Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
HSK1-3|Hội thoại tiếng Trung thực tế khi đi siêu thị|Học tiếng Trung | Hội thoại tiếng Trung
客人进入超市咨询服务员
kè rén jìn rù chāo shì zī xún fú wù yuán
Khách vào siêu thị hỏi nhân viên phục vụ.
你好请问牛奶在哪
nǐ hǎo qǐng wèn niú nǎi zài nǎ
Chào bạn, cho mình hỏi sữa ở đâu?
你好在二楼左侧
nǐ hǎo zài èr lóu zuǒ cè
Xin chào, ở tầng 2 bên trái
需要乘电梯吗
xū yào chéng diàn tī ma
Cần đi thang máy không?
是的电梯在那边
shì de diàn tī zài nà biān
Vâng, thang máy ở đằng kia
谢谢你的指引
xiè xiè nǐ de zhǐ yǐn
Cảm ơn bạn đã chỉ đường.
不客气慢慢走
bú kè qì màn màn zǒu
Không có gì, đi từ từ nhé
好的麻烦你了
hǎo de má fán nǐ le
Vâng, làm phiền bạn rồi.
不麻烦有问题喊我
bù má fán yǒu wèn tí hǎn wǒ
Không phiền gì, có vấn đề gì thì gọi tôi
寻找牛奶并询问种类
xún zhǎo niú nǎi bìng xún wèn zhǒng lèi
Tìm sữa và hỏi về các loại.
这里是牛奶区吗
zhè lǐ shì niú nǎi qū ma
Đây là khu sữa phải không?
是的种类很多
shì de zhǒng lèi hěn duō
Vâng, có rất nhiều loại.
有纯牛奶吗
yǒu chún niú nǎi ma
Có sữa nguyên chất không?
有在最里面货架
yǒu zài zuì lǐ miàn huò jià
Có ở kệ trong cùng.
有常温的吗
yǒu cháng wēn de ma
Có loại để nhiệt độ thường không?
有这边就是常温的
yǒu zhè biān jiù shì cháng wēn de
Bên này là loại để thường.
好的我看看
hǎo de wǒ kàn kàn
Được rồi, để tôi xem.
需要帮你拿吗
xū yào bāng nǐ ná ma
Cần tôi lấy giúp không?
不用我自己来
bú yòng wǒ zì jǐ lái
Không cần đâu, để tôi tự làm.
挑选牛奶并询问价格
tiāo xuǎn niú nǎi bìng xún wèn jià gé
Lựa sữa và hỏi giá.
这个牛奶多少钱
zhè ge niú nǎi duō shǎo qián
Sữa này bao nhiêu tiền?
一箱60元
yì xiāng 6 0 yuán
Một thùng 60 tệ.
有优惠吗
yǒu yōu huì ma
Có khuyến mãi không?
2箱减10元
2 xiāng jiǎn 1 0 yuán
2 thùng giảm 10 tệ.
两箱减10元
liǎng xiāng jiǎn 1 0 yuán
Hai thùng giảm 10 tệ.
那拿两箱
nà ná liǎng xiāng
Vậy lấy hai thùng.
好的帮你装起来
hǎo de bāng nǐ zhuāng qǐ lái
Được rồi, để tôi gói lại cho bạn.
好的帮你装起了
hǎo de bāng nǐ zhuāng qǐ le
Được rồi, tôi đã đóng gói giúp bạn rồi.
谢谢麻烦了
xiè xiè má fán le
Cảm ơn, làm phiền rồi.
不客气很方便
bú kè qì hěn fāng biàn
Không có chi, rất tiện lợi.
还有酸奶吗
hái yǒu suān nǎi ma
Còn sữa chua không?
寻找酸奶并挑选口味
xún zhǎo suān nǎi bìng tiāo xuǎn kǒu wèi
Tìm sữa chua và chọn hương vị.
有在旁边货架
yǒu zài páng biān huò jià
Có ở kệ hàng bên cạnh.
有草莓味的吗
yǒu cǎo méi wèi de ma
Có vị dâu không?
有还有蓝莓味的
yǒu hái yǒu lán méi wèi de
Có, còn có vị việt quất nữa.
各拿一盒
gè ná yì hé
Lấy mỗi thứ một hộp.
好的都是冷藏的
hǎo de dōu shì lěng cáng de
Được rồi, đều là đồ để lạnh.
没关系我能冷藏
méi guān xì wǒ néng lěng cáng
Không sao, tôi có thể bảo quản lạnh.
好的帮你放购物车
hǎo de bāng nǐ fàng gòu wù chē
Được rồi, tôi để vào giỏ hàng giúp bạn.
谢谢很贴心
xiè xiè hěn tiē xīn
Cảm ơn, thật chu đáo.
咨询零食区位置并前往
zī xún líng shí qū wèi zhì bìng qián wǎng
Hỏi khu đồ ăn vặt ở đâu rồi đi tới.
零食区在哪里
líng shí qū zài nǎ lǐ
Khu đồ ăn vặt ở đâu?
在一楼右侧角落
zài yī lóu yòu cè jiǎo luò
Ở góc bên phải tầng một.
离这里远吗
lí zhè lǐ yuǎn ma
Cách đây có xa không?
不远步行两分钟
bù yuǎn bù xíng liǎng fēn zhōng
Không xa, đi bộ hai phút.
好的我过去看看
hǎo de wǒ guò qù kàn kàn
Được rồi, tôi qua đó xem thử.
好的有事叫我
hǎo de yǒu shì jiào wǒ
Được, có việc gì thì gọi tôi.
知道了谢谢
zhī dào le xiè xiè
Biết rồi, cảm ơn.
不客气慢慢挑
bú kè qì màn màn tiāo
Không có gì, từ từ chọn nhé.
好的会的
hǎo de huì de
Được rồi, tôi sẽ làm.
在零食区挑选并询问
zài líng shí qū tiāo xuǎn bìng xún wèn
Tại khu đồ ăn vặt, chọn đồ và hỏi han.
这里有薯片吗
zhè lǐ yǒu shǔ piàn ma
Ở đây có khoai tây chiên không?
有在中间货架
yǒu zài zhōng jiān huò jià
Có ở kệ giữa.
有原味的吗
yǒu yuán wèi de ma
Có vị nguyên bản không?
有这边就是原味
yǒu zhè biān jiù shì yuán wèi
Bên này là vị nguyên bản.
拿两包
ná liǎng bāo
Lấy hai gói.
好的还要别的吗
hǎo de hái yào bié de ma
Được, còn muốn gì khác không?
有饼干吗
yǒu bǐng gàn má
Có bánh quy không?
有在最右边
yǒu zài zuì yòu biān
Có ở phía bên phải cùng.
好的我去看看
hǎo de wǒ qù kàn kàn
Được, để tôi đi xem.
挑选饼干并询问保质期
tiāo xuǎn bǐng gān bìng xún wèn bǎo zhì qī
Lựa bánh quy và hỏi hạn sử dụng.
这个饼干保质期多久
zhè ge bǐng gān bǎo zhì qī duō jiǔ
Bánh quy này hạn sử dụng bao lâu?
6个月很新鲜
6 gè yuè hěn xīn xiān
6 tháng, còn rất tươi mới.
是新日期吗
shì xīn rì qī ma
Ngày sản xuất mới đúng không?
是的刚到货的
shì de gāng dào huò de
Vâng, hàng vừa mới về.
拿一盒
ná yì hé
Lấy một hộp.
好的帮你放车里
hǎo de bāng nǐ fàng chē lǐ
Được, tôi giúp bạn bỏ vào xe.
谢谢,够了
xiè xiè , gòu le
Cảm ơn, đủ rồi.
好的去收银台付款
hǎo de qù shōu yín tái fù kuǎn
Được rồi, đi tới quầy thu ngân thanh toán.
收银台在哪里
shōu yín tái zài nǎ lǐ
Quầy thu ngân ở đâu?
前往收银台并询问付款方式
qián wǎng shōu yín tái bìng xún wèn fù kuǎn fāng shì
Đi đến quầy thu ngân và hỏi về phương thức thanh toán.
在一楼门口附近
zài yī lóu mén kǒu fù jìn
Ở gần cửa tầng một.
好的一起过去
hǎo de yì qǐ guò qù
Được rồi, cùng qua đó nhé.
好的我帮你推CART
hǎo de wǒ bāng nǐ tuī C A R T
Được, tôi đẩy xe đẩy cho bạn.
谢谢太感谢了
xiè xiè tài gǎn xiè le
Cảm ơn, biết ơn quá!
不客气应该的
bú kè qì yīng gāi de
Không có gì, đó là việc nên làm.
可以微信付款吗
kě yǐ wēi xìn fù kuǎn ma
Có thể thanh toán bằng WeChat không?
可以扫码就行
kě yǐ sǎo mǎ jiù xíng
Có thể quét mã là được thôi.
好的很方便
hǎo de hěn fāng biàn
Vâng, rất tiện lợi.
是的付款很快
shì de fù kuǎn hěn kuài
Vâng, thanh toán rất nhanh.
收银台付款并核对金额
shōu yín tái fù kuǎn bìng hé duì jīn é
Thanh toán tại quầy thu ngân và kiểm tra số tiền.
一共多少钱
yí gòng duō shǎo qián
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共145元
yí gòng 1 4 5 yuán
Tổng cộng 145 tệ
好的我扫码
hǎo de wǒ sǎo mǎ
Được rồi, tôi quét mã.
好的稍等一下
hǎo de shāo děng yí xià
Vâng, chờ một chút nhé
付好了你看
fù hǎo le nǐ kàn
Thanh toán xong rồi, bạn xem đi.
好的收到了
hǎo de shōu dào le
Vâng, đã nhận được rồi
有小票吗
yǒu xiǎo piào ma
Có hóa đơn không?
有这是你的小票
yǒu zhè shì nǐ de xiǎo piào
Đây, hóa đơn của bạn đây
打包商品并告别
dǎ bāo shāng pǐn bìng gào bié
Đóng gói hàng hóa và chào tạm biệt.
帮我打包一下谢谢
bāng wǒ dǎ bāo yí xià xiè xiè
Gói giúp tôi với, cảm ơn.
好的马上帮你打包
hǎo de mǎ shàng bāng nǐ dǎ bāo
Vâng, tôi sẽ gói ngay giúp bạn
麻烦你装严实点
má fán nǐ zhuāng yán shí diǎn
Làm ơn gói thật chặt nhé.
放心不会漏的
fàng xīn bú huì lòu de
Yên tâm, sẽ không thiếu sót đâu
好的太感谢了
hǎo de tài gǎn xiè le
Vâng, cảm ơn nhiều quá!
不客气都打包好了
bú kè qì dōu dǎ bāo hǎo le
Không có gì, đã gói xong hết rồi
好的我拿走了
hǎo de wǒ ná zǒu le
Được rồi, tôi lấy đi đây.
好的欢迎下次再来
hǎo de huān yíng xià cì zài lái
Vâng, hoan nghênh lần sau lại ghé
好的一定会来
hǎo de yí dìng huì lái
Vâng, nhất định sẽ quay lại.