Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Tiếng Trung Giao Tiếp Thực Tế Tại Quán Ăn Sáng | HSK 2-3 | Hội Thoại Tiếng Trung
进店打招呼
jìn diàn dǎ zhāo hū
Chào hỏi khi vào quán
你好服务员
nǐ hǎo fú wù yuán
Chào chị phục vụ.
你好请问要点啥
nǐ hǎo qǐng wèn yào diǎn shá
Xin chào, quý khách muốn gọi món gì ạ?
我要吃早餐
wǒ yào chī zǎo cān
Tôi muốn ăn sáng.
好的请随便选
hǎo de qǐng suí biàn xuǎn
Dạ vâng, mời quý khách chọn thoải mái ạ.
有包子吗
yǒu bāo zǐ ma
Có bánh bao không?
有,有肉包和菜包
yǒu , yǒu ròu bāo hé cài bāo
Dạ có, có bánh bao nhân thịt và bánh bao nhân rau ạ.
我看看菜单
wǒ kàn kàn cài dān
Để tôi xem thực đơn.
好的菜单在这
hǎo de cài dān zài zhè
Dạ, thực đơn đây ạ.
挑选早餐
tiāo xuǎn zǎo cān
Chọn đồ ăn sáng
我要两个肉包
wǒ yào liǎng gè ròu bāo
Cho tôi hai cái bánh bao nhân thịt.
好的两个肉包
hǎo de liǎng gè ròu bāo
Dạ, hai bánh bao nhân thịt ạ.
还要一杯豆浆
hái yào yì bēi dòu jiāng
Cho thêm một ly sữa đậu nành.
豆浆要热的吗
dòu jiāng yào rè de ma
Sữa đậu nành bạn uống nóng không ạ?
要热的谢谢
yào rè de xiè xiè
Cho tôi phần nóng nhé, cảm ơn.
好的马上好
hǎo de mǎ shàng hǎo
Vâng, sẽ có ngay.
再要一个鸡蛋
zài yào yí gè jī dàn
Cho thêm một quả trứng nữa.
没问题
méi wèn tí
Không vấn đề gì.
询问价格
xún wèn jià gé
Hỏi giá
一共多少钱
yí gòng duō shǎo qián
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共8块钱
yí gòng 8 kuài qián
Tổng cộng 8 tệ.
有点贵啊
yǒu diǎn guì a
Hơi đắt nhỉ.
都是新鲜的
dōu shì xīn xiān de
Đều là đồ tươi.
好吧我买了
hǎo ba wǒ mǎi le
Thôi được rồi, tôi mua.
谢谢稍等
xiè xiè shāo děng
Cảm ơn, đợi một chút nhé.
麻烦快点哦
má fán kuài diǎn ò
Làm ơn nhanh lên nhé.
好的马上
hǎo de mǎ shàng
Vâng, ngay lập tức.
等待早餐
děng dài zǎo cān
Chờ đồ ăn sáng
还要等多久
hái yào děng duō jiǔ
Còn phải đợi bao lâu nữa?
一分钟就好
yì fēn zhōng jiù hǎo
Một phút nữa thôi.
好的我等会
hǎo de wǒ děng huì
Được, tôi đợi một lát.
不好意思久等了
bù hǎo yì si jiǔ děng le
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
没关系
méi guān xì
Không sao đâu.
正在装袋哦
zhèng zài zhuāng dài ò
Đang cho vào túi nhé.
好的谢谢
hǎo de xiè xiè
Được, cảm ơn.
快好了别急
kuài hǎo le bié jí
Sắp xong rồi, đừng vội.
核对早餐
hé duì zǎo cān
Kiểm tra đồ ăn sáng
给我吧谢谢
gěi wǒ ba xiè xiè
Đưa cho tôi, cảm ơn.
拿好别掉了
ná hǎo bié diào le
Cầm chắc kẻo rơi.
我核对一下
wǒ hé duì yí xià
Tôi kiểm tra lại một chút.
好的慢慢看
hǎo de màn màn kàn
Được, từ từ xem.
两个肉包对吗
liǎng gè ròu bāo duì ma
Hai cái bánh bao nhân thịt phải không?
对的两个肉包
duì de liǎng gè ròu bāo
Đúng rồi, hai cái bánh bao nhân thịt.
豆浆和鸡蛋也有
dòu jiāng hé jī dàn yě yǒu
Sữa đậu nành và trứng gà cũng có.
对的都齐了
duì de dōu qí le
Đúng rồi, đầy đủ cả rồi.
支付费用
zhī fù fèi yòng
Thanh toán
给你10块钱
gěi nǐ 1 0 kuài qián
Gửi bạn 10 đồng.
好的找你两块
hǎo de zhǎo nǐ liǎng kuài
Được rồi, trả lại bạn 2 đồng.
谢谢
xiè xiè
Cảm ơn.
不客气拿好
bú kè qì ná hǎo
Không có gì, cầm lấy nhé.
询问食用方式
xún wèn shí yòng fāng shì
Hỏi cách ăn
可以在这里吃吗
kě yǐ zài zhè lǐ chī ma
Có thể ăn ở đây không?
可以那边有座位
kě yǐ nà biān yǒu zuò wèi
Được, bên kia có chỗ ngồi.
好的我坐那边
hǎo de wǒ zuò nà biān
Được, tôi ngồi bên kia.
需要帮你摆好吗
xū yào bāng nǐ bǎi hǎo ma
Cần giúp bạn bày ra không?
不用我自己来
bú yòng wǒ zì jǐ lái
Không cần, để tôi tự làm.
好的有需要喊我
hǎo de yǒu xū yào hǎn wǒ
Vâng, có cần gì cứ gọi tôi.
好的谢谢
hǎo de xiè xiè
Vâng, cảm ơn.
不客气
bú kè qì
Không có gì.
反馈早餐口感
fǎn kuì zǎo cān kǒu gǎn
Nhận xét về đồ ăn sáng
包子很好吃
bāo zǐ hěn hǎo chī
Bánh bao rất ngon.
谢谢夸奖呀
xiè xiè kuā jiǎng ya
Cảm ơn lời khen nhé.
豆浆也很浓
dòu jiāng yě hěn nóng
Sữa đậu nành cũng rất đặc.
都是现磨的
dōu shì xiàn mó de
Đều là mới xay.
鸡蛋也很新鲜
jī dàn yě hěn xīn xiān
Trứng cũng rất tươi.
每天都是新的
měi tiān dōu shì xīn de
Mỗi ngày đều là trứng mới.
下次还来
xià cì hái lái
Lần sau còn đến nữa.
欢迎下次光临
huān yíng xià cì guāng lín
Hoan nghênh lần sau ghé lại.
提出小需求
tí chū xiǎo xū qiú
Nêu yêu cầu nhỏ
能给我张纸巾吗
néng gěi wǒ zhāng zhǐ jīn ma
Có thể cho tôi tờ giấy ăn không?
可以,给你
kě yǐ , gěi nǐ
Được, cho bạn này.
谢谢啦
xiè xiè lā
Cảm ơn nha.
不客气
bú kè qì
Không có gì.
豆浆有点烫
dòu jiāng yǒu diǎn tàng
Sữa đậu nành hơi nóng.
吃完离开
chī wán lí kāi
Ăn xong ra về
我吃完了
wǒ chī wán le
Tôi ăn xong rồi.
好的慢走哦
hǎo de màn zǒu ò
Vâng, đi thong thả nhé.
垃圾放哪里
lā jī fàng nǎ lǐ
Rác để ở đâu?
那边有垃圾桶
nà biān yǒu lā jī tǒng
Bên kia có thùng rác.
好的知道了
hǎo de zhī dào le
Vâng, biết rồi.
欢迎明天再来
huān yíng míng tiān zài lái
Chào mừng ngày mai lại đến.
好的明天见
hǎo de míng tiān jiàn
Vâng, hẹn mai gặp.
明天见
míng tiān jiàn
Hẹn mai gặp nhé