Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Điện thoại bị hỏng thì làm sao? Hội thoại tiếng Trung thường dùng khi sửa điện thoại | HSK 2-3

  • 客人到维修店向工作人员说明来意

    kè rén dào wéi xiū diàn xiàng gōng zuò rén yuán shuō míng lái yì

    Khách đến tiệm sửa chữa trình bày ý định với nhân viên

  • 你好

    nǐ hǎo

    Xin chào

  • 你好有什么事

    nǐ hǎo yǒu shén me shì

    Xin chào, có việc gì vậy?

  • 我手机坏了

    wǒ shǒu jī huài le

    Điện thoại tôi bị hỏng rồi

  • 请问你叫什么

    qǐng wèn nǐ jiào shén me

    Xin hỏi tên bạn là gì?

  • 我叫张浩

    wǒ jiào zhāng hào

    Tôi tên là Trương Hạo

  • 好的我帮你看看

    hǎo de wǒ bāng nǐ kàn kàn

    Được rồi, để tôi xem giúp bạn

  • 谢谢麻烦你了

    xiè xiè má fán nǐ le

    Cảm ơn, làm phiền bạn rồi

  • 不客气稍等下

    bú kè qì shāo děng xià

    Không có gì, đợi một chút nhé

  • 工作人员询问手机具体损坏情况

    gōng zuò rén yuán xún wèn shǒu jī jù tǐ sǔn huài qíng kuàng

    Nhân viên hỏi tình trạng hư hỏng cụ thể của điện thoại

  • 手机哪里坏了

    shǒu jī nǎ lǐ huài le

    Điện thoại bị hỏng chỗ nào?

  • 开不了机了

    kāi bù liǎo jī le

    Không mở máy lên được

  • 充电有反应吗

    chōng diàn yǒu fǎn yìng ma

    Cắm sạc có phản ứng không?

  • 没有没反应

    méi yǒu méi fǎn yìng

    Không, không có phản ứng gì.

  • 摔过或者进水吗

    shuāi guò huò zhě jìn shuǐ ma

    Có bị rơi hay vào nước không?

  • 不小心摔地上了

    bù xiǎo xīn shuāi dì shàng le

    Vô tình làm rơi xuống đất.

  • 好的我检查一下

    hǎo de wǒ jiǎn chá yí xià

    Được, tôi kiểm tra một chút.

  • 辛苦你了

    xīn kǔ nǐ le

    Làm phiền bạn rồi.

  • 不客气应该的

    bú kè qì yīng gāi de

    Không có gì, đó là việc nên làm.

  • 工作人员初步检查手机告知大概问题

    gōng zuò rén yuán chū bù jiǎn chá shǒu jī gào zhī dà gài wèn tí

    Nhân viên kiểm tra sơ bộ điện thoại và cho biết vấn đề đại khái.

  • 张浩你看一下

    zhāng hào nǐ kàn yí xià

    Trương Hạo, anh xem qua đi.

  • 好的怎么了

    hǎo de zěn me le

    Được, có chuyện gì vậy?

  • 可能是电池坏了

    kě néng shì diàn chí huài le

    Có thể là pin bị hỏng rồi.

  • 能修好吗

    néng xiū hǎo ma

    Có sửa được không?

  • 可以的需要换电池

    kě yǐ de xū yào huàn diàn chí

    Được, cần thay pin.

  • 好的那就换

    hǎo de nà jiù huàn

    Được, vậy thì thay đi.

  • 好的我登记一下

    hǎo de wǒ dēng jì yí xià

    Được, để tôi ghi lại.

  • 谢谢了

    xiè xiè le

    Cảm ơn nhé.

  • 客人询问换电池的价格和时间

    kè rén xún wèn huàn diàn chí de jià gé hé shí jiān

    Khách hỏi giá và thời gian thay pin.

  • 换电池多少钱

    huàn diàn chí duō shǎo qián

    Thay pin bao nhiêu tiền?

  • 150块

    1 5 0 kuài

    150 tệ.

  • 需要多久修好

    xū yào duō jiǔ xiū hǎo

    Sửa xong mất bao lâu?

  • 大概一个小时

    dà gài yí gè xiǎo shí

    Khoảng một tiếng.

  • 好的我等一等

    hǎo de wǒ děng yī děng

    Được, tôi đợi một lát.

  • 好的那边可以坐

    hǎo de nà biān kě yǐ zuò

    Được, bên kia có thể ngồi.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 不客气,好了叫你

    bú kè qì , hǎo le jiào nǐ

    Không có gì, xong rồi tôi gọi bạn.

  • 客人询问是否有临时手机可用

    kè rén xún wèn shì fǒu yǒu lín shí shǒu jī kě yòng

    Khách hỏi có điện thoại tạm dùng không.

  • 有临时手机吗

    yǒu lín shí shǒu jī ma

    Có điện thoại tạm không?

  • 有的给你用

    yǒu de gěi nǐ yòng

    Có, cho bạn dùng.

  • 太感谢你了

    tài gǎn xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn rất nhiều.

  • 不客气小心使用

    bú kè qì xiǎo xīn shǐ yòng

    Không có gì, cẩn thận khi sử dụng.

  • 好的我会的

    hǎo de wǒ huì de

    Vâng, tôi sẽ cẩn thận.

  • 用完还给我就行

    yòng wán hái gěi wǒ jiù xíng

    Dùng xong trả lại cho tôi là được.

  • 好的没问题

    hǎo de méi wèn tí

    Vâng, không vấn đề gì.

  • 嗯放心吧

    ǹg fàng xīn ba

    Ừ, yên tâm đi.

  • 维修中途工作人员告知客人进度

    wéi xiū zhōng tú gōng zuò rén yuán gào zhī kè rén jìn dù

    Trong lúc sửa chữa, nhân viên thông báo tiến độ cho khách.

  • 张浩打扰一下

    zhāng hào dǎ rǎo yí xià

    Zhang Hao, làm phiền chút.

  • 怎么了修好一半了

    zěn me le xiū hǎo yí bàn le

    Sao thế? Đã sửa được một nửa rồi.

  • 对正在换电池

    duì zhèng zài huàn diàn chí

    Đúng rồi, đang thay pin.

  • 好的不着急

    hǎo de bù zháo jí

    Vâng, không vội.

  • 大概还要20分钟

    dà gài hái yào 2 0 fēn zhōng

    Khoảng 20 phút nữa.

  • 好的我知道了

    hǎo de wǒ zhī dào le

    Vâng, tôi biết rồi.

  • 辛苦你再等一等

    xīn kǔ nǐ zài děng yī děng

    Vất vả cho bạn rồi, chịu khó chờ thêm chút nữa.

  • 没事应该的 手机修好工作人员通知客人验收

    méi shì yīng gāi de shǒu jī xiū hǎo gōng zuò rén yuán tōng zhī kè rén yàn shōu

    Không sao, là việc nên làm. Điện thoại sửa xong nhân viên sẽ thông báo cho khách kiểm tra.

  • 张浩手机修好了

    zhāng hào shǒu jī xiū hǎo le

    Điện thoại của Trương Hạo đã sửa xong rồi.

  • 好的我来看看

    hǎo de wǒ lái kàn kàn

    Vâng, để tôi xem thử.

  • 你试试开机看看

    nǐ shì shì kāi jī kàn kàn

    Bạn thử bật nguồn lên xem.

  • 好的我试一下

    hǎo de wǒ shì yí xià

    Vâng, tôi thử xem.

  • 嗯慢慢试

    ǹg màn màn shì

    Ừ, thử từ từ.

  • 能开机了太好了

    néng kāi jī le tài hǎo le

    Mở máy được rồi, tuyệt quá!

  • 那就好没问题了

    nà jiù hǎo méi wèn tí le

    Vậy là tốt rồi, không còn vấn đề gì nữa.

  • 客人验收手机确认功能正常

    kè rén yàn shōu shǒu jī què rèn gōng néng zhèng cháng

    Khách kiểm tra điện thoại, xác nhận chức năng hoạt động bình thường.

  • 我再试下其他功能

    wǒ zài shì xià qí tā gōng néng

    Để tôi thử thêm mấy chức năng khác.

  • 好的你慢慢试

    hǎo de nǐ màn màn shì

    Được rồi, bạn cứ thử từ từ.

  • 拍照也能用

    pāi zhào yě néng yòng

    Chụp ảnh cũng dùng được.

  • 嗯都给你检查过了

    ǹg dōu gěi nǐ jiǎn chá guò le

    Ừ, tôi đã kiểm tra hết cho bạn rồi.

  • 充电也正常

    chōng diàn yě zhèng cháng

    Sạc pin cũng bình thường.

  • 对都没问题了

    duì dōu méi wèn tí le

    Đúng vậy, tất cả đều ổn rồi.

  • 好的非常满意

    hǎo de fēi cháng mǎn yì

    Vâng, tôi rất hài lòng.

  • 满意就好

    mǎn yì jiù hǎo

    Hài lòng là tốt rồi.

  • 客人归还临时手机支付维修费用

    kè rén guī huán lín shí shǒu jī zhī fù wéi xiū fèi yòng

    Khách trả lại điện thoại tạm và thanh toán tiền sửa chữa.

  • 临时手机还给你

    lín shí shǒu jī hái gěi nǐ

    Trả lại điện thoại tạm cho bạn.

  • 好的谢谢配合

    hǎo de xiè xiè pèi hé

    Được rồi, cảm ơn bạn đã hợp tác.

  • 维修费150块

    wéi xiū fèi 1 5 0 kuài

    Phí sửa chữa 150 tệ.

  • 对没错

    duì méi cuò

    Đúng, không sai.

  • 给你现金

    gěi nǐ xiàn jīn

    Đưa tiền mặt cho bạn.

  • 好的我找你零

    hǎo de wǒ zhǎo nǐ líng

    Được rồi, tôi trả tiền lẻ cho bạn.

  • 不用找了谢谢

    bú yòng zhǎo le xiè xiè

    Không cần trả lại đâu, cảm ơn.

  • 太感谢你了

    tài gǎn xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn nhiều lắm.