Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Mua đồ dùng hàng ngày | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày

  • 约好朋友去买生活用品

    yuē hǎo péng yǒu qù mǎi shēng huó yòng pǐn

    Hẹn bạn thân đi mua đồ dùng sinh hoạt

  • 我们去买东西吧

    wǒ men qù mǎi dōng xī ba

    Chúng ta đi mua đồ đi.

  • 买什么东西呀

    mǎi shén me dōng xī ya

    Mua gì vậy?

  • 买生活用品

    mǎi shēng huó yòng pǐn

    Mua đồ dùng sinh hoạt.

  • 好呀什么时候去

    hǎo ya shén me shí hòu qù

    Ừ, khi nào đi?

  • 现在就去

    xiàn zài jiù qù

    Đi ngay bây giờ.

  • 好我马上来

    hǎo wǒ mǎ shàng lái

    Được, tôi đến ngay.

  • 我们快点走

    wǒ men kuài diǎn zǒu

    Chúng ta đi nhanh lên.

  • 别着急我来了

    bié zháo jí wǒ lái le

    Đừng vội, tôi đến rồi.

  • 路上小心点

    lù shang xiǎo xīn diǎn

    Đi đường cẩn thận nhé.

  • 讨论要买的物品

    tǎo lùn yào mǎi de wù pǐn

    Bàn về những món đồ cần mua

  • 你要买点什么

    nǐ yào mǎi diǎn shén me

    Bạn muốn mua gì?

  • 我要买毛巾

    wǒ yào mǎi máo jīn

    Tôi muốn mua khăn mặt.

  • 我要买牙刷

    wǒ yào mǎi yá shuā

    Tôi muốn mua bàn chải đánh răng.

  • 还要买杯子吗

    hái yào mǎi bēi zi ma

    Còn phải mua cốc nữa không?

  • 要买两个

    yào mǎi liǎng gè

    Mua hai cái.

  • 我要白色的

    wǒ yào bái sè de

    Tôi muốn màu trắng.

  • 我要黑色的

    wǒ yào hēi sè de

    Tôi muốn màu đen.

  • 好记住了

    hǎo jì zhù le

    Được rồi, tôi nhớ rồi.

  • 别买错喽

    bié mǎi cuò lou

    Đừng mua nhầm đấy nhé.

  • 到达京城集市

    dào dá jīng chéng jí shì

    Đến chợ Kinh Thành

  • 我们到集市了

    wǒ men dào jí shì le

    Chúng ta đến chợ rồi.

  • 这里人好多

    zhè lǐ rén hǎo duō

    Ở đây đông người quá.

  • 生活用品在那边

    shēng huó yòng pǐn zài nà biān

    Đồ dùng sinh hoạt ở đằng kia.

  • 好我们过去

    hǎo wǒ men guò qù

    Được, chúng ta qua đó.

  • 别跟丢我

    bié gēn diū wǒ

    Đừng để lạc tôi đấy.

  • 我跟着你

    wǒ gēn zhe nǐ

    Tôi đi theo bạn.

  • 前面就是店铺

    qián miàn jiù shì diàn pù

    Cửa hàng ở ngay phía trước kìa.

  • 好,快走吧

    hǎo , kuài zǒu ba

    Được rồi, đi nhanh lên nào.

  • 慢慢走别着急

    màn màn zǒu bié zháo jí

    Đi từ từ thôi, đừng vội.

  • 询问店铺老板商品位置

    xún wèn diàn pù lǎo bǎn shāng pǐn wèi zhì

    Hỏi chủ tiệm vị trí món hàng

  • 老板毛巾在哪

    lǎo bǎn máo jīn zài nǎ

    Ông chủ ơi, khăn mặt ở đâu ạ?

  • 在那边吗

    zài nà biān ma

    Ở đằng kia phải không?

  • 老板说是的

    lǎo bǎn shuō shì de

    Ông chủ nói đúng rồi.

  • 我们过去看看

    wǒ men guò qù kàn kàn

    Chúng ta qua đó xem thử đi.

  • 好一起去

    hǎo yì qǐ qù

    Được, cùng đi nhé.

  • 毛巾款式真多

    máo jīn kuǎn shì zhēn duō

    Khăn mặt nhiều kiểu dáng thật đấy.

  • 我选一条软的

    wǒ xuǎn yì tiáo ruǎn de

    Tôi chọn một cái mềm.

  • 慢慢选不着急

    màn màn xuǎn bù zháo jí

    Cứ từ từ chọn, đừng vội.

  • 挑选毛巾

    tiāo xuǎn máo jīn

    Chọn khăn mặt

  • 这条毛巾不错

    zhè tiáo máo jīn bú cuò

    Cái khăn này được đấy.

  • 我看看这条

    wǒ kàn kàn zhè tiáo

    Để tôi xem cái này

  • 摸起来很软

    mō qǐ lái hěn ruǎn

    Sờ vào thấy rất mềm

  • 我就要这条

    wǒ jiù yào zhè tiáo

    Tôi sẽ lấy cái này

  • 颜色很好看

    yán sè hěn hǎo kàn

    Màu sắc rất đẹp

  • 是的我很喜欢

    shì de wǒ hěn xǐ huan

    Đúng vậy, tôi rất thích

  • 我也选一条

    wǒ yě xuǎn yì tiáo

    Tôi cũng chọn một cái

  • 选和我一样的

    xuǎn hé wǒ yí yàng de

    Chọn cái giống tôi ấy

  • 好就这条

    hǎo jiù zhè tiáo

    Được, lấy cái này

  • 挑选牙刷和杯子

    tiāo xuǎn yá shuā hé bēi zi

    Chọn bàn chải và cốc

  • 我们去买牙刷

    wǒ men qù mǎi yá shuā

    Chúng ta đi mua bàn chải đánh răng đi

  • 好,在那边

    hǎo , zài nà biān

    Được, ở bên kia

  • 选软毛的

    xuǎn ruǎn máo de

    Chọn loại lông mềm

  • 我知道了

    wǒ zhī dào le

    Tôi biết rồi

  • 杯子在这边

    bēi zi zài zhè biān

    Cốc ở bên này

  • 我要白色的

    wǒ yào bái sè de

    Tôi muốn cái màu trắng

  • 我买黑色的

    wǒ mǎi hēi sè de

    Tôi mua cái màu đen

  • 杯子很精致

    bēi zi hěn jīng zhì

    Cốc rất tinh xảo

  • 我们买好了

    wǒ men mǎi hǎo le

    Chúng tôi mua xong rồi

  • 询问商品价格

    xún wèn shāng pǐn jià gé

    Hỏi giá sản phẩm

  • 老板一共多少钱

    lǎo bǎn yí gòng duō shǎo qián

    Ông chủ, tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 老板,算便宜点

    lǎo bǎn , suàn pián yi diǎn

    Ông chủ, tính rẻ một chút đi

  • 老板说20元

    lǎo bǎn shuō 2 0 yuán

    Ông chủ nói 20 đồng

  • 好没问题

    hǎo méi wèn tí

    Được, không vấn đề gì

  • 我来付钱

    wǒ lái fù qián

    Để tôi trả tiền

  • 我来付吧

    wǒ lái fù ba

    Để tôi trả nhé

  • 不用,我来付

    bú yòng , wǒ lái fù

    Không cần, để tôi trả

  • 好吧谢谢你

    hǎo ba xiè xiè nǐ

    Vậy được, cảm ơn bạn nhé.

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có chi.

  • 付钱并道谢

    fù qián bìng dào xiè

    Trả tiền và cảm ơn

  • 老板给你钱

    lǎo bǎn gěi nǐ qián

    Chủ quán, tiền đây ạ.

  • 老板麻烦了

    lǎo bǎn má fán le

    Làm phiền chủ quán rồi.

  • 找零拿好了

    zhǎo líng ná hǎo le

    Tiền thối đây, cầm lấy nhé.

  • 我们走吧

    wǒ men zǒu ba

    Chúng ta đi thôi.

  • 好走吧

    hǎo zǒu ba

    Được, đi thôi.

  • 谢谢老板

    xiè xiè lǎo bǎn

    Cảm ơn chủ quán.

  • 老板再见

    lǎo bǎn zài jiàn

    Tạm biệt chủ quán.

  • 检查买的物品

    jiǎn chá mǎi de wù pǐn

    Kiểm tra đồ đã mua

  • 我们检查一下

    wǒ men jiǎn chá yí xià

    Chúng ta kiểm tra một chút.

  • 好,看看少没少

    hǎo , kàn kàn shǎo méi shǎo

    Được, xem có thiếu gì không.

  • 毛巾两条

    máo jīn liǎng tiáo

    Hai cái khăn.

  • 牙刷两个

    yá shuā liǎng gè

    Hai bàn chải đánh răng.

  • 杯子两个

    bēi zi liǎng gè

    Hai cái cốc.

  • 没有少东西

    méi yǒu shǎo dōng xī

    Không thiếu đồ gì cả.

  • 都买齐了

    dōu mǎi qí le

    Mua đầy đủ hết rồi.

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt vời quá.

  • 我们回家吧

    wǒ men huí jiā ba

    Chúng ta về nhà thôi.

  • 回家路上聊天

    huí jiā lù shang liáo tiān

    Trò chuyện trên đường về nhà

  • 今天买的很开心

    jīn tiān mǎi de hěn kāi xīn

    Hôm nay mua sắm rất vui.

  • 我也是很开心

    wǒ yě shì hěn kāi xīn

    Tôi cũng rất vui.

  • 下次还一起来

    xià cì hái yì qǐ lái

    Lần sau lại đi cùng nhau nhé.

  • 好,下次一起

    hǎo , xià cì yì qǐ

    Được, lần sau cùng đi.

  • 路上慢慢走

    lù shang màn màn zǒu

    Trên đường đi chậm thôi nhé.

  • 好不着急

    hǎo bù zháo jí

    Được, không vội.

  • 回家就可以用了

    huí jiā jiù kě yǐ yòng le

    Về nhà là dùng được ngay

  • 是的很方便

    shì de hěn fāng biàn

    Đúng vậy, rất tiện lợi

  • 明天见哦

    míng tiān jiàn ò

    Hẹn mai nhé

  • 明天见

    míng tiān jiàn

    Mai gặp lại