Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Trải nghiệm gọi món chuẩn vị tại quán lẩu | Câu chuyện tiếng Trung | HSK 2-3

  • 进店询问座位

    jìn diàn xún wèn zuò wèi

    Vào quán hỏi chỗ ngồi

  • 你好有座位吗

    nǐ hǎo yǒu zuò wèi ma

    Xin chào, có chỗ ngồi không ạ?

  • 有这边请

    yǒu zhè biān qǐng

    Có ạ, mời bên này.

  • 谢谢麻烦了

    xiè xiè má fán le

    Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.

  • 不客气请坐

    bú kè qì qǐng zuò

    Không có gì, mời ngồi.

  • 要靠窗的位置

    yào kào chuāng de wèi zhì

    Tôi muốn ngồi gần cửa sổ.

  • 好的这边来

    hǎo de zhè biān lái

    Vâng, mời đi lối này.

  • 这个位置很好

    zhè ge wèi zhì hěn hǎo

    Chỗ này đẹp quá.

  • 您先坐马上拿菜单

    nín xiān zuò mǎ shàng ná cài dān

    Anh/chị cứ ngồi đi, tôi mang thực đơn ra ngay.

  • 询问火锅类型

    xún wèn huǒ guō lèi xíng

    Hỏi loại lẩu

  • 有什么火锅

    yǒu shén me huǒ guō

    Có những loại lẩu gì?

  • 有清汤和红汤

    yǒu qīng tāng hé hóng tāng

    Có lẩu nước trong và lẩu nước cay.

  • 清汤辣吗

    qīng tāng là ma

    Lẩu nước trong có cay không?

  • 清汤不辣很鲜

    qīng tāng bú là hěn xiān

    Nước trong không cay, rất thanh ngọt.

  • 要一份清汤

    yào yí fèn qīng tāng

    Cho một suất nước lẩu thanh.

  • 好的清汤锅底

    hǎo de qīng tāng guō dǐ

    Vâng, nước lẩu thanh ạ.

  • 锅底多少钱

    guō dǐ duō shǎo qián

    Nước lẩu bao nhiêu tiền?

  • 15块钱一份

    1 5 kuài qián yí fèn

    15 tệ một suất.

  • 点火锅菜品

    diǎn huǒ guō cài pǐn

    Gọi món lẩu

  • 给我菜单看看

    gěi wǒ cài dān kàn kàn

    Đưa tôi xem thực đơn.

  • 好的慢慢看

    hǎo de màn màn kàn

    Vâng, anh/chị cứ từ từ xem.

  • 要一份肥牛

    yào yí fèn féi niú

    Cho một suất thịt bò.

  • 好的肥牛一份

    hǎo de féi niú yí fèn

    Vâng, một suất thịt bò.

  • 再来一份青菜

    zài lái yí fèn qīng cài

    Cho thêm một suất rau.

  • 青菜要哪种

    qīng cài yào nǎ zhǒng

    Rau muốn loại nào ạ?

  • 要油麦菜就好

    yào yóu mài cài jiù hǎo

    Cho rau cải dầu là được.

  • 好的油麦菜一份

    hǎo de yóu mài cài yí fèn

    Vâng, một suất rau cải dầu ạ.

  • 再来一份冻豆腐

    zài lái yí fèn dòng dòu fu

    Thêm một phần đậu phụ đông lạnh nữa.

  • 没问题记下了

    méi wèn tí jì xià le

    Không vấn đề gì, tôi ghi rồi.

  • 询问菜品价格

    xún wèn cài pǐn jià gé

    Hỏi giá món ăn

  • 肥牛多少钱

    féi niú duō shǎo qián

    Thịt bò mỡ bao nhiêu tiền?

  • 20块钱一份

    2 0 kuài qián yí fèn

    20 tệ một phần.

  • 青菜呢

    qīng cài ne

    Còn rau xanh thì sao?

  • 5块钱一份

    5 kuài qián yí fèn

    5 tệ một phần.

  • 冻豆腐多少钱

    dòng dòu fu duō shǎo qián

    Đậu phụ đông lạnh bao nhiêu tiền?

  • 8块钱一份

    8 kuài qián yí fèn

    8 tệ một phần.

  • 好的都要

    hǎo de dōu yào

    Được, lấy hết.

  • 好的马上准备

    hǎo de mǎ shàng zhǔn bèi

    Được, chuẩn bị ngay đây.

  • 催促锅底上桌

    cuī cù guō dǐ shàng zhuō

    Giục nồi lẩu lên bàn

  • 锅底好了吗

    guō dǐ hǎo le ma

    Nước lẩu xong chưa?

  • 快好了再等下

    kuài hǎo le zài děng xià

    Sắp xong rồi, chờ thêm chút nữa.

  • 好的不着急

    hǎo de bù zháo jí

    Được rồi, không vội đâu.

  • 抱歉让你等了

    bào qiàn ràng nǐ děng le

    Xin lỗi đã để bạn chờ.

  • 没关系

    méi guān xì

    Không sao đâu.

  • 锅底马上端来

    guō dǐ mǎ shàng duān lái

    Nước lẩu sẽ được mang ra ngay.

  • 谢谢,麻烦了

    xiè xiè , má fán le

    Cảm ơn, làm phiền rồi.

  • 核对上桌菜品

    hé duì shàng zhuō cài pǐn

    Kiểm tra món đã dọn lên bàn

  • 这是我的菜品吗

    zhè shì wǒ de cài pǐn ma

    Đây là món của tôi phải không?

  • 对的都是您点的

    duì de dōu shì nín diǎn de

    Đúng rồi, toàn bộ đều là món bạn gọi.

  • 肥牛有吗

    féi niú yǒu ma

    Có thịt bò ba chỉ không?

  • 有在这边有在这边

    yǒu zài zhè biān yǒu zài zhè biān

    Có, ở bên này, có ở bên này này.

  • 油麦菜和冻豆腐

    yóu mài cài hé dòng dòu fu

    Rau diếp và đậu phụ đông lạnh.

  • 都齐了放心

    dōu qí le fàng xīn

    Đầy đủ hết rồi, yên tâm nhé.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Vâng, cảm ơn.

  • 询问蘸料种类

    xún wèn zhàn liào zhǒng lèi

    Hỏi các loại nước chấm

  • 有蘸料吗

    yǒu zhàn liào ma

    Có nước chấm không?

  • 有在那边自取

    yǒu zài nà biān zì qǔ

    Có, ở bên kia tự lấy.

  • 蘸料有哪些

    zhàn liào yǒu nǎ xiē

    Nước chấm có những loại nào?

  • 有麻酱葱花蒜末

    yǒu má jiàng cōng huā suàn mò

    Có tương vừng, hành lá, tỏi băm.

  • 要一份麻酱蘸料

    yào yí fèn má jiàng zhàn liào

    Cho một phần nước chấm tương vừng.

  • 好的给你

    hǎo de gěi nǐ

    Được, của bạn đây.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn.

  • 询问开火方法

    xún wèn kāi huǒ fāng fǎ

    Hỏi cách bật bếp

  • 怎么开火

    zěn me kāi huǒ

    Làm sao để bật lửa?

  • 按这个按钮就好

    àn zhè ge àn niǔ jiù hǎo

    Chỉ cần nhấn nút này là được.

  • 好的我试试

    hǎo de wǒ shì shì

    Được, để tôi thử.

  • 小心别烫到

    xiǎo xīn bié tàng dào

    Cẩn thận đừng để bị bỏng.

  • 知道了谢谢

    zhī dào le xiè xiè

    Biết rồi, cảm ơn.

  • 水开了再下菜

    shuǐ kāi le zài xià cài

    Nước sôi rồi mới cho rau vào.

  • 反馈菜品口感

    fǎn kuì cài pǐn kǒu gǎn

    Phản hồi về hương vị món ăn

  • 肥牛很好吃

    féi niú hěn hǎo chī

    Thịt bò béo rất ngon.

  • 谢谢夸奖呀

    xiè xiè kuā jiǎng ya

    Cảm ơn lời khen nhé.

  • 青菜也很新鲜

    qīng cài yě hěn xīn xiān

    Rau xanh cũng rất tươi.

  • 都是当天的青菜

    dōu shì dāng tiān de qīng cài

    Đều là rau xanh trong ngày.

  • 冻豆腐很入味

    dòng dòu fu hěn rù wèi

    Đậu phụ đông lạnh rất thấm vị.

  • 喜欢就好

    xǐ huan jiù hǎo

    Thích là được rồi.

  • 下次还来

    xià cì hái lái

    Lần sau lại đến nhé.

  • 支付全部费用

    zhī fù quán bù fèi yòng

    Thanh toán toàn bộ chi phí

  • 一共多少钱

    yí gòng duō shǎo qián

    Tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 一共42块

    yí gòng 4 2 kuài

    Tổng cộng 42 tệ.

  • 给你50块

    gěi nǐ 5 0 kuài

    Đưa anh/chị 50 tệ.

  • 找你8块钱

    zhǎo nǐ 8 kuài qián

    Trả lại anh/chị 8 tệ.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn

  • 不客气慢走

    bú kè qì màn zǒu

    Không có gì, đi thong thả nhé