慢一点

    sǎo màn yì diǎn

    Quét chậm một chút.

  • 知道啦

    zhī dào lā

    Biết rồi ạ!

  • 簸箕放这里

    bò ji fàng zhè lǐ

    Đặt cái hót rác ở đây

  • 好,对准了

    hǎo , duì zhǔn le

    Được rồi, đã khớp vào rồi

  • 扫得真干净

    sǎo dé zhēn gān jìng

    Quét sạch thật đấy

  • 谢谢夸奖

    xiè xiè kuā jiǎng

    Cảm ơn lời khen

  • 擦拭桌子

    cā shì zhuō zi

    Lau bàn

  • 地扫完了

    dì sǎo wán le

    Sàn nhà quét xong rồi

  • 我们擦桌子吧

    wǒ men cā zhuō zi ba

    Chúng ta lau bàn đi

  • 好,拿抹布

    hǎo , ná mā bù

    Được, lấy khăn lau

  • 抹布在这里

    mā bù zài zhè lǐ

    Khăn lau ở đây

  • 我擦餐桌

    wǒ cā cān zhuō

    Tôi lau bàn ăn

  • 我擦茶几

    wǒ cā chá jī

    Tôi lau bàn trà

  • 擦干净一点

    cā gān jìng yì diǎn

    Lau cho sạch vào nhé

  • 放心吧

    fàng xīn ba

    Yên tâm đi

  • 整理客厅杂物

    zhěng lǐ kè tīng zá wù

    Sắp xếp đồ đạc linh tinh trong phòng khách

  • 桌子擦完了

    zhuō zi cā wán le

    Lau bàn xong rồi

  • 整理杂物吧

    zhěng lǐ zá wù ba

    Dọn đồ lặt vặt đi

  • 把书放好

    bǎ shū fàng hǎo

    Để sách vào chỗ

  • 好放进书架

    hǎo fàng jìn shū jià

    Đặt vào giá sách

  • 杯子摆整齐

    bēi zi bǎi zhěng qí

    Xếp cốc cho ngay ngắn

  • 已经摆好了

    yǐ jīng bǎi hǎo le

    Đã xếp xong rồi

  • 杂物收起来

    zá wù shōu qǐ lái

    Cất đồ lặt vặt đi

  • 马上收

    mǎ shàng shōu

    Thu dọn ngay đây

  • 打扫厨房

    dǎ sǎo chú fáng

    dọn dẹp nhà bếp

  • 客厅弄好啦

    kè tīng nòng hǎo lā

    Phòng khách xong rồi

  • 去打扫厨房吧

    qù dǎ sǎo chú fáng ba

    Đi dọn bếp thôi

  • 我洗碗

    wǒ xǐ wǎn

    Tôi rửa bát

  • 我擦灶台

    wǒ cā zào tái

    Tôi lau bếp

  • 小心热水

    xiǎo xīn rè shuǐ

    Cẩn thận nước nóng

  • 知道了

    zhī dào le

    Biết rồi

  • 碗洗干净点

    wǎn xǐ gān jìng diǎn

    Rửa bát cho sạch vào

  • 放心会的

    fàng xīn huì de

    Yên tâm, tôi sẽ làm

  • 清洗厨房台面

    qīng xǐ chú fáng tái miàn

    lau chùi mặt bàn bếp

  • 碗洗完了

    wǎn xǐ wán le

    Rửa bát xong rồi

  • 灶台擦好了

    zào tái cā hǎo le

    Lau bếp xong rồi

  • 我们擦台面

    wǒ men cā tái miàn

    Chúng ta lau mặt bàn đi

  • 好拿清洁剂

    hǎo ná qīng jié jì

    Được, lấy nước tẩy rửa đi

  • 喷一点就好

    pēn yì diǎn jiù hǎo

    Xịt một ít là được

  • 已经喷了

    yǐ jīng pēn le

    Xịt rồi

  • 擦完冲干净

    cā wán chōng gān jìng

    Lau xong thì tráng cho sạch

  • 好的

    hǎo de

    Được

  • 打扫卫生间

    dǎ sǎo wèi shēng jiān

    dọn dẹp nhà vệ sinh

  • 厨房弄好了

    chú fáng nòng hǎo le

    Nhà bếp xong rồi.

  • 去打扫卫生间

    qù dǎ sǎo wèi shēng jiān

    Đi dọn nhà vệ sinh.

  • 我擦镜子

    wǒ cā jìng zi

    Tôi lau gương.

  • 我拖地面

    wǒ tuō dì miàn

    Tôi lau sàn.

  • 镜子擦亮一点

    jìng zi cā liàng yì diǎn

    Lau gương sáng hơn chút.

  • 地面拖干净

    dì miàn tuō gān jìng

    Lau sàn sạch sẽ.

  • 我们一起快一点

    wǒ men yì qǐ kuài yì diǎn

    Chúng ta cùng nhanh lên một chút.

  • 好加油

    hǎo jiā yóu

    Được, cố lên.

  • 整理卧室

    zhěng lǐ wò shì

    dọn dẹp phòng ngủ

  • 卫生间弄好了

    wèi shēng jiān nòng hǎo le

    Nhà vệ sinh xong rồi.

  • 去整理卧室吧

    qù zhěng lǐ wò shì ba

    Đi dọn phòng ngủ đi.

  • 我叠被子

    wǒ dié bèi zi

    Tôi gấp chăn.

  • 我收衣服

    wǒ shōu yī fu

    Tôi thu quần áo.

  • 被子叠整齐

    bèi zi dié zhěng qí

    Gấp chăn cho ngay ngắn.

  • 衣服放进衣柜

    yī fu fàng jìn yī guì

    Cất quần áo vào tủ.

  • 很快就弄完了

    hěn kuài jiù nòng wán le

    Làm xong nhanh thật đấy.

  • 是啊真快

    shì a zhēn kuài

    Ừ, nhanh thật.

  • 擦拭门窗

    cā shì mén chuāng

    lau chùi cửa và cửa sổ

  • 卧室整理好了

    wò shì zhěng lǐ hǎo le

    Phòng ngủ dọn xong rồi.

  • 我们擦门窗吧

    wǒ men cā mén chuāng ba

    Chúng ta lau cửa sổ và cửa chính đi.

  • 我擦窗户

    wǒ cā chuāng hù

    Tôi lau cửa sổ.

  • 我擦门框

    wǒ cā mén kuàng

    Tôi lau khung cửa.

  • 窗户擦干净点

    chuāng hù cā gān jìng diǎn

    Lau cửa sổ cho thật sạch nhé.

  • 门框也擦干净

    mén kuàng yě cā gān jìng

    Khung cửa cũng lau cho sạch luôn.

  • 外面有灰尘

    wài miàn yǒu huī chén

    Bên ngoài có bụi.

  • 我来擦外面

    wǒ lái cā wài miàn

    Để tôi lau bên ngoài.

  • 家务完成休息

    jiā wù wán chéng xiū xi

    hoàn thành việc nhà, nghỉ ngơi

  • 全部弄完啦

    quán bù nòng wán lā

    Làm xong hết rồi

  • 好累呀

    hǎo lèi ya

    Mệt quá đi

  • 我们坐下来休息

    wǒ men zuò xià lái xiū xi

    Chúng ta ngồi xuống nghỉ ngơi đi

  • 好喝口水

    hǎo hē kǒu shuǐ

    Uống ngụm nước nào

  • 家里真干净

    jiā lǐ zhēn gān jìng

    Nhà sạch thật đấy

  • 是啊真舒服

    shì a zhēn shū fú

    Đúng vậy, thật thoải mái

  • 下次再一起坐

    xià cì zài yì qǐ zuò

    Lần sau lại cùng ngồi nhé

  • 好,一言为定

    hǎo , yì yán wèi dìng

    Được, nhất định như vậy nhé