Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

HSK 1-3 | Đi tàu điện ngầm ở Trung Quốc: 10 hội thoại | Hội thoại tiếng Trung

  • 乘客到地铁站向工作人员咨询线路

    chéng kè dào dì tiě zhàn xiàng gōng zuò rén yuán zī xún xiàn lù

    Hành khách đến ga tàu điện ngầm hỏi nhân viên về tuyến đường.

  • 你好麻烦问一下

    nǐ hǎo má fán wèn yí xià

    Xin chào, làm phiền hỏi một chút.

  • 你好请问去哪

    nǐ hǎo qǐng wèn qù nǎ

    Xin chào, bạn muốn đi đâu?

  • 我去人民广场

    wǒ qù rén mín guǎng chǎng

    Tôi đến Quảng trường Nhân dân.

  • 坐1号线就能到

    zuò 1 hào xiàn jiù néng dào

    Đi tuyến số 1 là tới.

  • 谢谢多少钱一张票

    xiè xiè duō shǎo qián yì zhāng piào

    Cảm ơn, một vé bao nhiêu tiền?

  • 两块钱去那边买票

    liǎng kuài qián qù nà biān mǎi piào

    Hai đồng, sang bên kia mua vé.

  • 好的知道了

    hǎo de zhī dào le

    Vâng, tôi biết rồi.

  • 不客气慢一点

    bú kè qì màn yì diǎn

    Không có gì, đi chậm thôi nhé.

  • 乘客买票咨询买票方法

    chéng kè mǎi piào zī xún mǎi piào fāng fǎ

    Hành khách mua vé, hỏi cách mua vé.

  • 你好怎么买票

    nǐ hǎo zěn me mǎi piào

    Xin chào, mua vé thế nào ạ?

  • 投币或者用零钱买

    tóu bì huò zhě yòng líng qián mǎi

    Bỏ tiền xu hoặc dùng tiền lẻ để mua.

  • 我投币就行

    wǒ tóu bì jiù xíng

    Tôi bỏ tiền xu là được.

  • 投两块按一下按钮

    tóu liǎng kuài àn yí xià àn niǔ

    Bỏ hai đồng rồi nhấn nút.

  • 好的谢谢提醒

    hǎo de xiè xiè tí xǐng

    Được rồi, cảm ơn đã nhắc nhở.

  • 不客气票会出来

    bú kè qì piào huì chū lái

    Không có gì, vé sẽ được in ra.

  • 嗯我知道了

    ǹg wǒ zhī dào le

    Ừ, tôi biết rồi.

  • 拿好票去进站口

    ná hǎo piào qù jìn zhàn kǒu

    Cầm vé xong thì đi đến cửa vào ga.

  • 乘客拿票询问进站口位置

    chéng kè ná piào xún wèn jìn zhàn kǒu wèi zhì

    Hành khách cầm vé hỏi vị trí cổng vào ga.

  • 票拿到了谢谢

    piào ná dào le xiè xiè

    Vé lấy được rồi, cảm ơn.

  • 不客气进站口在前面

    bú kè qì jìn zhàn kǒu zài qián miàn

    Không có gì, cửa vào ga ở phía trước.

  • 是左边还是右边

    shì zuǒ biān hái shì yòu biān

    Là bên trái hay bên phải?

  • 左边那个进站口

    zuǒ biān nà ge jìn zhàn kǒu

    Cái cửa vào ga bên trái ấy.

  • 好的麻烦你了

    hǎo de má fán nǐ le

    Được rồi, làm phiền bạn rồi.

  • 不麻烦注意看指示牌

    bù má fán zhù yì kàn zhǐ shì pái

    Không phiền đâu, chú ý nhìn biển chỉ dẫn nhé.

  • 会的谢谢你

    huì de xiè xiè nǐ

    Tôi sẽ vậy, cảm ơn bạn.

  • 不客气一路顺利

    bú kè qì yí lù shùn lì

    Không có gì, chúc đi thuận lợi.

  • 乘客到进站口咨询检票方法

    chéng kè dào jìn zhàn kǒu zī xún jiǎn piào fāng fǎ

    Hành khách đến cổng vào ga hỏi cách soát vé.

  • 你好这里怎么检票

    nǐ hǎo zhè lǐ zěn me jiǎn piào

    Xin chào, ở đây soát vé thế nào ạ?

  • 把票插进这个口就行

    bǎ piào chā jìn zhè ge kǒu jiù xíng

    Cứ nhét vé vào khe này là được.

  • 插进哪个方向

    chā jìn nǎ gè fāng xiàng

    Nhét theo hướng nào vậy?

  • 有箭头的一面朝里

    yǒu jiàn tóu de yí miàn cháo lǐ

    Mặt có mũi tên quay vào trong.

  • 好的我试试

    hǎo de wǒ shì shì

    Vâng, để tôi thử xem.

  • 慢慢来别着急

    màn màn lái bié zháo jí

    Từ từ thôi, đừng vội.

  • 好了票出来了

    hǎo le piào chū lái le

    Được rồi, vé ra rồi.

  • 拿好票赶紧进站

    ná hǎo piào gǎn jǐn jìn zhàn

    Cầm vé cẩn thận rồi vào ga nhanh lên.

  • 乘客进站询问乘车方向

    chéng kè jìn zhàn xún wèn chéng chē fāng xiàng

    Hành khách vào ga hỏi hướng đi tàu

  • 你好 1号线往哪走

    nǐ hǎo 1 hào xiàn wǎng nǎ zǒu

    Chào, tàu tuyến số 1 đi lối nào vậy?

  • 往右边走下楼梯

    wǎng yòu biān zǒu xià lóu tī

    Rẽ phải rồi đi xuống cầu thang.

  • 是往东边方向吗

    shì wǎng dōng biān fāng xiàng ma

    Có phải hướng đông không ạ?

  • 对往东看指示牌

    duì wǎng dōng kàn zhǐ shì pái

    Đúng rồi, hướng đông, nhìn biển chỉ dẫn.

  • 好的,谢谢提醒

    hǎo de , xiè xiè tí xǐng

    Được rồi, cảm ơn đã nhắc nhở.

  • 不客气车快到了

    bú kè qì chē kuài dào le

    Không có gì, xe sắp đến rồi.

  • 好的我赶紧过去

    hǎo de wǒ gǎn jǐn guò qù

    Được rồi, tôi đi ngay qua đó.

  • 慢一点注意脚下

    màn yì diǎn zhù yì jiǎo xià

    Chậm thôi, chú ý dưới chân.

  • 乘客到站台询问候车位置

    chéng kè dào zhàn tái xún wèn hòu chē wèi zhì

    Hành khách đến sân ga hỏi vị trí chờ tàu

  • 你好,在这里等车吗

    nǐ hǎo , zài zhè lǐ děng chē ma

    Xin chào, bạn đang đợi xe ở đây à?

  • 对在这里等1号线

    duì zài zhè lǐ děng 1 hào xiàn

    Đúng vậy, tôi đợi tuyến số 1 ở đây.

  • 站在黄线里面吗

    zhàn zài huáng xiàn lǐ miàn ma

    Đứng ở trong vạch vàng à?

  • 不,站在黄线外面等

    bù , zhàn zài huáng xiàn wài miàn děng

    Không, đứng ngoài vạch vàng để đợi.

  • 好的我记住了

    hǎo de wǒ jì zhù le

    Được rồi, tôi nhớ rồi.

  • 嗯注意听广播

    ǹg zhù yì tīng guǎng bō

    Ừm, chú ý nghe loa phát thanh nhé.

  • 会的谢谢你

    huì de xiè xiè nǐ

    Tôi sẽ làm vậy, cảm ơn bạn.

  • 不客气车马上到

    bú kè qì chē mǎ shàng dào

    Không có gì, xe đến ngay đây.

  • 地铁到站乘客咨询上车注意事项

    dì tiě dào zhàn chéng kè zī xún shàng chē zhù yì shì xiàng

    Tàu điện ngầm đến ga, hành khách hỏi về những lưu ý khi lên tàu

  • 你好车来了能上吗

    nǐ hǎo chē lái le néng shàng ma

    Xin chào, xe đến rồi, lên được không ạ?

  • 能上先下后上啊

    néng shàng xiān xià hòu shàng a

    Được chứ, xuống trước rồi lên sau nhé.

  • 好的我等一下

    hǎo de wǒ děng yí xià

    Vâng, tôi đợi một lát.

  • 嗯别急慢慢来

    ǹg bié jí màn màn lái

    Ừ, đừng vội, từ từ thôi.

  • 知道了谢谢

    zhī dào le xiè xiè

    Biết rồi, cảm ơn.

  • 不客气赶紧上车

    bú kè qì gǎn jǐn shàng chē

    Không có gì, mau lên xe đi.

  • 好的马上上

    hǎo de mǎ shàng shàng

    Vâng, tôi lên ngay đây.

  • 坐稳扶好注意安全

    zuò wěn fú hǎo zhù yì ān quán

    Ngồi vững, bám chắc, chú ý an toàn.

  • 乘客上车后询问到站提示

    chéng kè shàng chē hòu xún wèn dào zhàn tí shì

    Hành khách lên tàu xong hỏi về nhắc nhở khi đến ga

  • 你好到站会报站吗

    nǐ hǎo dào zhàn huì bào zhàn ma

    Xin chào, đến trạm có thông báo trạm không ạ?

  • 会的广播会提醒

    huì de guǎng bō huì tí xǐng

    Có chứ, loa phát thanh sẽ nhắc ạ.

  • 怕坐过站,麻烦了

    pà zuò guò zhàn , má fán le

    Sợ ngồi quá trạm, làm phiền anh/chị.

  • 放心,到人民广场会喊

    fàng xīn , dào rén mín guǎng chǎng huì hǎn

    Yên tâm, đến Quảng trường Nhân dân sẽ có người hô.

  • 太谢谢你了

    tài xiè xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn nhiều quá!

  • 不客气应该做的

    bú kè qì yīng gāi zuò de

    Không có gì, việc nên làm mà.

  • 麻烦你多留意

    má fán nǐ duō liú yì

    Phiền bạn để ý thêm nhé.

  • 没问题记着呢

    méi wèn tí jì zhe ne

    Không vấn đề gì, tôi nhớ rồi.

  • 地铁到站乘客确认站点

    dì tiě dào zhàn chéng kè què rèn zhàn diǎn

    Tàu điện ngầm đến ga, hành khách xác nhận điểm dừng

  • 前方到站人民广场

    qián fāng dào zhàn rén mín guǎng chǎng

    Phía trước đến trạm Quảng trường Nhân dân.

  • 你好这是人民广场吗

    nǐ hǎo zhè shì rén mín guǎng chǎng ma

    Xin chào, đây có phải Quảng trường Nhân dân không?

  • 对这就是人民广场

    duì zhè jiù shì rén mín guǎng chǎng

    Đúng vậy, đây chính là Quảng trường Nhân dân.

  • 好的我该下车了

    hǎo de wǒ gāi xià chē le

    Được rồi, tôi phải xuống xe rồi.

  • 嗯车门开了再下

    ǹg chē mén kāi le zài xià

    Ừ, đợi cửa xe mở rồi hãy xuống.

  • 知道了谢谢提醒

    zhī dào le xiè xiè tí xǐng

    Biết rồi, cảm ơn đã nhắc nhở.

  • 不客气拿好随身物品

    bú kè qì ná hǎo suí shēn wù pǐn

    Không có gì, nhớ cầm theo đồ đạc cá nhân.

  • 好的都拿好了

    hǎo de dōu ná hǎo le

    Vâng, tôi cầm hết rồi.

  • 乘客下车与工作人员道别送祝福

    chéng kè xià chē yǔ gōng zuò rén yuán dào bié sòng zhù fú

    Hành khách xuống tàu, chào tạm biệt và gửi lời chúc đến nhân viên

  • 你好我下车了谢谢

    nǐ hǎo wǒ xià chē le xiè xiè

    Chào anh, tôi xuống xe đây, cảm ơn.

  • 不客气慢一点下车

    bú kè qì màn yì diǎn xià chē

    Không có gì, xuống xe từ từ nhé.

  • 好的你也辛苦了

    hǎo de nǐ yě xīn kǔ le

    Vâng, anh cũng vất vả rồi.

  • 不客气祝你办事顺利

    bú kè qì zhù nǐ bàn shì shùn lì

    Không có gì, chúc anh làm việc thuận lợi.

  • 谢谢再见了

    xiè xiè zài jiàn le

    Cảm ơn, tạm biệt.

  • 再见欢迎下次乘坐

    zài jiàn huān yíng xià cì chéng zuò

    Tạm biệt, mong lần sau lại ghé đi xe.

  • 好的下次还来

    hǎo de xià cì hái lái

    Vâng, lần sau sẽ lại đến.

  • 好嘞再见

    hǎo lē zài jiàn

    Được rồi, tạm biệt.