Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung
初次见面打招呼,简单自我介绍
chū cì jiàn miàn dǎ zhāo hū , jiǎn dān zì wǒ jiè shào
Chào hỏi khi gặp lần đầu, tự giới thiệu đơn giản
你好
nǐ hǎo
Xin chào
我叫阿晨
wǒ jiào ā chén
Tôi tên là A Thần
我叫阿冉
wǒ jiào ā rǎn
Tôi tên là A Nhiễm
很高兴见你
hěn gāo xìng jiàn nǐ
Rất vui được gặp bạn
我也是
wǒ yě shì
Tôi cũng vậy
你来自哪里
nǐ lái zì nǎ lǐ
Bạn đến từ đâu?
我来自本地
wǒ lái zì běn dì
Tôi đến từ địa phương này
介绍自己的年龄
jiè shào zì jǐ de nián líng
Giới thiệu tuổi của mình
你多大了
nǐ duō dà le
Bạn bao nhiêu tuổi?
我20岁
wǒ 2 0 suì
Tôi 20 tuổi
我19岁
wǒ 1 9 suì
Tôi 19 tuổi
你很年轻
nǐ hěn nián qīng
Bạn trẻ quá
谢谢夸奖
xiè xiè kuā jiǎng
Cảm ơn lời khen
不用谢
bú yòng xiè
Không có gì
你比我大
nǐ bǐ wǒ dà
Bạn lớn tuổi hơn tôi
是的哦
shì de ò
Ừ, đúng rồi
介绍自己的喜好,看书
jiè shào zì jǐ de xǐ hào , kàn shū
Giới thiệu sở thích, đọc sách
你喜欢看书吗
nǐ xǐ huan kàn shū ma
Bạn có thích đọc sách không?
我喜欢
wǒ xǐ huan
Tôi thích
我也喜欢
wǒ yě xǐ huan
Tôi cũng thích
你常看书吗
nǐ cháng kàn shū ma
Bạn có thường đọc sách không?
每天都看
měi tiān dōu kàn
Ngày nào cũng đọc
我也是
wǒ yě shì
Tôi cũng vậy
我们很像
wǒ men hěn xiàng
Chúng ta rất giống nhau
对呀对呀
duì ya duì ya
Đúng vậy, đúng vậy
介绍自己的喜好,喝茶
jiè shào zì jǐ de xǐ hào , hē chá
Giới thiệu sở thích, uống trà
你喜欢喝茶吗
nǐ xǐ huan hē chá ma
Bạn có thích uống trà không?
喜欢呀
xǐ huan ya
Thích đấy!
我也喜欢
wǒ yě xǐ huan
Mình cũng thích
你爱喝什么茶
nǐ ài hē shén me chá
Bạn thích uống trà gì?
我爱喝绿茶
wǒ ài hē lǜ chá
Mình thích uống trà xanh
我也是
wǒ yě shì
Mình cũng vậy
下次一起喝
xià cì yì qǐ hē
Lần sau cùng uống nhé
好呀好呀
hǎo ya hǎo ya
Hay quá, hay quá!
介绍自己的家人,有一个妹妹
jiè shào zì jǐ de jiā rén , yǒu yí gè mèi mei
Giới thiệu gia đình mình, có một em gái
你有家人吗
nǐ yǒu jiā rén ma
Bạn có gia đình không?
有的
yǒu de
Có chứ
我有个妹妹
wǒ yǒu gè mèi mei
Mình có một cô em gái
她多大了
tā duō dà le
Em ấy bao nhiêu tuổi rồi?
她10岁
tā 1 0 suì
Em ấy 10 tuổi
很可爱吧
hěn kě ài ba
Dễ thương quá nhỉ?
非常可爱
fēi cháng kě ài
Rất dễ thương.
介绍自己的特长,写字
jiè shào zì jǐ de tè cháng , xiě zì
Giới thiệu sở trường của mình, viết chữ
你有特长吗
nǐ yǒu tè cháng ma
Bạn có tài lẻ gì không?
我会写字
wǒ huì xiě zì
Tôi biết viết chữ.
写得好吗
xiě dé hǎo ma
Viết có đẹp không?
还不错哦
hái bú cuò ò
Cũng được đó nha.
我也会写字
wǒ yě huì xiě zì
Tôi cũng biết viết chữ.
我们一起写
wǒ men yì qǐ xiě
Chúng ta cùng viết nhé.
好呀
hǎo ya
Được thôi!
明天一起
míng tiān yì qǐ
Ngày mai cùng nhau nha.
介绍自己的特长,画画
jiè shào zì jǐ de tè cháng , huà huà
Giới thiệu sở trường của mình, vẽ tranh
你会画画吗
nǐ huì huà huà ma
Bạn biết vẽ không?
我会的
wǒ huì de
Có chứ.
好厉害
hǎo lì hài
Giỏi quá!
谢谢
xiè xiè
Cảm ơn
我也会画画
wǒ yě huì huà huà
Tôi cũng biết vẽ
能看看吗
néng kàn kàn ma
Có thể xem được không?
当然可以
dāng rán kě yǐ
Đương nhiên là được
太好了
tài hǎo le
Tuyệt quá!
介绍自己的日常,早起看书
jiè shào zì jǐ de rì cháng , zǎo qǐ kàn shū
Giới thiệu thói quen hàng ngày của mình, dậy sớm đọc sách
你早起做什么
nǐ zǎo qǐ zuò shén me
Sáng sớm bạn dậy làm gì?
我早起看书
wǒ zǎo qǐ kàn shū
Sáng sớm tôi dậy đọc sách
你几点起
nǐ jǐ diǎn qǐ
Mấy giờ bạn dậy?
我6点起
wǒ 6 diǎn qǐ
Tôi dậy lúc 6 giờ
我也是6点
wǒ yě shì 6 diǎn
Tôi cũng 6 giờ
太巧了
tài qiǎo le
Thật trùng hợp!
对呀对呀
duì ya duì ya
Đúng đấy, đúng đấy
介绍自己的日常,傍晚散步
jiè shào zì jǐ de rì cháng , bàng wǎn sàn bù
Giới thiệu thói quen hàng ngày của mình, buổi chiều tối đi dạo
傍晚你做什么
bàng wǎn nǐ zuò shén me
Buổi tối bạn làm gì?
我傍晚散步
wǒ bàng wǎn sàn bù
Tôi đi dạo buổi tối
我也散步
wǒ yě sàn bù
Tôi cũng đi dạo
一起散步吧
yì qǐ sàn bù ba
Cùng đi dạo nhé
好呀好呀
hǎo ya hǎo ya
Được thôi, được thôi
傍晚见
bàng wǎn jiàn
Hẹn gặp buổi tối
不见不散
bú jiàn bú sàn
Không gặp không về