Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Đối thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày | HSK 1-2 | Hẹn hò ở Trung Quốc
见面打招呼
jiàn miàn dǎ zhāo hū
Gặp mặt chào hỏi.
你来的好快呀
nǐ lái de hǎo kuài ya
Bạn đến nhanh quá!
我提前出发了
wǒ tí qián chū fā le
Tớ xuất phát sớm rồi.
没等太久吧
méi děng tài jiǔ ba
Không phải đợi lâu chứ?
没有,刚到呢
méi yǒu , gāng dào ne
Không có, vừa mới tới.
今天你真好看
jīn tiān nǐ zhēn hǎo kàn
Hôm nay bạn thật đẹp.
谢谢你也是
xiè xiè nǐ yě shì
Cảm ơn bạn, bạn cũng vậy.
我们先去散步吧
wǒ men xiān qù sàn bù ba
Chúng ta đi dạo trước nhé.
好呀都听你的
hǎo ya dōu tīng nǐ de
Được thôi, đều nghe lời bạn.
散步闲聊
sàn bù xián liáo
Đi dạo trò chuyện.
今天天气真好
jīn tiān tiān qì zhēn hǎo
Hôm nay thời tiết đẹp thật.
是呀不冷不热
shì ya bù lěng bú rè
Đúng vậy, không lạnh không nóng.
你最近忙吗
nǐ zuì jìn máng ma
Dạo này bạn bận không?
还好不算太忙
hái hǎo bú suàn tài máng
Cũng tạm, không bận lắm.
有空多休息哦
yǒu kōng duō xiū xi ò
Khi rảnh nhớ nghỉ ngơi nhiều nhé
好的你也是
hǎo de nǐ yě shì
Được rồi, bạn cũng vậy nhé
前面有个小花园
qián miàn yǒu gè xiǎo huā yuán
Phía trước có một khu vườn nhỏ
那我们去看看吧
nà wǒ men qù kàn kàn ba
Vậy chúng ta đi xem thử đi
花园赏景
huā yuán shǎng jǐng
Dạo vườn ngắm cảnh.
这里的花真好看
zhè lǐ de huā zhēn hǎo kàn
Hoa ở đây đẹp thật
是啊五颜六色的
shì a wǔ yán liù sè de
Đúng vậy, đủ màu sắc thật
你喜欢哪种花
nǐ xǐ huan nǎ zhǒng huā
Bạn thích loại hoa nào?
我喜欢小雏菊
wǒ xǐ huan xiǎo chú jú
Tớ thích hoa cúc họa mi
我记住啦
wǒ jì zhù lā
Tớ nhớ rồi
谢谢你呀
xiè xiè nǐ ya
Cảm ơn cậu nha
陪你看花很开心
péi nǐ kàn huā hěn kāi xīn
Đi ngắm hoa cùng bạn rất vui
我也是呀
wǒ yě shì ya
Tớ cũng vậy
讨论吃什么
tǎo lùn chī shén me
Bàn xem ăn gì.
快到午饭时间了
kuài dào wǔ fàn shí jiān le
Sắp đến giờ ăn trưa rồi
是啊有点饿了
shì a yǒu diǎn è le
Đúng vậy, hơi đói bụng rồi
你想吃什么
nǐ xiǎng chī shén me
Bạn muốn ăn gì?
我都可以呀
wǒ dōu kě yǐ ya
Mình sao cũng được
吃火锅好不好
chī huǒ guō hǎo bu hǎo
Ăn lẩu nhé?
好呀太合适了
hǎo ya tài hé shì le
Được đấy, hợp quá!
那我们出发吧
nà wǒ men chū fā ba
Vậy chúng ta đi thôi
好走吧
hǎo zǒu ba
Ừ, đi thôi
前往餐厅
qián wǎng cān tīng
Đi đến nhà hàng
餐厅离这不远
cān tīng lí zhè bù yuǎn
Nhà hàng cách đây không xa
那我们步行去吧
nà wǒ men bù xíng qù ba
Vậy chúng ta đi bộ nhé
好,刚好消化消化
hǎo , gāng hǎo xiāo huà xiāo huà
Ừ, vừa hay để tiêu hóa chút
对呀还能聊天
duì ya hái néng liáo tiān
Đúng rồi, còn có thể trò chuyện nữa
我带你走近路
wǒ dài nǐ zǒu jìn lù
Mình dẫn bạn đi đường tắt nhé
好听你的安排
hǎo tīng nǐ de ān pái
Được, nghe theo sắp xếp của bạn
很快就到了
hěn kuài jiù dào le
Sắp đến nơi rồi
不急慢慢走
bù jí màn màn zǒu
Không vội, đi từ từ thôi
餐厅入座
cān tīng rù zuò
Vào chỗ ngồi trong nhà hàng
我们到餐厅啦
wǒ men dào cān tīng lā
Chúng mình đến nhà hàng rồi
这家环境真好
zhè jiā huán jìng zhēn hǎo
Quán này không gian đẹp thật
我们找个靠窗的位置
wǒ men zhǎo gè kào chuāng de wèi zhì
Chúng mình tìm chỗ gần cửa sổ đi
好呀,视野好
hǎo ya , shì yě hǎo
Được đấy, view thoáng
你先坐下等我
nǐ xiān zuò xià děng wǒ
Bạn ngồi xuống trước đợi mình nhé
好你去吧
hǎo nǐ qù ba
Ừ, bạn đi đi
我去点单
wǒ qù diǎn dān
Mình đi gọi món
好,少点一点
hǎo , shǎo diǎn yi diǎn
Ừ, gọi ít thôi nhé
点餐互动
diǎn cān hù dòng
Tương tác gọi món
你吃不吃辣
nǐ chī bu chī là
Bạn có ăn cay được không?
微辣就好
wēi là jiù hǎo
Cay nhẹ thôi là được.
要不要加青菜
yào bu yào jiā qīng cài
Có muốn thêm rau không?
要的多加点
yào de duō jiā diǎn
Có, cho thêm nhiều vào nhé.
再点一份丸子吧
zài diǎn yí fèn wán zi ba
Gọi thêm một phần chả viên nữa nhé.
好呀我爱吃
hǎo ya wǒ ài chī
Được đấy, mình thích ăn.
饮料喝什么
yǐn liào hē shén me
Uống gì đây?
一杯柠檬水就好
yì bēi níng méng shuǐ jiù hǎo
Một ly nước chanh thôi là được.
吃饭闲聊
chī fàn xián liáo
Vừa ăn vừa trò chuyện
菜马上就来啦
cài mǎ shàng jiù lái lā
Món ăn đến ngay đây!
好我不急
hǎo wǒ bù jí
Được, tôi không vội.
下次带你吃别的
xià cì dài nǐ chī bié de
Lần sau dẫn bạn đi ăn món khác.
好呀期待下次
hǎo ya qī dài xià cì
Được đấy, mong chờ lần sau.
火锅来啦
huǒ guō lái lā
Lẩu đến rồi!
好香呀
hǎo xiāng ya
Thơm quá!
快吃吧小心烫
kuài chī ba xiǎo xīn tàng
Ăn nhanh đi, cẩn thận nóng đấy.
好谢谢你
hǎo xiè xiè nǐ
Vâng, cảm ơn bạn.
饭后逛商场
fàn hòu guàng shāng chǎng
Sau bữa ăn đi dạo trung tâm thương mại
吃饱了吗
chī bǎo le ma
Ăn no chưa?
吃饱了很满足
chī bǎo le hěn mǎn zú
Ăn no rồi, rất hài lòng.
旁边有个商场
páng biān yǒu gè shāng chǎng
Bên cạnh có một trung tâm thương mại.
我们去逛逛吧
wǒ men qù guàng guàng ba
Chúng ta đi dạo một lát đi.
好,陪你慢慢逛
hǎo , péi nǐ màn màn guàng
Được, cùng bạn thong thả dạo.
你会不会觉得累
nǐ huì bu huì jué de lèi
Bạn có thấy mệt không?
不会,陪你就好
bú huì , péi nǐ jiù hǎo
Không, chỉ cần ở bên bạn là được.
太贴心了
tài tiē xīn le
Thật chu đáo quá!
约会结束告别
yuē huì jié shù gào bié
Kết thúc buổi hẹn và tạm biệt
时间过得好快
shí jiān guò dé hǎo kuài
Thời gian trôi nhanh quá.
是啊舍不得你
shì a shè bù dé nǐ
Ừ, không nỡ xa bạn.
我送你回家吧
wǒ sòng nǐ huí jiā ba
Để mình đưa bạn về nhà nhé.
好麻烦你了
hǎo má fán nǐ le
Vậy làm phiền bạn rồi.
不麻烦应该的
bù má fán yīng gāi de
Không phiền đâu, điều nên làm mà.
下次再约你哦
xià cì zài yuē nǐ ò
Lần sau lại hẹn bạn nhé.
好,我一直等你
hǎo , wǒ yì zhí děng nǐ
Được, mình sẽ luôn chờ bạn.
拜拜路上小心
bài bài lù shang xiǎo xīn
Bye bye, đi đường cẩn thận nhé.