Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Học tiếng Trung qua cách làm sủi cảo | HSK 1-2 | Đối thoại tiếng Trung
约好朋友一起包饺子
yuē hǎo péng yǒu yì qǐ bāo jiǎo zǐ
Hẹn bạn tốt cùng nhau gói sủi cảo.
我们一起包饺子吧
wǒ men yì qǐ bāo jiǎo zǐ ba
Chúng ta cùng gói sủi cảo nhé
好呀我愿意
hǎo ya wǒ yuàn yì
Vâng ạ, em sẵn lòng
我们现在就开始
wǒ men xiàn zài jiù kāi shǐ
Chúng ta bắt đầu ngay bây giờ luôn
需要准备什么
xū yào zhǔn bèi shén me
Cần chuẩn bị những gì ạ?
准备面皮和馅料
zhǔn bèi miàn pí hé xiàn liào
Chuẩn bị vỏ bánh và nhân
我去拿面皮
wǒ qù ná miàn pí
Em đi lấy vỏ bánh đây
我来准备馅料
wǒ lái zhǔn bèi xiàn liào
Để em chuẩn bị nhân bánh cho
好,我们分工做
hǎo , wǒ men fēn gōng zuò
Được, chúng ta phân công nhau làm
快点哦,别耽误
kuài diǎn ò , bié dān wù
Nhanh lên nhé, đừng làm chậm trễ
准备包饺子的材料
zhǔn bèi bāo jiǎo zǐ de cái liào
Chuẩn bị nguyên liệu gói sủi cảo.
馅料准备好了
xiàn liào zhǔn bèi hǎo le
Nhân bánh đã chuẩn bị xong
面皮也拿来了
miàn pí yě ná lái le
Vỏ bánh cũng đã mang tới rồi
还有筷子吗
hái yǒu kuài zi ma
Còn đũa không ạ?
有在这里
yǒu zài zhè lǐ
Có ở đây này
再拿个盘子
zài ná gè pán zi
Lấy thêm cái đĩa đi
好马上拿来
hǎo mǎ shàng ná lái
Được, mang đến ngay
材料都齐了
cái liào dōu qí le
Nguyên liệu đã đủ hết rồi
可以开始包了
kě yǐ kāi shǐ bāo le
Có thể bắt đầu gói rồi
我们一起动手
wǒ men yì qǐ dòng shǒu
Chúng ta cùng làm nhé
学习包饺子的方法
xué xí bāo jiǎo zǐ de fāng fǎ
Học cách gói sủi cảo.
我教你包饺子
wǒ jiào nǐ bāo jiǎo zǐ
Chị dạy em gói sủi cảo
好我跟着学
hǎo wǒ gēn zhe xué
Vâng, em học theo
先拿一张面皮
xiān ná yì zhāng miàn pí
Trước tiên lấy một miếng vỏ bánh
拿好了,然后呢
ná hǎo le , rán hòu ne
Lấy rồi, tiếp theo làm gì?
放一点馅料
fàng yì diǎn xiàn liào
Cho một ít nhân vào
放多少合适
fàng duō shǎo hé shì
Cho bao nhiêu là vừa?
不要放太多
bú yào fàng tài duō
Đừng cho nhiều quá.
我知道了
wǒ zhī dào le
Tôi biết rồi.
捏紧面皮边缘
niē jǐn miàn pí biān yuán
Bóp chặt mép vỏ bánh.
尝试包饺子
cháng shì bāo jiǎo zǐ
Thử gói sủi cảo.
你试试包一个
nǐ shì shì bāo yí gè
Bạn thử gói một cái xem.
好我试试
hǎo wǒ shì shì
Được, tôi thử.
馅料别掉出来
xiàn liào bié diào chū lái
Nhân đừng để rơi ra ngoài.
有点难包呀
yǒu diǎn nán bāo ya
Hơi khó gói nhỉ.
慢慢包,别着急
màn màn bāo , bié zháo jí
Gói từ từ, đừng vội.
我包好了一个
wǒ bāo hǎo le yí gè
Tôi gói xong một cái rồi.
真厉害加油
zhēn lì hài jiā yóu
Giỏi quá, cố lên!
我再包一个
wǒ zài bāo yí gè
Tôi gói thêm một cái nữa.
越来越熟练了
yuè lái yuè shú liàn le
Càng ngày càng thành thạo rồi.
讨论饺子馅料的味道
tǎo lùn jiǎo zǐ xiàn liào de wèi dào
Thảo luận về hương vị nhân sủi cảo.
馅料是韭菜馅的
xiàn liào shì jiǔ cài xiàn de
Nhân là nhân hẹ.
我喜欢韭菜馅
wǒ xǐ huan jiǔ cài xiàn
Tôi thích nhân hẹ.
还放了肉丁
hái fàng le ròu dīng
Còn cho thêm thịt thái hạt lựu nữa.
闻着好香呀
wén zhe hǎo xiāng ya
Ngửi thơm quá!
包好就可以煮了
bāo hǎo jiù kě yǐ zhǔ le
Gói xong là có thể luộc rồi.
煮好就能吃了
zhǔ hǎo jiù néng chī le
Luộc xong là ăn được rồi.
是的很快的
shì de hěn kuài de
Đúng vậy, nhanh lắm.
我们多包一点
wǒ men duō bāo yì diǎn
Chúng ta gói nhiều một chút.
好包够两个人吃
hǎo bāo gòu liǎng gè rén chī
Để gói đủ cho hai người ăn.
解决包饺子时的小问题
jiě jué bāo jiǎo zǐ shí de xiǎo wèn tí
Giải quyết các vấn đề nhỏ khi gói sủi cảo.
你的饺子露馅了
nǐ de jiǎo zǐ lòu xiàn le
Bánh chẻo của bạn bị hở nhân rồi.
怎么办呀怎么办呀
zěn me bàn ya zěn me bàn ya
Làm sao đây? Làm sao đây?
重新捏紧一点
chóng xīn niē jǐn yì diǎn
Bóp chặt lại một chút.
好,我试试
hǎo , wǒ shì shì
Được, để tôi thử xem.
这样就不会漏了
zhè yàng jiù bú huì lòu le
Như vậy sẽ không bị rò rỉ nữa.
谢谢你呀
xiè xiè nǐ ya
Cảm ơn bạn nhé.
不客气很简单
bú kè qì hěn jiǎn dān
Không có gì, rất đơn giản.
我再也不会露馅了
wǒ zài yě bú huì lòu xiàn le
Tôi sẽ không bao giờ để lộ nhân ra nữa.
真棒继续包
zhēn bàng jì xù bāo
Tuyệt vời, tiếp tục gói đi.
加快包饺子的速度
jiā kuài bāo jiǎo zǐ de sù dù
Tăng tốc độ gói sủi cảo
我们加快速度
wǒ men jiā kuài sù dù
Chúng ta tăng tốc lên.
好我尽量快
hǎo wǒ jǐn liàng kuài
Được, tôi sẽ cố gắng nhanh.
我包的比你快
wǒ bāo de bǐ nǐ kuài
Tôi gói nhanh hơn bạn.
我要追上你
wǒ yào zhuī shàng nǐ
Tôi sẽ đuổi kịp bạn.
加油别落后
jiā yóu bié luò hòu
Cố lên, đừng tụt lại sau.
我赶上你了
wǒ gǎn shàng nǐ le
Tôi bắt kịp bạn rồi.
真厉害太快了
zhēn lì hài tài kuài le
Thật là giỏi, nhanh quá!
我们一起努力
wǒ men yì qǐ nǔ lì
Chúng ta cùng cố gắng nhé.
很快就包完了
hěn kuài jiù bāo wán le
Sắp gói xong rồi.
包完饺子准备煮
bāo wán jiǎo zǐ zhǔn bèi zhǔ
Gói xong sủi cảo chuẩn bị luộc
我们包完了
wǒ men bāo wán le
Chúng ta gói xong rồi!
好多饺子呀
hǎo duō jiǎo zǐ ya
Nhiều sủi cảo quá!
我去烧开水
wǒ qù shāo kāi shuǐ
Em đi đun nước sôi.
我来摆饺子
wǒ lái bǎi jiǎo zǐ
Để em xếp sủi cảo.
小心别碰掉了
xiǎo xīn bié pèng diào le
Cẩn thận kẻo làm rơi đấy.
我会小心的
wǒ huì xiǎo xīn de
Em sẽ cẩn thận.
水快开了
shuǐ kuài kāi le
Nước sắp sôi rồi.
饺子摆好了
jiǎo zǐ bǎi hǎo le
Sủi cảo xếp xong rồi.
准备下饺子
zhǔn bèi xià jiǎo zǐ
Chuẩn bị thả sủi cảo vào.
煮饺子并等待熟
zhǔ jiǎo zǐ bìng děng dài shú
Luộc sủi cảo và chờ chín
水开了下饺子
shuǐ kāi le xià jiǎo zǐ
Nước sôi rồi, thả sủi cảo vào.
小心别烫到
xiǎo xīn bié tàng dào
Cẩn thận kẻo bị bỏng.
我会小心的
wǒ huì xiǎo xīn de
Em sẽ cẩn thận.
要煮多久呀
yào zhǔ duō jiǔ ya
Nấu bao lâu vậy ạ?
煮十分钟就好
zhǔ shí fēn zhōng jiù hǎo
Nấu mười phút là được.
我们等一等
wǒ men děng yī děng
Chúng ta chờ một chút.
期间要搅一搅
qī jiān yào jiǎo yi jiǎo
Trong lúc đó phải khuấy một chút.
我来搅吧
wǒ lái jiǎo ba
Để em khuấy cho.
好别搅破了
hǎo bié jiǎo pò le
Được rồi, đừng khuấy vỡ nhé.
饺子熟了准备吃
jiǎo zǐ shú le zhǔn bèi chī
Sủi cảo chín rồi, chuẩn bị ăn
饺子熟了
jiǎo zǐ shú le
Sủi cảo chín rồi.
好香呀
hǎo xiāng ya
Thơm quá!
我来捞饺子
wǒ lái lāo jiǎo zǐ
Để em vớt sủi cảo.
我去拿碗
wǒ qù ná wǎn
Tôi đi lấy bát.
小心烫到手
xiǎo xīn tàng dào shǒu
Cẩn thận kẻo bỏng tay.
饺子捞好了
jiǎo zǐ lāo hǎo le
Sủi cảo vớt xong rồi.
碗拿来了
wǎn ná lái le
Bát mang tới rồi.
我们一起吃
wǒ men yì qǐ chī
Chúng mình cùng ăn nhé.
好太开心了
hǎo tài kāi xīn le
Vui quá đi!