Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 1-3 | «Chỉ cần tỉa một chút thôi!» Đối thoại tiệm cắt tóc | Hội thoại tiếng Trung

  • 客人到理发店咨询

    kè rén dào lǐ fā diàn zī xún

    Khách đến tiệm cắt tóc hỏi thăm

  • 你好剪头发吗

    nǐ hǎo jiǎn tóu fa ma

    Chào bạn, cắt tóc phải không?

  • 你好我要剪头发

    nǐ hǎo wǒ yào jiǎn tóu fa

    Chào chị, tôi muốn cắt tóc

  • 好的里面请

    hǎo de lǐ miàn qǐng

    Vâng, mời vào trong.

  • 谢谢现在有空吗

    xiè xiè xiàn zài yǒu kōng ma

    Cảm ơn, bây giờ có rảnh không?

  • 有空这边坐

    yǒu kōng zhè biān zuò

    Có rảnh, mời ngồi đây.

  • 好的麻烦你了

    hǎo de má fán nǐ le

    Vâng, làm phiền bạn rồi.

  • 不麻烦请坐好

    bù má fán qǐng zuò hǎo

    Không phiền đâu, mời ngồi ngay ngắn lại.

  • 谢谢理发师

    xiè xiè lǐ fà shī

    Cảm ơn thợ cắt tóc.

  • 客人告知剪发需求

    kè rén gào zhī jiǎn fà xū qiú

    Khách cho biết nhu cầu cắt tóc

  • 想剪什么样的

    xiǎng jiǎn shén me yàng de

    Anh muốn cắt kiểu gì?

  • 剪短一点就行

    jiǎn duǎn yì diǎn jiù xíng

    Cắt ngắn một chút là được.

  • 剪多短呢

    jiǎn duō duǎn ne

    Cắt ngắn bao nhiêu vậy?

  • 不用太短修一下

    bú yòng tài duǎn xiū yí xià

    Không cần quá ngắn, chỉ tỉa một chút.

  • 好的我懂了

    hǎo de wǒ dǒng le

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 不要剪太碎哦

    bú yào jiǎn tài suì ò

    Đừng tỉa mỏng quá nhé.

  • 放心不会的

    fàng xīn bú huì de

    Yên tâm đi, sẽ không sao đâu.

  • 麻烦你仔细点

    má fán nǐ zǐ xì diǎn

    Làm phiền bạn cẩn thận một chút.

  • 好的没问题

    hǎo de méi wèn tí

    Được rồi, không vấn đề gì.

  • 理发师准备工具

    lǐ fà shī zhǔn bèi gōng jù

    Thợ cắt tóc chuẩn bị dụng cụ

  • 请低头围围布

    qǐng dī tóu wéi wéi bù

    Xin hãy cúi đầu xuống để quàng khăn.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn.

  • 有点紧忍一下

    yǒu diǎn jǐn rěn yí xià

    Hơi chặt một chút, chịu khó nhé.

  • 没事不紧

    méi shì bù jǐn

    Không sao, không chật đâu.

  • 我拿剪刀稍等

    wǒ ná jiǎn dāo shāo děng

    Tôi đi lấy kéo, chờ một chút.

  • 好的不着急

    hǎo de bù zháo jí

    Được rồi, không vội.

  • 工具好了开始剪

    gōng jù hǎo le kāi shǐ jiǎn

    Dụng cụ xong rồi, bắt đầu cắt đây.

  • 好的你来吧

    hǎo de nǐ lái ba

    Được, bạn làm đi.

  • 会小心别乱动

    huì xiǎo xīn bié luàn dòng

    Tôi sẽ cẩn thận, đừng cử động linh tinh.

  • 剪发过程中询问感受

    jiǎn fà guò chéng zhōng xún wèn gǎn shòu

    Trong quá trình cắt tóc hỏi cảm nhận

  • 这样长度可以吗

    zhè yàng cháng dù kě yǐ ma

    Độ dài như này được không?

  • 再短一点点

    zài duǎn yì diǎn diǎn

    Ngắn hơn một chút nữa.

  • 好的再剪一点

    hǎo de zài jiǎn yì diǎn

    Vâng, cắt thêm chút nữa.

  • 谢谢辛苦了

    xiè xiè xīn kǔ le

    Cảm ơn, vất vả cho bạn rồi.

  • 不辛苦应该的

    bù xīn kǔ yīng gāi de

    Không vất vả gì đâu, là việc nên làm mà.

  • 两边剪对称哦

    liǎng biān jiǎn duì chèn ò

    Cắt đều hai bên nhé.

  • 放心对称的

    fàng xīn duì chèn de

    Yên tâm đi, đối xứng mà.

  • 好的相信你

    hǎo de xiāng xìn nǐ

    Vâng, tin bạn đấy.

  • 调整发型细节

    tiáo zhěng fà xíng xì jié

    Điều chỉnh chi tiết kiểu tóc

  • 前面留一点刘海

    qián miàn liú yì diǎn liú hǎi

    Để tóc mái phía trước một chút.

  • 留一点不要太长

    liú yì diǎn bú yào tài cháng

    Chừa một ít, đừng dài quá.

  • 好的修薄一点

    hǎo de xiū báo yì diǎn

    Vâng, tỉa mỏng bớt.

  • 可以就这样

    kě yǐ jiù zhè yàng

    Được rồi, để vậy đi.

  • 后面再修一下

    hòu miàn zài xiū yí xià

    Sửa lại đằng sau một chút.

  • 好的没问题

    hǎo de méi wèn tí

    Được thôi, không vấn đề gì.

  • 快好了再等等

    kuài hǎo le zài děng děng

    Sắp xong rồi, đợi thêm chút nữa.

  • 好的不急

    hǎo de bù jí

    Được thôi, không vội.

  • 细节修好了

    xì jié xiū hǎo le

    Sửa xong chi tiết rồi.

  • 剪发结束取下围布

    jiǎn fà jié shù qǔ xià wéi bù

    Cắt tóc xong tháo khăn choàng

  • 剪好了请看一下

    jiǎn hǎo le qǐng kàn yí xià

    Cắt xong rồi, mời bạn xem qua.

  • 好的我看一下

    hǎo de wǒ kàn yí xià

    Được, để tôi xem qua.

  • 我帮你取围布

    wǒ bāng nǐ qǔ wéi bù

    Để tôi lấy khăn choàng ra cho bạn.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 头发渣拍一下

    tóu fa zhā pāi yí xià

    Phủi bớt tóc vụn đi nhé.

  • 好的麻烦你

    hǎo de má fán nǐ

    Được, phiền bạn nhé.

  • 好了干净了

    hǎo le gān jìng le

    Xong rồi, sạch sẽ rồi.

  • 谢谢剪得真好

    xiè xiè jiǎn dé zhēn hǎo

    Cảm ơn, cắt đẹp quá

  • 不客气你喜欢就好

    bú kè qì nǐ xǐ huan jiù hǎo

    Không có gì, bạn thích là được

  • 询问是否需要吹发

    xún wèn shì fǒu xū yào chuī fā

    Hỏi có cần sấy tóc không

  • 需要吹一下头发吗

    xū yào chuī yí xià tóu fa ma

    Cần sấy tóc không?

  • 需要吹蓬松点

    xū yào chuī péng sōng diǎn

    Cần sấy phồng lên chút

  • 好的马上就吹

    hǎo de mǎ shàng jiù chuī

    Được, sấy ngay đây

  • 麻烦你了

    má fán nǐ le

    Làm phiền bạn rồi

  • 不麻烦很快的

    bù má fán hěn kuài de

    Không phiền đâu, nhanh thôi

  • 吹温柔一点哦

    chuī wēn róu yì diǎn ò

    Sấy nhẹ nhàng chút nhé

  • 放心不会烫到

    fàng xīn bú huì tàng dào

    Yên tâm, không bị bỏng đâu

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn

  • 吹发过程中沟通造型

    chuī fā guò chéng zhōng gōu tōng zào xíng

    Trong khi sấy tóc trao đổi về kiểu dáng

  • 这样吹可以吗

    zhè yàng chuī kě yǐ ma

    Sấy như này được không?

  • 再蓬松一点点

    zài péng sōng yì diǎn diǎn

    Phồng thêm một chút nữa

  • 好的调整一下

    hǎo de tiáo zhěng yí xià

    Được rồi, sửa lại một chút.

  • 可以很合适

    kě yǐ hěn hé shì

    Thế là vừa vặn lắm.

  • 刘海吹顺一点

    liú hǎi chuī shùn yì diǎn

    Sấy tóc mái cho thẳng hơn chút.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn.

  • 吹好了你看

    chuī hǎo le nǐ kàn

    Sấy xong rồi, bạn xem này.

  • 太完美了谢谢

    tài wán měi le xiè xiè

    Quá hoàn hảo, cảm ơn.

  • 不客气很高兴你喜欢

    bú kè qì hěn gāo xìng nǐ xǐ huan

    Không có gì, rất vui vì bạn thích.

  • 询问剪发价格并付款

    xún wèn jiǎn fà jià gé bìng fù kuǎn

    Hỏi giá cắt tóc và thanh toán

  • 剪发一共35元

    jiǎn fà yí gòng 3 5 yuán

    Cắt tóc tổng cộng 35 tệ.

  • 好的

    hǎo de

    Vâng.

  • 35元支持扫码

    3 5 yuán zhī chí sǎo mǎ

    35 tệ, có thể quét mã.

  • 好的扫码付款

    hǎo de sǎo mǎ fù kuǎn

    Vâng, quét mã thanh toán.

  • 好的付完说一声

    hǎo de fù wán shuō yì shēng

    Được, thanh toán xong nhắn một tiếng nhé.

  • 付好了你看一下

    fù hǎo le nǐ kàn yí xià

    Xong rồi, bạn xem nhé.

  • 收到了谢谢

    shōu dào le xiè xiè

    Nhận được rồi, cảm ơn.

  • 应该谢谢你剪得好

    yīng gāi xiè xiè nǐ jiǎn dé hǎo

    Mình mới là người phải cảm ơn, bạn cắt đẹp quá.

  • 客人告别约定下次再来

    kè rén gào bié yuē dìng xià cì zài lái

    Khách chào tạm biệt hẹn lần sau đến tiếp

  • 不客气欢迎下次来

    bú kè qì huān yíng xià cì lái

    Không có gì, lần sau lại đến nhé.

  • 好的下次还找你

    hǎo de xià cì hái zhǎo nǐ

    Được rồi, lần sau lại tìm bạn.

  • 谢谢支持随时等你

    xiè xiè zhī chí suí shí děng nǐ

    Cảm ơn bạn ủng hộ, lúc nào cũng chờ bạn.

  • 好的再见了

    hǎo de zài jiàn le

    Vâng, tạm biệt.

  • 再见慢走哦

    zài jiàn màn zǒu ò

    Tạm biệt, đi thong thả nhé.

  • 好的你忙吧

    hǎo de nǐ máng ba

    Ừ, bạn bận việc đi nhé.

  • 好的下次见

    hǎo de xià cì jiàn

    Vâng, hẹn gặp lần sau.

  • 下次见谢谢啦

    xià cì jiàn xiè xiè lā

    Hẹn lần sau, cảm ơn nhé.

  • 不客气慢走

    bú kè qì màn zǒu

    Không có gì, đi thong thả.