Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 1-3 | Tôi muốn thuê xe | Hội thoại tiếng Trung

  • 客人到店咨询租车

    kè rén dào diàn zī xún zū chē

    Khách đến cửa hàng tư vấn thuê xe

  • 你好我要租车

    nǐ hǎo wǒ yào zū chē

    Xin chào, tôi muốn thuê xe.

  • 你好请问租几天

    nǐ hǎo qǐng wèn zū jǐ tiān

    Xin chào, cho hỏi bạn thuê mấy ngày?

  • 我租三天

    wǒ zū sān tiān

    Tôi thuê ba ngày.

  • 好的有驾照吗

    hǎo de yǒu jià zhào ma

    Vâng, bạn có bằng lái không?

  • 有的在这里

    yǒu de zài zhè lǐ

    Có, đây ạ.

  • 好的我看一下

    hǎo de wǒ kàn yí xià

    Vâng, để tôi xem qua.

  • 麻烦你了

    má fán nǐ le

    Phiền bạn quá.

  • 不客气稍等

    bú kè qì shāo děng

    Không có gì, đợi một chút nhé.

  • 咨询车型及价格

    zī xún chē xíng jí jià gé

    Tư vấn về loại xe và giá cả

  • 有什么车型

    yǒu shén me chē xíng

    Có những loại xe nào?

  • 有轿车和SUV

    yǒu jiào chē hé S U V

    Có xe sedan và SUV.

  • 价格一样吗

    jià gé yí yàng ma

    Giá có giống nhau không?

  • 不一样SUV贵点

    bù yí yàng S U V guì diǎn

    Không giống nhau, SUV đắt hơn một chút.

  • 贵多少钱

    guì duō shǎo qián

    Đắt hơn bao nhiêu tiền?

  • 一天贵50元

    yì tiān guì 5 0 yuán

    Một ngày đắt hơn 50 tệ

  • 好的我了解了

    hǎo de wǒ liǎo jiě le

    Vâng, tôi hiểu rồi

  • 需要看看实车吗

    xū yào kàn kàn shí chē ma

    Cần xem xe thực tế không?

  • 好带我去看看

    hǎo dài wǒ qù kàn kàn

    Được, dẫn tôi đi xem

  • 查看实车并选择车型

    chá kàn shí chē bìng xuǎn zé chē xíng

    Xem xe thực tế và chọn loại xe

  • 这辆轿车不错

    zhè liàng jiào chē bú cuò

    Chiếc sedan này không tệ

  • 是的很省油

    shì de hěn shěng yóu

    Đúng vậy, rất tiết kiệm xăng

  • SUV在哪

    S U V zài nǎ

    Xe SUV ở đâu?

  • 在外面停车场

    zài wài miàn tíng chē chǎng

    Ở bãi đỗ xe bên ngoài

  • 一起去看看

    yì qǐ qù kàn kàn

    Cùng đi xem nhé

  • 好的这边请

    hǎo de zhè biān qǐng

    Vâng, mời đi lối này

  • SUV空间很大

    S U V kōng jiān hěn dà

    Xe SUV có không gian rất rộng

  • 适合多人出行

    shì hé duō rén chū xíng

    Phù hợp cho đi nhóm đông người.

  • 我选SUV

    wǒ xuǎn S U V

    Tôi chọn SUV.

  • 确认租车时间及取还车

    què rèn zū chē shí jiān jí qǔ hái chē

    Xác nhận thời gian thuê và nhận/trả xe

  • 明天取车可以吗

    míng tiān qǔ chē kě yǐ ma

    Ngày mai lấy xe được không?

  • 可以几点来

    kě yǐ jǐ diǎn lái

    Có thể đến lúc mấy giờ?

  • 早上9点

    zǎo shàng 9 diǎn

    9 giờ sáng.

  • 好的记下来了

    hǎo de jì xià lái le

    Vâng, tôi đã ghi lại rồi.

  • 还车也是这里吗

    hái chē yě shì zhè lǐ ma

    Trả xe cũng ở đây à?

  • 是的同一家店

    shì de tóng yì jiā diàn

    Đúng vậy, cùng một cửa hàng.

  • 咨询租车所需手续

    zī xún zū chē suǒ xū shǒu xù

    Tư vấn về thủ tục cần thiết để thuê xe

  • 租车要什么手续

    zū chē yào shén me shǒu xù

    Thuê xe cần những thủ tục gì vậy?

  • 驾照和身份证

    jià zhào hé shēn fèn zhèng

    Bằng lái xe và chứng minh thư.

  • 需要押金吗

    xū yào yā jīn ma

    Có cần đặt cọc không?

  • 需要押金2,000元

    xū yào yā jīn 2 , 0 0 0 yuán

    Cần đặt cọc 2.000 nhân dân tệ.

  • 押金什么时候退

    yā jīn shén me shí hòu tuì

    Tiền đặt cọc được trả lại khi nào?

  • 还车后三天退

    hái chē hòu sān tiān tuì

    Ba ngày sau khi trả xe sẽ hoàn lại.

  • 好的没问题

    hǎo de méi wèn tí

    Vâng, không vấn đề gì.

  • 还要签租赁合同

    hái yào qiān zū lìn hé tong

    Còn phải ký hợp đồng thuê xe nữa.

  • 签订租车合同

    qiān dìng zū chē hé tong

    Ký hợp đồng thuê xe

  • 可以现在签吗

    kě yǐ xiàn zài qiān ma

    Có thể ký ngay bây giờ không?

  • 可以你看一下合同

    kě yǐ nǐ kàn yí xià hé tong

    Được, anh/chị xem hợp đồng một chút.

  • 好我仔细看看

    hǎo wǒ zǐ xì kàn kàn

    Được, tôi xem kỹ đã.

  • 有不懂的问我有不懂的问我

    yǒu bù dǒng de wèn wǒ yǒu bù dǒng de wèn wǒ

    Có gì không hiểu thì hỏi tôi, có gì không hiểu thì hỏi tôi

  • 这个条款是什么

    zhè ge tiáo kuǎn shì shén me

    Điều khoản này là gì vậy?

  • 是违章处理说明

    shì wéi zhāng chǔ lǐ shuō míng

    Là hướng dẫn xử lý vi phạm.

  • 好的我明白了

    hǎo de wǒ míng bái le

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 没问题就签字吧

    méi wèn tí jiù qiān zì ba

    Không có vấn đề gì thì ký đi nhé.

  • 好在这里签吗

    hǎo zài zhè lǐ qiān ma

    Vâng, ký ở đây phải không?

  • 是的签名字就行

    shì de qiān míng zì jiù xíng

    Đúng rồi, chỉ cần ký tên là được.

  • 支付租金及押金

    zhī fù zū jīn jí yā jīn

    Thanh toán tiền thuê và tiền đặt cọc

  • 签好了你看一下

    qiān hǎo le nǐ kàn yí xià

    Ký xong rồi, anh/chị xem qua nhé.

  • 租金一共多少

    zū jīn yí gòng duō shǎo

    Tổng tiền thuê là bao nhiêu?

  • 三天一共600元

    sān tiān yí gòng 6 0 0 yuán

    Ba ngày tổng cộng 600 tệ.

  • 加上押金一共2,600

    jiā shàng yā jīn yí gòng 2 , 6 0 0

    Cộng thêm tiền đặt cọc tổng là 2.600 tệ.

  • 是的没错

    shì de méi cuò

    Đúng vậy, không sai đâu.

  • 可以微信支付吗

    kě yǐ wēi xìn zhī fù ma

    Có thể thanh toán qua WeChat không?

  • 可以扫码就行

    kě yǐ sǎo mǎ jiù xíng

    Được, quét mã là xong.

  • 好的马上支付

    hǎo de mǎ shàng zhī fù

    Được, tôi thanh toán ngay đây.

  • 领取车钥匙及告知注意事项

    lǐng qǔ chē yào shi jí gào zhī zhù yì shì xiàng

    Nhận chìa khóa xe và thông báo các lưu ý

  • 支付好了你看

    zhī fù hǎo le nǐ kàn

    Thanh toán xong rồi, anh/chị xem đi.

  • 好的收到了

    hǎo de shōu dào le

    Được rồi, tôi đã nhận được.

  • 这是车钥匙

    zhè shì chē yào shi

    Đây là chìa khóa xe.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn.

  • 用车注意安全

    yòng chē zhù yì ān quán

    Chú ý an toàn khi dùng xe.

  • 我会的

    wǒ huì de

    Tôi sẽ chú ý.

  • 油量要加满还车

    yóu liáng yào jiā mǎn hái chē

    Phải đổ đầy xăng khi trả xe.

  • 好的记住了

    hǎo de jì zhù le

    Vâng, tôi nhớ rồi.

  • 有问题打我电话

    yǒu wèn tí dǎ wǒ diàn huà

    Có vấn đề gì gọi điện cho tôi.

  • 租车期间咨询车辆问题

    zū chē qī jiān zī xún chē liàng wèn tí

    Tư vấn về các vấn đề của xe trong thời gian thuê

  • 你好车有点问题

    nǐ hǎo chē yǒu diǎn wèn tí

    Xin chào, xe có chút vấn đề.

  • 你好什么问题

    nǐ hǎo shén me wèn tí

    Xin chào, vấn đề gì vậy?

  • 空调不制冷了

    kōng tiáo bú zhì lěng le

    Điều hòa không lạnh nữa.

  • 你在哪我过去

    nǐ zài nǎ wǒ guò qù

    Bạn đang ở đâu? Tôi đến.

  • 在九龙路口

    zài jiǔ lóng lù kǒu

    Ở ngã tư Cửu Long.

  • 好的10分钟到

    hǎo de 1 0 fēn zhōng dào

    Được rồi, 10 phút nữa tôi đến.

  • 好我在这等你

    hǎo wǒ zài zhè děng nǐ

    Được rồi, tôi ở đây chờ bạn.

  • 别着急马上到

    bié zháo jí mǎ shàng dào

    Đừng vội, tới ngay đây.

  • 还车验车及退还押金

    hái chē yàn chē jí tuì huán yā jīn

    Trả xe, kiểm tra xe và hoàn trả tiền đặt cọc

  • 你好我来还车

    nǐ hǎo wǒ lái hái chē

    Chào bạn, tôi đến trả xe.

  • 你好我验一下车

    nǐ hǎo wǒ yàn yí xià chē

    Chào bạn, tôi kiểm tra xe một chút.

  • 好的你慢慢验

    hǎo de nǐ màn màn yàn

    Được rồi, bạn cứ từ từ kiểm tra.

  • 车辆没问题

    chē liàng méi wèn tí

    Xe không có vấn đề gì.

  • 油量已经加满了

    yóu liáng yǐ jīng jiā mǎn le

    Bình xăng đã được đổ đầy rồi.

  • 好的看到了

    hǎo de kàn dào le

    Được rồi, tôi thấy rồi.

  • 押金什么时候退

    yā jīn shén me shí hòu tuì

    Tiền đặt cọc khi nào được trả lại?

  • 三天内退到你微信

    sān tiān nèi tuì dào nǐ wēi xìn

    Trong ba ngày sẽ hoàn trả vào WeChat của bạn.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được rồi, cảm ơn.

  • 不客气欢迎下次再来

    bú kè qì huān yíng xià cì zài lái

    Không có gì, chào mừng bạn lần sau lại đến.