Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 1-3 | «Tôi bị lạc đường!» Hội thoại hỏi đường thực tế | Hội thoại tiếng Trung

  • 客人迷路后看到服务员并上前求助

    kè rén mí lù hòu kàn dào fú wù yuán bìng shàng qián qiú zhù

    Sau khi lạc đường, vị khách thấy nhân viên và tiến đến nhờ giúp đỡ.

  • 你好

    nǐ hǎo

    Xin chào

  • 你好请问有事吗

    nǐ hǎo qǐng wèn yǒu shì ma

    Xin chào, có chuyện gì không?

  • 我迷路了

    wǒ mí lù le

    Tôi bị lạc đường rồi

  • 别着急慢慢说

    bié zháo jí màn màn shuō

    Đừng vội, bình tĩnh nói nào

  • 我找不到路了

    wǒ zhǎo bú dào lù le

    Tôi không tìm thấy đường nữa rồi

  • 你要去哪里

    nǐ yào qù nǎ lǐ

    Bạn muốn đi đâu?

  • 我要去酒店

    wǒ yào qù jiǔ diàn

    Tôi muốn đến khách sạn

  • 好的我告诉你

    hǎo de wǒ gào sù nǐ

    Được rồi, để tôi chỉ cho bạn

  • 服务员告知客人第一步路线,客人认真倾听

    fú wù yuán gào zhī kè rén dì yī bù lù xiàn , kè rén rèn zhēn qīng tīng

    Nhân viên chỉ đường bước đầu cho khách, khách chăm chú lắng nghe.

  • 先过小石桥

    xiān guò xiǎo shí qiáo

    Trước tiên đi qua cây cầu đá nhỏ

  • 好的过小桥

    hǎo de guò xiǎo qiáo

    Được rồi, qua cầu nhỏ

  • 过了桥直走

    guò le qiáo zhí zǒu

    Qua cầu rồi đi thẳng

  • 直走对吗

    zhí zǒu duì ma

    Đi thẳng phải không?

  • 对一直往前走

    duì yì zhí wǎng qián zǒu

    Đúng rồi, đi thẳng về phía trước.

  • 我记住了

    wǒ jì zhù le

    Tôi nhớ rồi.

  • 别着急慢慢走

    bié zháo jí màn màn zǒu

    Đừng vội, đi từ từ thôi.

  • 好的我会的

    hǎo de wǒ huì de

    Vâng, tôi sẽ làm vậy.

  • 客人询问直走距离服务员详细说明

    kè rén xún wèn zhí zǒu jù lí fú wù yuán xiáng xì shuō míng

    Khách hỏi về khoảng cách đi thẳng, nhân viên giải thích chi tiết.

  • 直走多远呀

    zhí zǒu duō yuǎn ya

    Đi thẳng bao xa vậy?

  • 大概200米

    dà gài 2 0 0 mǐ

    Khoảng 200 mét.

  • 很远吗

    hěn yuǎn ma

    Có xa không?

  • 不远很好走

    bù yuǎn hěn hǎo zǒu

    Không xa, rất dễ đi.

  • 路上有指示吗

    lù shang yǒu zhǐ shì ma

    Trên đường có chỉ dẫn không?

  • 有有木牌子

    yǒu yǒu mù pái zi

    Có, có biển gỗ.

  • 好的我注意看

    hǎo de wǒ zhù yì kàn

    Vâng, tôi sẽ chú ý nhìn.

  • 嗯仔细一点

    ǹg zǐ xì yì diǎn

    Ừ, cẩn thận một chút.

  • 客人询问下一步路线服务员继续指引

    kè rén xún wèn xià yí bù lù xiàn fú wù yuán jì xù zhǐ yǐn

    Khách hỏi về tuyến đường tiếp theo, nhân viên tiếp tục hướng dẫn.

  • 直走后呢

    zhí zǒu hòu ne

    Đi thẳng rồi thì sao nữa?

  • 直走后左转

    zhí zǒu hòu zuǒ zhuǎn

    Đi thẳng rồi rẽ trái.

  • 左转对吗

    zuǒ zhuǎn duì ma

    Rẽ trái đúng không?

  • 对左转就好

    duì zuǒ zhuǎn jiù hǎo

    Đúng, rẽ trái là được.

  • 左转后走哪里

    zuǒ zhuǎn hòu zǒu nǎ lǐ

    Rẽ trái xong thì đi đâu?

  • 左转后再直走

    zuǒ zhuǎn hòu zài zhí zǒu

    Sau khi rẽ trái lại đi thẳng.

  • 好的我记下了

    hǎo de wǒ jì xià le

    Vâng, tôi nhớ rồi ạ.

  • 很简单不复杂

    hěn jiǎn dān bú fù zá

    Rất đơn giản, không phức tạp.

  • 客人担心记不住路线服务员耐心安抚

    kè rén dān xīn jì bú zhù lù xiàn fú wù yuán nài xīn ān fǔ

    Khách lo lắng không nhớ đường, nhân viên kiên nhẫn trấn an.

  • 我怕记不住

    wǒ pà jì bú zhù

    Tôi sợ không nhớ nổi.

  • 别担心我再说一遍

    bié dān xīn wǒ zài shuō yí biàn

    Đừng lo, tôi nói lại lần nữa.

  • 好的麻烦你了

    hǎo de má fán nǐ le

    Được, làm phiền bạn rồi.

  • 先过桥再直走

    xiān guò qiáo zài zhí zǒu

    Đi qua cầu trước rồi đi thẳng.

  • 然后左转再直走

    rán hòu zuǒ zhuǎn zài zhí zǒu

    Sau đó rẽ trái rồi đi thẳng

  • 对这样就到了

    duì zhè yàng jiù dào le

    Đúng rồi, đi như vậy là đến nơi

  • 客人询问酒店特征方便识别目的地

    kè rén xún wèn jiǔ diàn tè zhēng fāng biàn shí bié mù dì dì

    Khách hỏi về đặc điểm của khách sạn để dễ nhận biết điểm đến.

  • 酒店长什么样

    jiǔ diàn cháng shén me yàng

    Khách sạn trông như thế nào?

  • 门口有个大招牌

    mén kǒu yǒu gè dà zhāo pái

    Trước cửa có một tấm biển lớn

  • 招牌上有字吗

    zhāo pái shàng yǒu zì ma

    Trên tấm biển có chữ không?

  • 有写着酒店两个字

    yǒu xiě zhe jiǔ diàn liǎng gè zì

    Có ghi hai chữ "khách sạn"

  • 好的我会找

    hǎo de wǒ huì zhǎo

    Được rồi, tôi sẽ tìm

  • 门口还有石狮子

    mén kǒu hái yǒu shí shī zi

    Trước cửa còn có sư tử đá

  • 太好认了谢谢

    tài hǎo rèn le xiè xiè

    Dễ nhận biết quá, cảm ơn

  • 不客气很简单

    bú kè qì hěn jiǎn dān

    Không có chi, đơn giản thôi

  • 客人询问路上是否有岔路避免再次迷路

    kè rén xún wèn lù shang shì fǒu yǒu chà lù bì miǎn zài cì mí lù

    Khách hỏi trên đường có ngã rẽ nào không để tránh bị lạc lần nữa.

  • 路上有岔路吗

    lù shang yǒu chà lù ma

    Trên đường đi có ngã rẽ không?

  • 没有一条路走到头

    méi yǒu yì tiáo lù zǒu dào tóu

    Không có, đi một mạch đến cuối đường

  • 太好了不绕路

    tài hǎo le bú rào lù

    Tuyệt quá, không phải đi đường vòng.

  • 对不用绕路

    duì bú yòng rào lù

    Đúng, không cần đi đường vòng.

  • 如果错了怎么办

    rú guǒ cuò le zěn me bàn

    Nếu sai thì làm sao?

  • 可以再问别人

    kě yǐ zài wèn bié rén

    Có thể hỏi người khác.

  • 好的我知道了

    hǎo de wǒ zhī dào le

    Được rồi, tôi biết rồi.

  • 放心不会错的

    fàng xīn bú huì cuò de

    Yên tâm, sẽ không sai đâu.

  • 客人准备出发再次确认路线关键点

    kè rén zhǔn bèi chū fā zài cì què rèn lù xiàn guān jiàn diǎn

    Khách chuẩn bị xuất phát, xác nhận lại các điểm quan trọng trên đường.

  • 我准备走了

    wǒ zhǔn bèi zǒu le

    Tôi chuẩn bị đi đây.

  • 再确认一遍路线

    zài què rèn yí biàn lù xiàn

    Xác nhận lại lộ trình một lần nữa.

  • 先过桥再直走

    xiān guò qiáo zài zhí zǒu

    Đi qua cầu trước, sau đó đi thẳng.

  • 对然后左转

    duì rán hòu zuǒ zhuǎn

    Đúng, sau đó rẽ trái.

  • 左转再直走到酒店

    zuǒ zhuǎn zài zhí zǒu dào jiǔ diàn

    Rẽ trái, rồi đi thẳng đến khách sạn.

  • 对完全正确

    duì wán quán zhèng què

    Đúng, hoàn toàn chính xác.

  • 谢谢太感谢你了

    xiè xiè tài gǎn xiè nǐ le

    Cảm ơn, cảm ơn bạn quá!

  • 不客气一路顺利

    bú kè qì yí lù shùn lì

    Không có gì, chúc đi đường thuận lợi.

  • 客人出发后又折返询问最后一个细节

    kè rén chū fā hòu yòu zhé fǎn xún wèn zuì hòu yí gè xì jié

    Khách vừa đi khỏi lại quay lại hỏi một chi tiết cuối cùng.

  • 等一下

    děng yí xià

    Đợi một chút.

  • 怎么啦还有事吗

    zěn me lā hái yǒu shì ma

    Sao vậy, còn chuyện gì à?

  • 木牌子是什么色

    mù pái zi shì shén me sè

    Cái bảng gỗ màu gì?

  • 是棕色的很明显

    shì zōng sè de hěn míng xiǎn

    Màu nâu, dễ thấy lắm.

  • 好的,我知道了

    hǎo de , wǒ zhī dào le

    Vâng, tôi biết rồi.

  • 去吧祝你顺利

    qù ba zhù nǐ shùn lì

    Đi đi, chúc bạn thuận lợi.

  • 再见太谢谢你了

    zài jiàn tài xiè xiè nǐ le

    Tạm biệt, cảm ơn bạn rất nhiều.

  • 再见有问题再问

    zài jiàn yǒu wèn tí zài wèn

    Tạm biệt, có vấn đề gì thì hỏi lại nhé.