Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK1-3|Hội thoại tiếng Trung cần học khi đón Tết ở Trung Quốc|Học tiếng Trung
准备贴春联
zhǔn bèi tiē chūn lián
Chuẩn bị dán câu đối
我们贴春联啦
wǒ men tiē chūn lián lā
Chúng ta dán câu đối thôi nào!
春联买好了吗
chūn lián mǎi hǎo le ma
Mua câu đối Tết chưa?
买好啦红彤彤的
mǎi hǎo lā hóng tōng tōng de
Mua xong rồi, đỏ rực luôn này
胶水在哪里呀
jiāo shuǐ zài nǎ lǐ ya
Keo dán đâu rồi?
在桌子上放着
zài zhuō zi shàng fàng zhe
Để trên bàn này
我去拿过来
wǒ qù ná guò lái
Để tôi đi lấy cho
小心别碰倒了
xiǎo xīn bié pèng dǎo le
Cẩn thận, đừng làm đổ đấy
知道了放心
zhī dào le fàng xīn
Biết rồi, yên tâm nhé
刷胶水贴春联
shuā jiāo shuǐ tiē chūn lián
Quét keo dán câu đối.
我来刷胶水
wǒ lái shuā jiāo shuǐ
Để tôi quét keo
我来帮你扶着
wǒ lái bāng nǐ fú zhe
Để tôi giúp bạn giữ cho
好扶稳别歪了
hǎo fú wěn bié wāi le
Giữ chắc nhé, đừng để lệch
放心不歪
fàng xīn bù wāi
Yên tâm, không lệch đâu
左边再挪一点
zuǒ biān zài nuó yì diǎn
Dịch sang trái thêm chút nữa
好挪好啦
hǎo nuó hǎo lā
Được rồi, đã chỉnh xong
贴紧一点更牢
tiē jǐn yì diǎn gèng láo
Dán sát hơn một chút cho chắc
贴紧啦
tiē jǐn lā
Dán chặt rồi nhé
贴福字
tiē fú zì
Dán chữ Phúc.
春联贴好啦
chūn lián tiē hǎo lā
Dán xong câu đối rồi!
还要贴福字呢
hái yào tiē fú zì ne
Vẫn còn phải dán chữ Phúc cơ
对福字别贴反了
duì fú zì bié tiē fǎn le
Nhớ chữ Phúc đừng dán ngược đấy
福倒就是福到呀
fú dǎo jiù shì fú dào ya
Phúc đảo (lộn ngược) chính là phúc đáo (đến) đấy
哈哈说的对
hā hā shuō de duì
Ha ha, đúng rồi đấy
我来贴福字
wǒ lái tiē fú zì
Tôi đến dán chữ Phúc.
慢一点别摔了
màn yì diǎn bié shuāi le
Chậm thôi, coi chừng ngã.
我会小心的
wǒ huì xiǎo xīn de
Tôi sẽ cẩn thận.
准备年夜饭食材
zhǔn bèi nián yè fàn shí cái
Chuẩn bị nguyên liệu cho bữa cơm tất niên.
我们去买食材
wǒ men qù mǎi shí cái
Chúng mình đi mua nguyên liệu.
要买什么菜呀
yào mǎi shén me cài ya
Cần mua rau gì nhỉ?
买鱼和白菜
mǎi yú hé bái cài
Mua cá và cải thảo.
还要买饺子馅
hái yào mǎi jiǎo zǐ xiàn
Còn phải mua nhân sủi cảo nữa.
对忘了说啦
duì wàng le shuō lā
À phải rồi, quên nói mất.
我们快出发吧
wǒ men kuài chū fā ba
Chúng ta mau xuất phát thôi.
好拿上菜篮子
hǎo ná shàng cài lán zi
Được, mang giỏ đựng rau theo.
菜篮子拿好了
cài lán zi ná hǎo le
Giỏ rau cầm chắc rồi.
胡同里买食材
hú tòng lǐ mǎi shí cái
Mua nguyên liệu trong ngõ.
胡同口有卖菜的
hú tòng kǒu yǒu mài cài de
Đầu ngõ có người bán rau.
人好多呀
rén hǎo duō ya
Người đông quá!
过年都来买菜
guò nián dōu lái mǎi cài
Tết đến ai cũng đi mua đồ ăn.
先买新鲜的鱼
xiān mǎi xīn xiān de yú
Mua cá tươi trước.
好去鱼摊那边
hǎo qù yú tān nà biān
Rồi, qua gian hàng cá đi.
鱼要大一点的
yú yào dà yì diǎn de
Cá phải to hơn một chút.
放心挑最大的
fàng xīn tiāo zuì dà de
Cứ tự nhiên chọn con to nhất.
太好了
tài hǎo le
Tuyệt vời quá!
回家准备包饺子
huí jiā zhǔn bèi bāo jiǎo zǐ
Về nhà chuẩn bị gói sủi cảo.
食材买好啦
shí cái mǎi hǎo lā
Mua nguyên liệu xong rồi.
回家包饺子喽
huí jiā bāo jiǎo zǐ lou
Về nhà gói sủi cảo thôi!
我来和面
wǒ lái hé miàn
Để tôi nhào bột.
我来调饺子馅
wǒ lái tiáo jiǎo zǐ xiàn
Để tôi trộn nhân sủi cảo.
好分工合作
hǎo fēn gōng hé zuò
Tốt, phân công cùng làm.
馅要调的香一点
xiàn yào tiáo de xiāng yì diǎn
Nhân phải nêm thơm một chút.
相信你的手艺
xiāng xìn nǐ de shǒu yì
Tin vào tay nghề của bạn
哈哈一定好
hā hā yí dìng hǎo
Ha ha, nhất định sẽ ngon.
一起包饺子
yì qǐ bāo jiǎo zǐ
Cùng nhau gói sủi cảo.
面和好啦
miàn hé hǎo lā
Bột đã nhào xong rồi
馅也调香啦
xiàn yě tiáo xiāng lā
Nhân cũng đã nêm thơm rồi.
我们开始包
wǒ men kāi shǐ bāo
Chúng mình bắt đầu gói thôi
我教你包元宝饺
wǒ jiào nǐ bāo yuán bǎo jiǎo
Tôi dạy bạn gói sủi cảo hình thỏi vàng.
好我学一学
hǎo wǒ xué yi xué
Được, để tôi học thử
捏紧边别露线
niē jǐn biān bié lù xiàn
Bóp chặt mép, đừng để lộ nhân.
知道啦你看
zhī dào lā nǐ kàn
Biết rồi, nhìn này
包的真好看
bāo de zhēn hǎo kàn
Gói đẹp thật đấy.
煮饺子吃年夜饭
zhǔ jiǎo zǐ chī nián yè fàn
Luộc sủi cảo ăn cơm tất niên.
饺子包好啦
jiǎo zǐ bāo hǎo lā
Sủi cảo gói xong rồi
我去煮饺子
wǒ qù zhǔ jiǎo zǐ
Tôi đi luộc sủi cảo đây.
小心热水烫到
xiǎo xīn rè shuǐ tàng dào
Cẩn thận kẻo nước nóng làm bỏng
放心我会小心
fàng xīn wǒ huì xiǎo xīn
Yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.
年夜饭要吃热的
nián yè fàn yào chī rè de
Cơm tất niên phải ăn khi còn nóng
饺子快煮好啦
jiǎo zǐ kuài zhǔ hǎo lā
Sủi cảo sắp chín rồi.
我们准备开吃
wǒ men zhǔn bèi kāi chī
Chuẩn bị ăn thôi nào
好,太香了
hǎo , tài xiāng le
Được rồi, thơm quá.
胡同里放鞭炮
hú tòng lǐ fàng biān pào
Đốt pháo trong hẻm
吃完去放鞭炮
chī wán qù fàng biān pào
Ăn xong rồi đi đốt pháo
好我最喜欢放鞭炮
hǎo wǒ zuì xǐ huan fàng biān pào
Được, tôi thích nhất là đốt pháo.
拿上小鞭炮
ná shàng xiǎo biān pào
Cầm theo pháo nhỏ
鞭炮在哪里呀
biān pào zài nǎ lǐ ya
Pháo ở đâu vậy?
在柜子里放着
zài guì zi lǐ fàng zhe
Nó được để trong tủ
我去拿
wǒ qù ná
Tôi đi lấy đây.
小心别碰着
xiǎo xīn bié pèng zhe
Cẩn thận kẻo va vào nhé.
拿好了出发
ná hǎo le chū fā
Lấy xong rồi, xuất phát thôi.
过年祝福
guò nián zhù fú
Lời chúc Tết
鞭炮放完啦
biān pào fàng wán lā
Đốt pháo xong rồi.
真热闹呀
zhēn rè nào ya
Thật là náo nhiệt!
祝你新年快乐
zhù nǐ xīn nián kuài lè
Chúc bạn năm mới vui vẻ.
也祝你新年快乐
yě zhù nǐ xīn nián kuài lè
Cũng chúc bạn năm mới vui vẻ.
万事如意平安喜乐
wàn shì rú yì píng ān xǐ lè
Vạn sự như ý, bình an vui vẻ.
身体健康心想事成
shēn tǐ jiàn kāng xīn xiǎng shì chéng
Chúc sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
明年还一起过年
míng nián hái yì qǐ guò nián
Năm sau lại cùng nhau đón Tết nhé.
好一起过年
hǎo yì qǐ guò nián
Được, cùng nhau đón năm mới nào.