Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Podcast
HSK 1

| HSK 1 - 3 | Cách Giới Thiệu Bản Thân Đơn Giản | Luyện Nghe Tiếng Trung Qua Hội Thoại | 快乐中文

  • 大家好,欢迎回到快乐汉语频道。

    dà jiā hǎo , huān yíng huí dào kuài lè hàn yǔ pín dào 。

    Xin chào mọi người, chào mừng trở lại kênh Hán ngữ vui vẻ.

  • 在这里,学习汉语既简单又有趣。

    zài zhè lǐ , xué xí hàn yǔ jì jiǎn dān yòu yǒu qù 。

    Ở đây, học tiếng Trung vừa đơn giản vừa thú vị.

  • 我是小华。

    wǒ shì xiǎo huá 。

    Tôi là Tiểu Hoa.

  • 你好,小华。

    nǐ hǎo , xiǎo huá 。

    Chào bạn, Tiểu Hoa.

  • 大家好,很高兴来到这里。

    dà jiā hǎo , hěn gāo xìng lái dào zhè lǐ 。

    Chào mọi người, rất vui được có mặt ở đây.

  • 你好,小明。

    nǐ hǎo , xiǎo míng 。

    Chào bạn, Tiểu Minh.

  • 你今天怎么样?

    nǐ jīn tiān zěn me yàng ?

    Hôm nay bạn thế nào?

  • 我很好,谢谢。

    wǒ hěn hǎo , xiè xiè 。

    Tôi rất khỏe, cảm ơn.

  • 你今天看起来很高兴。

    nǐ jīn tiān kàn qǐ lái hěn gāo xìng 。

    Hôm nay trông bạn rất vui.

  • 哈哈,我很高兴。

    hā hā , wǒ hěn gāo xìng 。

    Ha ha, tôi rất vui.

  • 我对今天的话题感到很兴奋。

    wǒ duì jīn tiān de huà tí gǎn dào hěn xīng fèn 。

    Tôi rất hào hứng về chủ đề hôm nay của chúng ta.

  • 啊,是的,这是一个非常好的话题。

    a , shì de , zhè shì yí gè fēi cháng hǎo de huà tí 。

    À, vâng, đó là một chủ đề rất hay.

  • 非常重要。

    fēi cháng zhòng yào 。

    Rất quan trọng.

  • 是的,没错。好。

    shì de , méi cuò 。 hǎo 。

    Vâng, đúng vậy. Được rồi.

  • 那么,小明,你准备好了吗?

    nà me , xiǎo míng , nǐ zhǔn bèi hǎo le ma ?

    Vậy, Tiểu Minh, bạn đã sẵn sàng chưa?

  • 我准备好了。

    wǒ zhǔn bèi hǎo le 。

    Tôi đã sẵn sàng.

  • 那么,我们今天的话题是什么?

    nà me , wǒ men jīn tiān de huà tí shì shén me ?

    Vậy, chủ đề hôm nay của chúng ta là gì?

  • 今天我们的主题是……

    jīn tiān wǒ men de zhǔ tí shì … …

    Hôm nay chủ đề của chúng ta là...

  • 自我介绍。

    zì wǒ jiè shào 。

    Tự giới thiệu bản thân.

  • 啊,这是一个非常常见的问题。

    a , zhè shì yí gè fēi cháng cháng jiàn de wèn tí 。

    À, đó là một câu hỏi rất phổ biến.

  • 人们经常问这个问题。

    rén men jīng cháng wèn zhè ge wèn tí 。

    Mọi người thường hỏi câu hỏi này.

  • 在新的班级、新的工作中,

    zài xīn de bān jí 、 xīn de gōng zuò zhōng ,

    Trong lớp học mới, công việc mới,

  • 或者认识新朋友的时候,

    huò zhě rèn shi xīn péng yǒu de shí hòu ,

    hoặc khi gặp gỡ bạn mới,

  • 人们都会问这个问题。

    rén men dōu huì wèn zhè ge wèn tí 。

    mọi người sẽ hỏi câu hỏi này.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 有时候很难知道该说什么。

    yǒu shí hòu hěn nán zhī dào gāi shuō shén me 。

    Đôi khi thật khó để biết nên nói gì.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 所以今天我们将讨论这个话题。

    suǒ yǐ jīn tiān wǒ men jiāng tǎo lùn zhè ge huà tí 。

    Vì vậy hôm nay chúng ta sẽ nói về chủ đề này.

  • 我们会让它简单又有趣。

    wǒ men huì ràng tā jiǎn dān yòu yǒu qù 。

    Chúng ta sẽ làm cho nó đơn giản và thú vị.

  • 听起来很棒。那谁先开始呢?

    tīng qǐ lái hěn bàng 。 nà shuí xiān kāi shǐ ne ?

    Nghe tuyệt đấy. Vậy ai sẽ bắt đầu?

  • 你先还是我先?

    nǐ xiān hái shì wǒ xiān ?

    Bạn hay tôi?

  • 嗯,小明,你先来吧。

    ǹg , xiǎo míng , nǐ xiān lái ba 。

    Ừm, hay là bạn bắt đầu trước đi, Tiểu Minh?

  • 介绍一下你自己。

    jiè shào yí xià nǐ zì jǐ 。

    Giới thiệu bản thân đi.

  • 哈哈哈,好的好的,我先来。

    hā hā hā , hǎo de hǎo de , wǒ xiān lái 。

    Ha ha ha, được rồi, được rồi, tôi sẽ đi trước.

  • 我从哪里开始呢?

    wǒ cóng nǎ lǐ kāi shǐ ne ?

    Tôi nên bắt đầu từ đâu?

  • 我们先从简单的问题开始吧。

    wǒ men xiān cóng jiǎn dān de wèn tí kāi shǐ ba 。

    Hãy bắt đầu với những câu hỏi đơn giản.

  • 你叫什么名字?

    nǐ jiào shén me míng zì ?

    Bạn tên là gì?

  • 好的,我叫小明。

    hǎo de , wǒ jiào xiǎo míng 。

    Được, tôi tên là Tiểu Minh.

  • 很高兴认识你,小明。

    hěn gāo xìng rèn shi nǐ , xiǎo míng 。

    Rất vui được gặp bạn, Tiểu Minh.

  • 我叫小华。

    wǒ jiào xiǎo huá 。

    Tôi tên là Tiểu Hoa.

  • 我也很高兴认识你,小华。

    wǒ yě hěn gāo xìng rèn shi nǐ , xiǎo huá 。

    Tôi cũng rất vui được gặp bạn, Tiểu Hoa.

  • 那么,下一个问题。

    nà me , xià yí gè wèn tí 。

    Vậy, câu hỏi tiếp theo.

  • 你来自哪里?

    nǐ lái zì nǎ lǐ ?

    Bạn đến từ đâu?

  • 啊,这是个好问题。我来自中国。

    a , zhè shì gè hǎo wèn tí 。 wǒ lái zì zhōng guó 。

    À, đó là một câu hỏi hay. Tôi đến từ Trung Quốc.

  • 中国。

    zhōng guó 。

    Trung Quốc.

  • 哇,我来自美国。

    wā , wǒ lái zì měi guó 。

    Wow, tôi đến từ Mỹ.

  • 美国。很酷。

    měi guó 。 hěn kù 。

    Mỹ. Rất tuyệt.

  • 你住在大城市吗?

    nǐ zhù zài dài chéng shì ma ?

    Bạn sống ở thành phố lớn phải không?

  • 我住在一个小镇上。

    wǒ zhù zài yí gè xiǎo zhèn shàng 。

    Tôi sống ở một thị trấn nhỏ.

  • 我喜欢那里。那里非常安静。

    wǒ xǐ huan nà lǐ 。 nà lǐ fēi cháng ān jìng 。

    Tôi thích ở đó. Nó rất yên tĩnh.

  • 你呢,小花?

    nǐ ne , xiǎo huā ?

    Còn bạn thì sao, Tiểu Hoa?

  • 我住在一个大城市。

    wǒ zhù zài yí gè dài chéng shì 。

    Tôi sống ở một thành phố lớn.

  • 这里很繁忙、很吵闹,但我非常喜欢。

    zhè lǐ hěn fán máng 、 hěn chǎo nào , dàn wǒ fēi cháng xǐ huan 。

    Nó rất bận rộn và ồn ào, nhưng tôi rất thích.

  • 那太好了。

    nà tài hǎo le 。

    Thật tuyệt.

  • 小镇和大城市很不一样。

    xiǎo zhèn hé dài chéng shì hěn bù yí yàng 。

    Thị trấn nhỏ và thành phố lớn rất khác nhau.

  • 是的。你住的是房子还是公寓?

    shì de 。 nǐ zhù de shì fáng zi hái shì gōng yù ?

    Vâng. Bạn sống trong nhà riêng hay căn hộ?

  • 我住在一所房子里。

    wǒ zhù zài yì suǒ fáng zi lǐ 。

    Tôi sống trong một ngôi nhà.

  • 那是一座小房子。

    nà shì yí zuò xiǎo fáng zi 。

    Đó là một ngôi nhà nhỏ.

  • 它有一个花园。

    tā yǒu yí gè huā yuán 。

    Nó có một khu vườn.

  • 一个花园。我喜欢花园。

    yí gè huā yuán 。 wǒ xǐ huan huā yuán 。

    Một khu vườn. Tôi thích những khu vườn.

  • 我住在一间公寓。

    wǒ zhù zài yì jiān gōng yù 。

    Tôi sống trong một căn hộ.

  • 那间公寓大吗?

    nà jiān gōng yù dà ma ?

    Đó có phải là một căn hộ lớn không?

  • 不是。

    bú shì 。

    Không.

  • 那是一间小公寓。

    nà shì yì jiān xiǎo gōng yù 。

    Đó là một căn hộ nhỏ.

  • 但是很不错,我很喜欢。

    dàn shì hěn bú cuò , wǒ hěn xǐ huan 。

    Nhưng nó rất đẹp, tôi rất thích nó.

  • 好的,好的。

    hǎo de , hǎo de 。

    Được rồi, được rồi.

  • 我们聊了名字,

    wǒ men liáo le míng zì ,

    Chúng ta đã nói về tên,

  • 来自哪里,住在哪里。

    lái zì nǎ lǐ , zhù zài nǎ lǐ 。

    chúng ta đến từ đâu, và chúng ta sống ở đâu.

  • 接下来呢?

    jiē xià lái ne ?

    Tiếp theo là gì?

  • 嗯,小明,你多大了?

    ǹg , xiǎo míng , nǐ duō dà le ?

    Ừm, Tiểu Minh, bạn bao nhiêu tuổi?

  • 如果你想说的话。

    rú guǒ nǐ xiǎng shuō de huà 。

    Nếu bạn muốn nói.

  • 当然。好的。

    dāng rán 。 hǎo de 。

    Tất nhiên. Được rồi.

  • 我二十八岁。

    wǒ èr shí bā suì 。

    Tôi 28 tuổi.

  • 二十八,好的。

    èr shí bā , hǎo de 。

    28, được rồi.

  • 你呢,小华?

    nǐ ne , xiǎo huá ?

    Còn bạn, Tiểu Hoa?

  • 你多大了?

    nǐ duō dà le ?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  • 我二十五岁。

    wǒ èr shí wǔ suì 。

    Tôi 25 tuổi.

  • 二十五。

    èr shí wǔ 。

    25.

  • 非常好的年纪。

    fēi cháng hǎo de nián jì 。

    Một độ tuổi rất đẹp.

  • 哈哈,谢谢,我也这么觉得。好的,那么,

    hā hā , xiè xiè , wǒ yě zhè me jué de 。 hǎo de , nà me ,

    Ha ha, cảm ơn, tôi cũng nghĩ vậy. Được rồi, vậy thì,

  • 现在,一个重要的问题。

    xiàn zài , yí gè zhòng yào de wèn tí 。

    Bây giờ, một câu hỏi quan trọng.

  • 我准备好了。

    wǒ zhǔn bèi hǎo le 。

    Tôi đã sẵn sàng.

  • 小明,你是做什么工作的?

    xiǎo míng , nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ?

    Tiểu Minh, bạn làm nghề gì?

  • 我是一名老师。

    wǒ shì yì míng lǎo shī 。

    Tôi là giáo viên.

  • 当然是老师。

    dāng rán shì lǎo shī 。

    Đương nhiên là giáo viên.

  • 你是快乐中文频道的老师。

    nǐ shì kuài lè zhōng wén pín dào de lǎo shī 。

    Bạn là giáo viên trên kênh Happy Chinese.

  • 哈哈,是的,没错。

    hā hā , shì de , méi cuò 。

    Ha ha, đúng vậy, không sai.

  • 我是一名中文老师。

    wǒ shì yì míng zhōng wén lǎo shī 。

    Tôi là giáo viên tiếng Trung.

  • 我真的很喜欢我的工作。

    wǒ zhēn de hěn xǐ huan wǒ de gōng zuò 。

    Tôi thực sự thích công việc của mình.

  • 那太棒了。

    nà tài bàng le 。

    Thật tuyệt vời.

  • 这是一份非常好的工作。

    zhè shì yí fèn fēi cháng hǎo de gōng zuò 。

    Đó là một công việc rất tốt.

  • 谢谢。

    xiè xiè 。

    Cảm ơn.

  • 你呢,小华?

    nǐ ne , xiǎo huá ?

    Còn bạn thì sao, Tiểu Hoa?

  • 你是做什么的?

    nǐ shì zuò shén me de ?

    Bạn làm nghề gì?

  • 我是一名学生。

    wǒ shì yì míng xué shēng 。

    Tôi là học sinh.

  • 学生。

    xué shēng 。

    Học sinh.

  • 你学什么?

    nǐ xué shén me ?

    Bạn học gì?

  • 我学艺术。我喜欢画画。

    wǒ xué yì shù 。 wǒ xǐ huan huà huà 。

    Tôi học nghệ thuật. Tôi thích vẽ.

  • 哇,艺术!

    wā , yì shù !

    Ồ, nghệ thuật!

  • 那太酷了!

    nà tài kù le !

    Thật tuyệt!

  • 你喜欢你的专业吗?

    nǐ xǐ huan nǐ de zhuān yè ma ?

    Bạn có thích chuyên ngành của mình không?

  • 是的,我非常喜欢。

    shì de , wǒ fēi cháng xǐ huan 。

    Vâng, tôi rất thích nó.

  • 它很有趣,也很有创意。

    tā hěn yǒu qù , yě hěn yǒu chuàng yì 。

    Nó thú vị và sáng tạo.

  • 我看得出来。

    wǒ kàn dé chū lái 。

    Tôi có thể thấy điều đó.

  • 一个艺术生和一个中文老师。

    yí gè yì shù shēng hé yí gè zhōng wén lǎo shī 。

    Một sinh viên nghệ thuật và một giáo viên tiếng Trung.

  • 播客的完美搭档。

    bō kè de wán měi dā dàng 。

    Đối tác hoàn hảo cho một podcast.

  • 哈哈,太棒了。

    hā hā , tài bàng le 。

    Haha, xuất sắc.

  • 好的,我们来看看。

    hǎo de , wǒ men lái kàn kàn 。

    Được rồi, để xem nào.

  • 我们有名字、地点、年龄和工作。

    wǒ men yǒu míng zì 、 dì diǎn 、 nián líng hé gōng zuò 。

    Chúng ta có tên, địa điểm, tuổi và công việc.

  • 我们还能聊些什么呢?

    wǒ men hái néng liáo xiē shén me ne ?

    Chúng ta còn có thể nói về gì nữa?

  • 我们来聊聊家庭吧。

    wǒ men lái liáo liáo jiā tíng ba 。

    Hãy nói về gia đình nhé.

  • 好的,小花,家庭是个很棒的话题。

    hǎo de , xiǎo huā , jiā tíng shì gè hěn bàng de huà tí 。

    Được rồi, gia đình là một chủ đề tuyệt vời, Tiểu Hoa.

  • 你有兄弟姐妹吗?

    nǐ yǒu xiōng dì jiě mèi ma ?

    Bạn có anh chị em không?

  • 有啊,我有一个哥哥。

    yǒu a , wǒ yǒu yí gè gē ge 。

    Có, tôi có một anh trai.

  • 他叫大卫。

    tā jiào dà wèi 。

    Anh ấy tên là David.

  • 大卫。

    dà wèi 。

    David.

  • 他比你大还是比你小?

    tā bǐ nǐ dà hái shì bǐ nǐ xiǎo ?

    Anh ấy lớn hơn hay nhỏ hơn bạn?

  • 他比我大,他二十九岁了。

    tā bǐ wǒ dà , tā èr shí jiǔ suì le 。

    Anh ấy lớn hơn tôi, anh ấy 29 tuổi.

  • 哦。

    ò 。

    Ồ.

  • 那他就比我大一岁。

    nà tā jiù bǐ wǒ dà yí suì 。

    Vậy là anh ấy hơn tôi một tuổi.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 你呢,小明?

    nǐ ne , xiǎo míng ?

    Còn bạn thì sao, Tiểu Minh?

  • 你有兄弟姐妹吗?

    nǐ yǒu xiōng dì jiě mèi ma ?

    Bạn có anh chị em không?

  • 我有一个妹妹。

    wǒ yǒu yí gè mèi mei 。

    Tôi có một em gái.

  • 她叫玛丽。

    tā jiào mǎ lì 。

    Cô ấy tên là Mary.

  • 玛丽。

    mǎ lì 。

    Mary.

  • 那是一个非常好听的名字。

    nà shì yí gè fēi cháng hǎo tīng de míng zì 。

    Đó là một cái tên rất đẹp.

  • 她比你大还是小?

    tā bǐ nǐ dà hái shì xiǎo ?

    Cô ấy lớn hơn hay nhỏ hơn bạn?

  • 她比我小。

    tā bǐ wǒ xiǎo 。

    Cô ấy nhỏ hơn tôi.

  • 她也和你一样是学生。

    tā yě hé nǐ yí yàng shì xué shēng 。

    Cô ấy cũng là học sinh giống bạn.

  • 哦,真的吗?她学什么?

    ò , zhēn de ma ? tā xué shén me ?

    Ồ, thật sao? Cô ấy học gì?

  • 她学音乐。

    tā xué yīn yuè 。

    Cô ấy học nhạc.

  • 她弹钢琴。

    tā tán gāng qín 。

    Cô ấy chơi piano.

  • 哇,一个音乐生和一个美术生。

    wā , yí gè yīn yuè shēng hé yí gè měi shù shēng 。

    Chà, một sinh viên nhạc và một sinh viên mỹ thuật.

  • 真有创意!

    zhēn yǒu chuàng yì !

    Thật sáng tạo!

  • 是啊,我家人都很有创意。

    shì a , wǒ jiā rén dōu hěn yǒu chuàng yì 。

    Đúng vậy, gia đình tôi rất sáng tạo.

  • 我妈妈是作家。

    wǒ mā ma shì zuò jiā 。

    Mẹ tôi là nhà văn.

  • 作家。

    zuò jiā 。

    Nhà văn.

  • 太棒了!你爸爸呢?

    tài bàng le ! nǐ bà ba ne ?

    Tuyệt vời! Còn bố bạn thì sao?

  • 我爸爸是医生。

    wǒ bà ba shì yī shēng 。

    Bố tôi là bác sĩ.

  • 医生啊,真棒!

    yī shēng a , zhēn bàng !

    Bác sĩ à, tuyệt quá!

  • 真是幸福的一家啊,小明。

    zhēn shì xìng fú de yì jiā a , xiǎo míng 。

    Một gia đình thật tuyệt vời, Tiểu Minh.

  • 谢谢你,小华。

    xiè xiè nǐ , xiǎo huá 。

    Cảm ơn, Tiểu Hoa.

  • 介绍一下你的父母吧。

    jiè shào yí xià nǐ de fù mǔ ba 。

    Hãy giới thiệu bố mẹ bạn đi.

  • 他们是做什么工作的?

    tā men shì zuò shén me gōng zuò de ?

    Họ làm nghề gì?

  • 我妈妈也是一位老师。

    wǒ mā ma yě shì yí wèi lǎo shī 。

    Mẹ tôi cũng là giáo viên.

  • 她教小朋友。

    tā jiào xiǎo péng yǒu 。

    Bà ấy dạy trẻ nhỏ.

  • 哦。

    ò 。

    Ồ.

  • 那是一份非常重要的工作,真棒。

    nà shì yí fèn fēi cháng zhòng yào de gōng zuò , zhēn bàng 。

    Đó là một công việc rất quan trọng, tuyệt.

  • 是的,我爸爸是厨师。

    shì de , wǒ bà ba shì chú shī 。

    Vâng, bố tôi là đầu bếp.

  • 他在一家餐厅工作。

    tā zài yì jiā cān tīng gōng zuò 。

    Anh ấy làm việc trong một nhà hàng.

  • 他是个厨师。

    tā shì gè chú shī 。

    Anh ấy là đầu bếp.

  • 他在家会给你做饭吗?

    tā zài jiā huì gěi nǐ zuò fàn ma ?

    Anh ấy có nấu ăn cho bạn ở nhà không?

  • 哈哈,是的,他做的菜总是很好吃。

    hā hā , shì de , tā zuò de cài zǒng shì hěn hǎo chī 。

    Haha, vâng, đồ ăn anh ấy nấu lúc nào cũng ngon.

  • 哈哈,我好羡慕啊,太酷了!

    hā hā , wǒ hǎo xiàn mù a , tài kù le !

    Haha, tôi ghen tị thật đấy. Tuyệt quá!

  • 那么,我们刚才聊了家庭。

    nà me , wǒ men gāng cái liáo le jiā tíng 。

    Vậy là, chúng ta vừa nói về gia đình.

  • 现在,聊聊宠物怎么样?

    xiàn zài , liáo liáo chǒng wù zěn me yàng ?

    Bây giờ, nói về thú cưng nhé?

  • 宠物?

    chǒng wù ?

    Thú cưng ư?

  • 是的,我喜欢宠物。

    shì de , wǒ xǐ huan chǒng wù 。

    Vâng, tôi thích thú cưng.

  • 小明,你有宠物吗?

    xiǎo míng , nǐ yǒu chǒng wù ma ?

    Tiểu Minh, bạn có nuôi thú cưng không?

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 我有。我养了一只狗。

    wǒ yǒu 。 wǒ yǎng le yì zhī gǒu 。

    Tôi có. Tôi nuôi một con chó.

  • 一只狗。我喜欢狗。

    yì zhī gǒu 。 wǒ xǐ huan gǒu 。

    Một con chó. Tôi thích chó.

  • 它叫什么名字?

    tā jiào shén me míng zì ?

    Nó tên là gì?

  • 它的名字叫小黑。

    tā de míng zì jiào xiǎo hēi 。

    Tên nó là Tiểu Hắc.

  • 它很友好,也非常有趣。

    tā hěn yǒu hǎo , yě fēi cháng yǒu qù 。

    Nó thân thiện và rất hài hước.

  • 哦,小黑。

    ò , xiǎo hēi 。

    Ồ, Tiểu Hắc.

  • 它是什么颜色的?

    tā shì shén me yán sè de ?

    Nó màu gì?

  • 它是棕色的。

    tā shì zōng sè de 。

    Nó màu nâu.

  • 一只棕色的小狗,很快乐。

    yì zhī zōng sè de xiǎo gǒu , hěn kuài lè 。

    Một chú chó nhỏ màu nâu, vui vẻ.

  • 听起来好可爱啊。我想见见小黑。

    tīng qǐ lái hǎo kě ài a 。 wǒ xiǎng jiàn jiàn xiǎo hēi 。

    Nghe dễ thương quá. Tôi muốn gặp Tiểu Hắc.

  • 那就太好了。也许有一天吧。

    nà jiù tài hǎo le 。 yě xǔ yǒu yì tiān ba 。

    Vậy thì tuyệt quá. Có lẽ một ngày nào đó.

  • 小华,你有宠物吗?

    xiǎo huá , nǐ yǒu chǒng wù ma ?

    Tiểu Hoa, bạn có nuôi thú cưng không?

  • 有啊,我有一只猫。

    yǒu a , wǒ yǒu yì zhī māo 。

    Có, tôi có một con mèo.

  • 一只猫。你看,

    yì zhī māo 。 nǐ kàn ,

    Một con mèo. Thấy chưa,

  • 我们不一样。

    wǒ men bù yí yàng 。

    chúng ta khác nhau.

  • 一个爱狗,一个爱猫。

    yí gè ài gǒu , yí gè ài māo 。

    Một người yêu chó, một người yêu mèo.

  • 哈哈,还真是。它叫咪咪。

    hā hā , hái zhēn shì 。 tā jiào mī mī 。

    Ha ha, đúng vậy. Nó tên là Mimi.

  • 咪咪。

    mī mī 。

    Mimi.

  • 这个名字真可爱。

    zhè ge míng zì zhēn kě ài 。

    Cái tên đó dễ thương quá.

  • 它长什么样?

    tā cháng shén me yàng ?

    Nó trông như thế nào?

  • 它是黑白色的。

    tā shì hēi bái sè de 。

    Nó có màu đen trắng.

  • 它很安静,而且很喜欢睡觉。

    tā hěn ān jìng , ér qiě hěn xǐ huan shuì jiào 。

    Nó rất yên tĩnh và rất thích ngủ.

  • 一只爱睡觉的猫。

    yì zhī ài shuì jiào de māo 。

    Một con mèo thích ngủ.

  • 听起来很正常。

    tīng qǐ lái hěn zhèng cháng 。

    Nghe có vẻ bình thường.

  • 是的,它整天都在睡觉。

    shì de , tā zhěng tiān dōu zài shuì jiào 。

    Đúng vậy, nó ngủ suốt cả ngày.

  • 生活真美好啊。

    shēng huó zhēn měi hǎo a 。

    Cuộc sống thật tuyệt vời.

  • 对猫来说,确实如此。

    duì māo lái shuō , què shí rú cǐ 。

    Đối với mèo thì đúng là như vậy.

  • 好了,现在我们了解了很多。

    hǎo le , xiàn zài wǒ men liǎo jiě le hěn duō 。

    Được rồi, bây giờ chúng ta đã biết nhiều rồi.

  • 名字、年龄、工作,

    míng zì 、 nián líng 、 gōng zuò ,

    Tên, tuổi, công việc,

  • 家人、宠物。

    jiā rén 、 chǒng wù 。

    gia đình, thú cưng.

  • 现在我们来谈谈我们喜欢的东西吧。

    xiàn zài wǒ men lái tán tán wǒ men xǐ huan de dōng xī ba 。

    Bây giờ chúng ta hãy nói về những thứ chúng ta thích.

  • 我们最喜欢的东西。

    wǒ men zuì xǐ huan de dōng xī 。

    Những thứ yêu thích của chúng tôi.

  • 好主意。

    hǎo zhǔ yì 。

    Ý hay đấy.

  • 这是最有趣的部分。

    zhè shì zuì yǒu qù de bù fen 。

    Đây là phần thú vị nhất.

  • 我们从食物开始吧。

    wǒ men cóng shí wù kāi shǐ ba 。

    Chúng ta hãy bắt đầu với đồ ăn.

  • 好的。

    hǎo de 。

    Vâng.

  • 好的,小明,你最喜欢吃什么?

    hǎo de , xiǎo míng , nǐ zuì xǐ huan chī shén me ?

    Được rồi, Tiểu Minh, món ăn yêu thích của bạn là gì?

  • 嗯……

    ǹg … …

    Hmm...

  • 这个问题很难回答。

    zhè ge wèn tí hěn nán huí dá 。

    Đó là một câu hỏi khó.

  • 我喜欢很多食物。

    wǒ xǐ huan hěn duō shí wù 。

    Tôi thích nhiều món ăn.

  • 就选一个吧。

    jiù xuǎn yí gè ba 。

    Chỉ chọn một thôi.

  • 好的。

    hǎo de 。

    Được rồi.

  • 我觉得我最喜欢的食物是披萨。

    wǒ jué de wǒ zuì xǐ huan de shí wù shì pī sà 。

    Tôi nghĩ món ăn yêu thích của tôi là pizza.

  • 披萨?嗯,不错的选择。我也喜欢披萨。

    pī sà ? ǹg , bú cuò de xuǎn zé 。 wǒ yě xǐ huan pī sà 。

    Pizza? Ừm, lựa chọn tốt đấy. Tôi cũng thích pizza.

  • 你喜欢哪种披萨?

    nǐ xǐ huan nǎ zhǒng pī sà ?

    Bạn thích loại pizza nào?

  • 我喜欢...

    wǒ xǐ huan . . .

    Tôi thích...

  • 蔬菜披萨,加土豆、辣椒和洋葱。

    shū cài pī sà , jiā tǔ dòu 、 là jiāo hé yáng cōng 。

    pizza rau củ với khoai tây, ớt và hành tây.

  • 听起来又健康又美味。

    tīng qǐ lái yòu jiàn kāng yòu měi wèi 。

    Nghe có vẻ vừa lành mạnh vừa ngon.

  • 我也喜欢披萨。

    wǒ yě xǐ huan pī sà 。

    Tôi cũng thích pizza.

  • 不错的选择。

    bú cuò de xuǎn zé 。

    Lựa chọn tốt đó.

  • 那么,

    nà me ,

    Vậy thì,

  • 披萨也是你最喜欢的食物吗?

    pī sà yě shì nǐ zuì xǐ huan de shí wù ma ?

    Pizza cũng là món ăn yêu thích của bạn à?

  • 它是我最喜欢的食物之一。

    tā shì wǒ zuì xǐ huan de shí wù zhī yī 。

    Đó là một trong những món ăn yêu thích của tôi.

  • 但我最喜欢的食物是意面。

    dàn wǒ zuì xǐ huan de shí wù shì yì miàn 。

    Nhưng món ăn yêu thích nhất của tôi là mì Ý.

  • 啊。

    a 。

    À.

  • 意面也是个不错的选择。

    yì miàn yě shì gè bú cuò de xuǎn zé 。

    Mì Ý cũng là một lựa chọn ngon.

  • 非常美味。

    fēi cháng měi wèi 。

    Rất ngon.

  • 是的,我非常喜欢。

    shì de , wǒ fēi cháng xǐ huan 。

    Vâng, tôi rất thích nó.

  • 好的,下一个喜欢的东西。

    hǎo de , xià yí gè xǐ huan de dōng xī 。

    Được rồi, món yêu thích tiếp theo.

  • 你最喜欢的颜色是什么?

    nǐ zuì xǐ huan de yán sè shì shén me ?

    Màu sắc yêu thích của bạn là gì?

  • 我最喜欢的颜色是蓝色。

    wǒ zuì xǐ huan de yán sè shì lán sè 。

    Màu yêu thích của tôi là màu xanh dương.

  • 就像天空一样。

    jiù xiàng tiān kōng yí yàng 。

    Giống như bầu trời.

  • 蓝色是一种非常漂亮且平静的颜色。

    lán sè shì yì zhǒng fēi cháng piào liang qiě píng jìng de yán sè 。

    Màu xanh dương là một màu rất đẹp và êm dịu.

  • 我很喜欢它。

    wǒ hěn xǐ huan tā 。

    Tôi thích nó.

  • 谢谢。

    xiè xiè 。

    Cảm ơn.

  • 你最喜欢的颜色是什么?

    nǐ zuì xǐ huan de yán sè shì shén me ?

    Màu sắc yêu thích của bạn là gì?

  • 我最喜欢的颜色是绿色。

    wǒ zuì xǐ huan de yán sè shì lǜ sè 。

    Màu yêu thích của tôi là màu xanh lá.

  • 绿色。

    lǜ sè 。

    Màu xanh lá.

  • 就像花园里的树和草一样。

    jiù xiàng huā yuán lǐ de shù hé cǎo yí yàng 。

    Giống như cây và cỏ trong vườn.

  • 没错。我喜欢大自然的色彩。

    méi cuò 。 wǒ xǐ huan dà zì rán de sè cǎi 。

    Đúng vậy. Tôi thích màu sắc của thiên nhiên.

  • 太美了。

    tài měi le 。

    Đẹp quá.

  • 蓝天绿草。完美。

    lán tiān lǜ cǎo 。 wán měi 。

    Bầu trời xanh và cỏ xanh. Hoàn hảo.

  • 是的。好的,接下来是什么?

    shì de 。 hǎo de , jiē xià lái shì shén me ?

    Vâng. Được rồi, tiếp theo là gì?

  • 最喜欢的动物?

    zuì xǐ huan de dòng wù ?

    Động vật yêu thích?

  • 哦。

    ò 。

    Ồ.

  • 这对我来说很容易。

    zhè duì wǒ lái shuō hěn róng yì 。

    Điều đó dễ đối với tôi.

  • 当然,我最喜欢的动物是狗。

    dāng rán , wǒ zuì xǐ huan de dòng wù shì gǒu 。

    Tất nhiên, động vật yêu thích của tôi là chó.

  • 哈哈,我知道,因为小黑。

    hā hā , wǒ zhī dào , yīn wèi xiǎo hēi 。

    Haha, tôi biết, vì Tiểu Hắc.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 狗很忠诚又友善。我爱它们。你呢?

    gǒu hěn zhōng chéng yòu yǒu shàn 。 wǒ ài tā men 。 nǐ ne ?

    Chó rất trung thành và thân thiện. Tôi yêu chúng. Còn bạn thì sao?

  • 你最喜欢的动物是猫吗?

    nǐ zuì xǐ huan de dòng wù shì māo ma ?

    Động vật yêu thích của bạn là mèo phải không?

  • 是的,我喜欢猫。

    shì de , wǒ xǐ huan māo 。

    Vâng, tôi thích mèo.

  • 它们非常优雅又独立。

    tā men fēi cháng yōu yǎ yòu dú lì 。

    Chúng rất thanh lịch và độc lập.

  • 优雅。

    yōu yǎ 。

    Thanh lịch.

  • 那个词很好地描述了猫。

    nà ge cí hěn hǎo dì miáo shù le māo 。

    Từ đó miêu tả rất đúng về mèo.

  • 是的。好吧,我们来聊聊爱好吧。

    shì de 。 hǎo ba , wǒ men lái liáo liáo ài hào ba 。

    Vâng. Được rồi, chúng ta hãy nói về sở thích nhé.

  • 爱好。

    ài hào 。

    Sở thích.

  • 我们为了好玩而做的事情。好话题。

    wǒ men wèi le hǎo wán ér zuò de shì qíng 。 hǎo huà tí 。

    Những việc chúng ta làm để vui. Chủ đề hay.

  • 小花,你的爱好是什么?

    xiǎo huā , nǐ de ài hào shì shén me ?

    Tiểu Hoa, sở thích của bạn là gì?

  • 嗯,我是学美术的。

    ǹg , wǒ shì xué měi shù de 。

    Ừm, tôi là sinh viên mỹ thuật.

  • 所以我的爱好是画画。

    suǒ yǐ wǒ de ài hào shì huà huà 。

    Vậy sở thích của tôi là vẽ.

  • 当然。

    dāng rán 。

    Tất nhiên rồi.

  • 你经常画画吗?

    nǐ jīng cháng huà huà ma ?

    Bạn có thường xuyên vẽ không?

  • 是的,我每个周末都画画。

    shì de , wǒ měi gè zhōu mò dōu huà huà 。

    Vâng, tôi vẽ mỗi cuối tuần.

  • 这能帮我放松。

    zhè néng bāng wǒ fàng sōng 。

    Nó giúp tôi thư giãn.

  • 我也喜欢看书。

    wǒ yě xǐ huan kàn shū 。

    Tôi cũng thích đọc sách.

  • 阅读是个很棒的爱好。

    yuè dú shì gè hěn bàng de ài hào 。

    Đọc sách là một sở thích tuyệt vời.

  • 你喜欢读什么类型的书?

    nǐ xǐ huan dú shén me lèi xíng de shū ?

    Bạn đọc loại sách gì?

  • 我喜欢故事书。

    wǒ xǐ huan gù shì shū 。

    Tôi thích truyện.

  • 我最喜欢冒险故事了。

    wǒ zuì xǐ huan mào xiǎn gù shì le 。

    Tôi thích truyện phiêu lưu nhất.

  • 冒险故事。

    mào xiǎn gù shì 。

    Truyện phiêu lưu.

  • 好刺激啊!

    hǎo cì jī a !

    Thật là thú vị!

  • 对啊。

    duì a 。

    Vâng.

  • 你呢,小明?

    nǐ ne , xiǎo míng ?

    Còn bạn thì sao, Tiểu Minh?

  • 你有什么爱好?

    nǐ yǒu shén me ài hào ?

    Sở thích của bạn là gì?

  • 我有一些爱好。

    wǒ yǒu yì xiē ài hào 。

    Tôi có một vài sở thích.

  • 我喜欢听音乐。

    wǒ xǐ huan tīng yīn yuè 。

    Tôi thích nghe nhạc.

  • 音乐。

    yīn yuè 。

    Âm nhạc.

  • 你听哪种音乐?

    nǐ tīng nǎ zhǒng yīn yuè ?

    Bạn nghe loại nhạc gì?

  • 我喜欢摇滚乐。

    wǒ xǐ huan yáo gǔn yuè 。

    Tôi thích nhạc rock.

  • 老摇滚吗?

    lǎo yáo gǔn ma ?

    Nhạc rock cũ à?

  • 啊,很酷。还有什么?

    a , hěn kù 。 hái yǒu shén me ?

    À, rất tuyệt. Còn gì nữa không?

  • 我也喜欢运动。

    wǒ yě xǐ huan yùn dòng 。

    Tôi cũng thích thể thao.

  • 每周六我和朋友们踢足球。

    měi zhōu liù wǒ hé péng yǒu men tī zú qiú 。

    Vào thứ Bảy tôi chơi bóng đá với bạn bè.

  • 足球?你精力真充沛。

    zú qiú ? nǐ jīng lì zhēn chōng pèi 。

    Bóng đá à? Bạn thật nhiều năng lượng.

  • 我尽量吧。

    wǒ jǐn liàng ba 。

    Tôi cố gắng vậy.

  • 和朋友一起跑步、玩耍非常有趣。

    hé péng yǒu yì qǐ pǎo bù 、 wán shuǎ fēi cháng yǒu qù 。

    Chạy bộ và chơi với bạn bè rất vui.

  • 那太好了。所以你喜欢运动。

    nà tài hǎo le 。 suǒ yǐ nǐ xǐ huan yùn dòng 。

    Thật tuyệt. Vậy là bạn thích thể thao.

  • 你喜欢看电影吗?

    nǐ xǐ huan kàn diàn yǐng ma ?

    Bạn có thích xem phim không?

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 我喜欢看电影。

    wǒ xǐ huan kàn diàn yǐng 。

    Tôi thích xem phim.

  • 特别是喜剧片。

    tè bié shì xǐ jù piàn 。

    Đặc biệt là phim hài.

  • 我喜欢笑。

    wǒ xǐ huan xiào 。

    Tôi thích cười.

  • 我也是。

    wǒ yě shì 。

    Tôi cũng vậy.

  • 笑是最好的。

    xiào shì zuì hǎo de 。

    Cười là tuyệt nhất.

  • 我喜欢喜剧片,也喜欢动画片。

    wǒ xǐ huan xǐ jù piàn , yě xǐ huan dòng huà piàn 。

    Tôi thích phim hài và cũng thích phim hoạt hình.

  • 动画片很棒,充满想象力。

    dòng huà piàn hěn bàng , chōng mǎn xiǎng xiàng lì 。

    Phim hoạt hình rất hay, đầy trí tưởng tượng.

  • 是的,而且画面也很美。

    shì de , ér qiě huà miàn yě hěn měi 。

    Đúng vậy, và hình ảnh cũng rất đẹp.

  • 那太好了。

    nà tài hǎo le 。

    Thật tuyệt.

  • 我们正在更多地了解彼此。

    wǒ men zhèng zài gèng duō dì liǎo jiě bǐ cǐ 。

    Chúng ta đang hiểu thêm nhiều về nhau.

  • 我知道。

    wǒ zhī dào 。

    Tôi biết.

  • 就像现在我们在回答:

    jiù xiàng xiàn zài wǒ men zài huí dá :

    Giống như bây giờ chúng ta đang trả lời:

  • “介绍一下你自己。”

    “ jiè shào yí xià nǐ zì jǐ 。 ”

    “Giới thiệu về bản thân đi.”

  • 是的,我们正在给出一个很长的回答。

    shì de , wǒ men zhèng zài gěi chū yí gè hěn cháng de huí dá 。

    Vâng, chúng ta đang đưa ra một câu trả lời rất dài.

  • 哈哈,一个非常非常长的回答。

    hā hā , yí gè fēi cháng fēi cháng cháng de huí dá 。

    Ha ha, một câu trả lời rất, rất dài.

  • 我们来想象一下还有什么。

    wǒ men lái xiǎng xiàng yí xià hái yǒu shén me 。

    Hãy tưởng tượng xem còn gì nữa.

  • 嗯...

    ǹg . . .

    Ừm...

  • 我们可以聊聊我们不喜欢的事情。

    wǒ men kě yǐ liáo liáo wǒ men bù xǐ huan de shì qíng 。

    Chúng ta có thể nói về những điều chúng ta không thích.

  • 啊,那很有趣。

    a , nà hěn yǒu qù 。

    À, thú vị đấy.

  • 好的,小明,你不喜欢什么食物?

    hǎo de , xiǎo míng , nǐ bù xǐ huan shén me shí wù ?

    Được rồi, Tiểu Minh, bạn không thích món ăn gì?

  • 我不喜欢的食物?

    wǒ bù xǐ huan de shí wù ?

    Món ăn tôi không thích?

  • 让我想想。

    ràng wǒ xiǎng xiǎng 。

    Để tôi nghĩ xem.

  • 我不喜欢橄榄。

    wǒ bù xǐ huan gǎn lǎn 。

    Tôi không thích ô liu.

  • 橄榄。

    gǎn lǎn 。

    Ô liu.

  • 真的吗?我喜欢橄榄。

    zhēn de ma ? wǒ xǐ huan gǎn lǎn 。

    Thật sao? Tôi thích ô liu.

  • 你看,我们又不一样了。

    nǐ kàn , wǒ men yòu bù yí yàng le 。

    Thấy chưa, chúng ta lại khác nhau rồi.

  • 我不喜欢那个味道。你呢?

    wǒ bù xǐ huan nà ge wèi dào 。 nǐ ne ?

    Tôi không thích vị đó. Còn bạn thì sao?

  • 你有什么不喜欢的食物吗?

    nǐ yǒu shén me bù xǐ huan de shí wù ma ?

    Có món ăn nào bạn không thích không?

  • 有,我不喜欢吃辣的。

    yǒu , wǒ bù xǐ huan chī là de 。

    Có, tôi không thích đồ ăn cay.

  • 很辣的食物?

    hěn là de shí wù ?

    Đồ ăn rất cay phải không?

  • 哦,我明白了。

    ò , wǒ míng bái le 。

    Ồ, tôi hiểu rồi.

  • 对我来说,

    duì wǒ lái shuō ,

    Đối với tôi,

  • 微辣可以,

    wēi là kě yǐ ,

    Hơi cay thì được,

  • 但非常非常辣的话,就不了,谢谢。

    dàn fēi cháng fēi cháng là de huà , jiù bù liǎo , xiè xiè 。

    Nhưng rất rất cay thì thôi, cảm ơn.

  • 哈哈,没错。好的。

    hā hā , méi cuò 。 hǎo de 。

    Haha, đúng vậy. Được rồi.

  • 你不喜欢什么活动?

    nǐ bù xǐ huan shén me huó dòng ?

    Bạn không thích hoạt động gì?

  • 我不喜欢的活动?

    wǒ bù xǐ huan de huó dòng ?

    Những hoạt động tôi không thích á?

  • 我不喜欢排长队。

    wǒ bù xǐ huan pái zhǎng duì 。

    Tôi không thích xếp hàng dài.

  • 哈哈,会有人喜欢吗?

    hā hā , huì yǒu rén xǐ huan ma ?

    Haha, có ai thích điều đó không?

  • 哈哈。

    hā hā 。

    Ha ha.

  • 我不这么认为。

    wǒ bú zhè me rèn wéi 。

    Tôi không nghĩ vậy.

  • 太无聊了。

    tài wú liáo le 。

    Thật là chán quá.

  • 我同意,我也不喜欢。

    wǒ tóng yì , wǒ yě bù xǐ huan 。

    Tôi đồng ý, tôi cũng không thích.

  • 我也不喜欢很早起床。

    wǒ yě bù xǐ huan hěn zǎo qǐ chuáng 。

    Tôi cũng không thích dậy sớm lắm.

  • 你不喜欢早起吗?

    nǐ bù xǐ huan zǎo qǐ ma ?

    Bạn không phải là người thích dậy sớm à?

  • 不是,一点也不。

    bú shì , yì diǎn yě bù 。

    Không, hoàn toàn không.

  • 我喜欢睡觉。

    wǒ xǐ huan shuì jiào 。

    Tôi thích ngủ.

  • 我完全理解。

    wǒ wán quán lǐ jiě 。

    Tôi hoàn toàn hiểu.

  • 睡眠很重要。

    shuì mián hěn zhòng yào 。

    Giấc ngủ rất quan trọng.

  • 所以,这是一个很好的介绍自己的方式。

    suǒ yǐ , zhè shì yí gè hěn hǎo de jiè shào zì jǐ de fāng shì 。

    Vậy đây là một cách hay để miêu tả bản thân.

  • 你可以说你喜欢什么,

    nǐ kě yǐ shuō nǐ xǐ huan shén me ,

    Bạn có thể nói bạn thích gì,

  • 也可以说你不喜欢什么。

    yě kě yǐ shuō nǐ bù xǐ huan shén me 。

    và cũng có thể nói bạn không thích gì.

  • 是的,这一点说得很好。

    shì de , zhè yì diǎn shuō dé hěn hǎo 。

    Đúng vậy, đó là một điểm rất hay.

  • 这能展现你的个性。

    zhè néng zhǎn xiàn nǐ de gè xìng 。

    Điều đó thể hiện tính cách của bạn.

  • 比如,你好,我叫小明。

    bǐ rú , nǐ hǎo , wǒ jiào xiǎo míng 。

    Ví dụ nhé, xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.

  • 我是一名老师。我喜欢狗和披萨。

    wǒ shì yì míng lǎo shī 。 wǒ xǐ huan gǒu hé pī sà 。

    Tôi là giáo viên. Tôi thích chó và pizza.

  • 但我不喜欢橄榄。

    dàn wǒ bù xǐ huan gǎn lǎn 。

    Nhưng tôi không thích ô liu.

  • 哈哈,这是一个非常好的自我介绍。

    hā hā , zhè shì yí gè fēi cháng hǎo de zì wǒ jiè shào 。

    Ha ha, đó là một phần tự giới thiệu rất tốt.

  • 嗨,我是小华。

    hēi , wǒ shì xiǎo huá 。

    Chào, tôi là Tiểu Hoa.

  • 我是一名学生。我喜欢猫和意大利面。

    wǒ shì yì míng xué shēng 。 wǒ xǐ huan māo hé yì dà lì miàn 。

    Tôi là một học sinh. Tôi thích mèo và mì Ý.

  • 但我不喜欢早起。

    dàn wǒ bù xǐ huan zǎo qǐ 。

    Nhưng tôi không thích dậy sớm.

  • 太好了,非常简单。

    tài hǎo le , fēi cháng jiǎn dān 。

    Hoàn hảo, rất đơn giản.

  • 非常清楚,而且也很友好。

    fēi cháng qīng chǔ , ér qiě yě hěn yǒu hǎo 。

    Rất rõ ràng, và cũng rất thân thiện.

  • 我觉得我们已经说了很多:名字,

    wǒ jué de wǒ men yǐ jīng shuō le hěn duō : míng zì ,

    Tôi nghĩ chúng ta đã nói rất nhiều: tên,

  • 我们来自哪里,住在哪里,年龄,工作,

    wǒ men lái zì nǎ lǐ , zhù zài nǎ lǐ , nián líng , gōng zuò ,

    chúng tôi đến từ đâu, sống ở đâu, tuổi tác, công việc,

  • 家庭,宠物,爱好,喜欢和不喜欢。哇。

    jiā tíng , chǒng wù , ài hào , xǐ huan hé bù xǐ huan 。 wā 。

    gia đình, thú cưng, sở thích, những thứ thích và không thích. Ồ.

  • 这是一个非常好的

    zhè shì yí gè fēi cháng hǎo de

    Đây là một

  • “自我介绍”清单。

    “ zì wǒ jiè shào ” qīng dān 。

    danh sách "Tự giới thiệu bản thân".

  • 你不必一次说完所有事情。

    nǐ bú bì yí cì shuō wán suǒ yǒu shì qíng 。

    Bạn không cần phải nói mọi thứ cùng một lúc.

  • 哦不,你别这样。那是个好建议。

    ò bù , nǐ bié zhè yàng 。 nà shì gè hǎo jiàn yì 。

    Ồ không, đừng làm vậy. Đó là một lời khuyên hay.

  • 你只需说你的名字和工作就行。

    nǐ zhī xū shuō nǐ de míng zì hé gōng zuò jiù xíng 。

    Bạn chỉ cần nói tên và công việc của mình.

  • 对。

    duì 。

    Đúng vậy.

  • 或者说你的名字和兴趣爱好。

    huò zhě shuō nǐ de míng zì hé xìng qù ài hào 。

    Hoặc là tên và sở thích của bạn.

  • 这要看情况。

    zhè yào kàn qíng kuàng 。

    Điều này tùy vào tình huống.

  • 如果你在课堂上,

    rú guǒ nǐ zài kè táng shàng ,

    Nếu bạn đang ở trong lớp học,

  • 你可以说

    nǐ kě yǐ shuō

    bạn có thể nói

  • 你的名字以及你为什么学中文。

    nǐ de míng zì yǐ jí nǐ wèi shén me xué zhōng wén 。

    tên của bạn và lý do bạn học tiếng Trung.

  • 没错。你可以说:我叫小明。

    méi cuò 。 nǐ kě yǐ shuō : wǒ jiào xiǎo míng 。

    Đúng rồi. Bạn có thể nói: Tôi tên là Tiểu Minh.

  • 我来自美国。我喜欢学习新事物。

    wǒ lái zì měi guó 。 wǒ xǐ huan xué xí xīn shì wù 。

    Tôi đến từ Mỹ. Tôi thích học những điều mới.

  • 如果你在聚会上,你可以说,

    rú guǒ nǐ zài jù huì shàng , nǐ kě yǐ shuō ,

    Nếu bạn đang ở một bữa tiệc, bạn có thể nói,

  • 嗨,我是小华。我喜欢画画和听音乐。

    hēi , wǒ shì xiǎo huá 。 wǒ xǐ huan huà huà hé tīng yīn yuè 。

    Xin chào, tôi là Tiểu Hoa. Tôi thích vẽ và nghe nhạc.

  • 那是开启对话的好方法。

    nà shì kāi qǐ duì huà de hǎo fāng fǎ 。

    Đó là một cách tuyệt vời để bắt đầu cuộc trò chuyện.

  • 是的。

    shì de 。

    Đúng vậy.

  • 对方可能会问,

    duì fāng kě néng huì wèn ,

    Người kia có thể hỏi,

  • 哦,你画什么?或者你喜欢哪种音乐?

    ò , nǐ huà shén me ? huò zhě nǐ xǐ huan nǎ zhǒng yīn yuè ?

    Ồ, bạn vẽ gì? Hoặc bạn thích thể loại nhạc nào?

  • 然后一段新的友谊就开始了。

    rán hòu yí duàn xīn de yǒu yì jiù kāi shǐ le 。

    Và rồi một tình bạn mới bắt đầu.

  • 这一切都始于

    zhè yí qiè dōu shǐ yú

    Tất cả bắt đầu từ

  • “介绍你自己。”

    “ jiè shào nǐ zì jǐ 。 ”

    “Giới thiệu bản thân.”

  • 确实如此。

    què shí rú cǐ 。

    Đúng là như vậy.

  • 这不是一个可怕的问题。

    zhè bú shì yí gè kě pà de wèn tí 。

    Đây không phải là một câu hỏi đáng sợ.

  • 这是一个邀请。

    zhè shì yí gè yāo qǐng 。

    Đó là một lời mời.

  • 一个邀请,让你分享一点关于自己的事。

    yí gè yāo qǐng , ràng nǐ fēn xiǎng yì diǎn guān yú zì jǐ de shì 。

    Một lời mời để chia sẻ một chút về bản thân.

  • 这么想真美好。

    zhè me xiǎng zhēn měi hǎo 。

    Đó là một cách nghĩ thật đẹp.

  • 今天很高兴能更了解你,小明。

    jīn tiān hěn gāo xìng néng gèng liǎo jiě nǐ , xiǎo míng 。

    Hôm nay tôi rất vui được hiểu thêm về bạn, Xiaoming.

  • 我也是,小华。

    wǒ yě shì , xiǎo huá 。

    Tôi cũng vậy, Xiaohua.

  • 我知道你是个

    wǒ zhī dào nǐ shì gè

    Tôi biết bạn là một

  • 喜欢吃意面的人,

    xǐ huan chī yì miàn de rén ,

    người thích mì Ý,

  • 而且你还有一只爱睡觉的猫,叫咪咪。

    ér qiě nǐ hái yǒu yì zhī ài shuì jiào de māo , jiào mī mī 。

    Và bạn có một con mèo thích ngủ, tên là Mimi.

  • 哈哈。

    hā hā 。

    Ha ha.

  • 而且我也知道你是一个

    ér qiě wǒ yě zhī dào nǐ shì yí gè

    Và tôi cũng biết bạn là một

  • 一位喜欢披萨和蓝色的老师,

    yí wèi xǐ huan pī sà hé lán sè de lǎo shī ,

    một giáo viên thích pizza và màu xanh,

  • 而且你有一只友好的狗叫小黑。

    ér qiě nǐ yǒu yì zhī yǒu hǎo de gǒu jiào xiǎo hēi 。

    và bạn có một chú chó thân thiện tên là Tiểu Hắc.

  • 这是一次非常成功的对话。

    zhè shì yí cì fēi cháng chéng gōng de duì huà 。

    Đây là một cuộc trò chuyện rất thành công.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 我希望这对我们所有的听众都有帮助。

    wǒ xī wàng zhè duì wǒ men suǒ yǒu de tīng zhòng dōu yǒu bāng zhù 。

    Tôi hy vọng điều này hữu ích cho tất cả thính giả của chúng ta.

  • 我也希望如此。记住,

    wǒ yě xī wàng rú cǐ 。 jì zhù ,

    Tôi cũng hy vọng như vậy. Hãy nhớ,

  • 你可以用这些简单的句子来介绍自己。

    nǐ kě yǐ yòng zhè xiē jiǎn dān de jù zi lái jiè shào zì jǐ 。

    bạn có thể sử dụng những câu đơn giản này để giới thiệu bản thân.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 不要害怕。

    bú yào hài pà 。

    Đừng sợ.

  • 简单点,友好点。

    jiǎn dān diǎn , yǒu hǎo diǎn 。

    Hãy đơn giản, hãy thân thiện.

  • 那是最重要的。

    nà shì zuì zhòng yào de 。

    Đó là điều quan trọng nhất.

  • 那就是完美的评论。

    nà jiù shì wán měi de píng lùn 。

    Đó chính là bình luận hoàn hảo.

  • 微笑也很重要。

    wēi xiào yě hěn zhòng yào 。

    Mỉm cười cũng rất quan trọng.

  • 当然。好的。

    dāng rán 。 hǎo de 。

    Đương nhiên rồi. Được rồi.

  • 我想今天的时间差不多就这些了。

    wǒ xiǎng jīn tiān de shí jiān chà bù duō jiù zhè xiē le 。

    Tôi nghĩ hôm nay chúng ta chỉ có từng đó thời gian thôi.

  • 哇。

    wā 。

    Chà.

  • 开心的时候时间过得真快。

    kāi xīn de shí hòu shí jiān guò dé zhēn kuài 。

    Thời gian trôi qua nhanh khi bạn đang vui vẻ.

  • 没错。

    méi cuò 。

    Đúng vậy.

  • 这次聊得很愉快。

    zhè cì liáo dé hěn yú kuài 。

    Đây là một cuộc trò chuyện tuyệt vời.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 在节目结束之前,

    zài jié mù jié shù zhī qián ,

    Trước khi kết thúc,

  • 我们想请亲爱的听众们帮一个小忙。

    wǒ men xiǎng qǐng qīn ài de tīng zhòng men bāng yí gè xiǎo máng 。

    chúng tôi muốn nhờ các thính giả thân yêu một việc nhỏ.

  • 没错。如果你喜欢这一集的话,

    méi cuò 。 rú guǒ nǐ xǐ huan zhè yì jí de huà ,

    Đúng vậy. Nếu bạn thích tập này,

  • 请订阅我们的频道——快乐中文频道。

    qǐng dìng yuè wǒ men de pín dào — — kuài lè zhōng wén pín dào 。

    hãy đăng ký kênh của chúng tôi, Kênh Tiếng Trung Vui Vẻ.

  • 并且给这一集节目点个大大的赞。

    bìng qiě gěi zhè yì jí jié mù diǎn gè dà dà de zàn 。

    và cho tập này một lượt thích lớn.

  • 这样,更多的人就能找到我们的播客了。

    zhè yàng , gèng duō de rén jiù néng zhǎo dào wǒ men de bō kè le 。

    Như vậy, nhiều người hơn có thể tìm thấy podcast của chúng tôi.

  • 请把这期节目分享给

    qǐng bǎ zhè qī jié mù fēn xiǎng gěi

    Hãy chia sẻ tập này với

  • 所有正在学习中文的人。

    suǒ yǒu zhèng zài xué xí zhōng wén de rén 。

    tất cả những ai đang học tiếng Trung.

  • 我们希望帮助尽可能多的人。

    wǒ men xī wàng bāng zhù jǐn kě néng duō de rén 。

    Chúng tôi hy vọng có thể giúp được nhiều người nhất có thể.

  • 关于今天的提问,

    guān yú jīn tiān de tí wèn ,

    Về câu hỏi của ngày hôm nay,

  • 我们想让你练习一下。

    wǒ men xiǎng ràng nǐ liàn xí yí xià 。

    Chúng tôi muốn bạn luyện tập.

  • 是的。

    shì de 。

    Vâng.

  • 请在下方评论区介绍一下自己。

    qǐng zài xià fāng píng lùn qū jiè shào yí xià zì jǐ 。

    Hãy giới thiệu bản thân ở phần bình luận bên dưới.

  • 你可以写一两句话。

    nǐ kě yǐ xiě yì liǎng jù huà 。

    Bạn có thể viết một hoặc hai câu.

  • 例如:我的名字是(你的名字)。

    lì rú : wǒ de míng zì shì ( nǐ de míng zì ) 。

    Ví dụ: Tên tôi là (tên của bạn).

  • 我来自(你的国家)。

    wǒ lái zì ( nǐ de guó jiā ) 。

    Tôi đến từ (đất nước của bạn).

  • 或者你可以说:我喜欢(你的爱好)。

    huò zhě nǐ kě yǐ shuō : wǒ xǐ huan ( nǐ de ài hào ) 。

    Hoặc bạn có thể nói: Tôi thích (sở thích của bạn).

  • 或者:我最喜欢的食物是(你喜欢的食物)。

    huò zhě : wǒ zuì xǐ huan de shí wù shì ( nǐ xǐ huan de shí wù ) 。

    Hoặc: Món ăn yêu thích của tôi là (món ăn của bạn).

  • 你可以写任何你想写的内容。

    nǐ kě yǐ xiě rèn hé nǐ xiǎng xiě de nèi róng 。

    Bạn có thể viết bất cứ điều gì bạn muốn.

  • 我们很想读一读你们的评论。

    wǒ men hěn xiǎng dú yi dú nǐ men de píng lùn 。

    Chúng tôi rất mong được đọc bình luận của các bạn.

  • 并且更好地了解你们。

    bìng qiě gèng hǎo dì liǎo jiě nǐ men 。

    và hiểu các bạn hơn.

  • 是的,那会非常有趣。

    shì de , nà huì fēi cháng yǒu qù 。

    Vâng, điều đó sẽ rất thú vị.

  • 感谢大家今天的收听。

    gǎn xiè dà jiā jīn tiān de shōu tīng 。

    Cảm ơn mọi người đã lắng nghe hôm nay.

  • 谢谢。

    xiè xiè 。

    Cảm ơn.

  • 这是我们的荣幸。

    zhè shì wǒ men de róng xìng 。

    Đó là vinh dự của chúng tôi.

  • 注意安全,继续练习。

    zhù yì ān quán , jì xù liàn xí 。

    Giữ an toàn, tiếp tục luyện tập nhé.

  • 我们很快会带着另一个有趣的节目回来。

    wǒ men hěn kuài huì dài zhe lìng yí gè yǒu qù de jié mù huí lái 。

    Chúng tôi sẽ sớm trở lại với một tập thú vị khác.

  • 暂时再见了。

    zàn shí zài jiàn le 。

    Tạm biệt nhé.

  • 大家再见。

    dà jiā zài jiàn 。

    Tạm biệt mọi người.

  • 再见,小花。

    zài jiàn , xiǎo huā 。

    Tạm biệt, Tiểu Hoa.