Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Quy trình hội thoại đăng ký dịch vụ băng thông rộng | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung

  • 顾客进入商店进行网上订购。

    gù kè jìn rù shāng diàn jìn xíng wǎng shàng dìng gòu 。

    Khách hàng vào cửa hàng để đặt hàng trực tuyến.

  • 您好,我想安装网络。

    nín hǎo , wǒ xiǎng ān zhuāng wǎng luò 。

    Xin chào, tôi muốn lắp đặt mạng.

  • 您好,请问您想把它安装在哪里?

    nín hǎo , qǐng wèn nín xiǎng bǎ tā ān zhuāng zài nǎ lǐ ?

    Xin chào, cho hỏi bạn muốn lắp đặt nó ở đâu?

  • 在我家

    zài wǒ jiā

    Ở nhà tôi.

  • 好的,稍等片刻

    hǎo de , shāo děng piàn kè

    Được rồi, xin đợi một lát.

  • 我把你累坏了

    wǒ bǎ nǐ lèi huài le

    Tôi làm bạn mệt quá.

  • 别担心,这是我的职责。

    bié dān xīn , zhè shì wǒ de zhí zé 。

    Đừng lo, đây là trách nhiệm của tôi.

  • 今天可以安装吗?

    jīn tiān kě yǐ ān zhuāng ma ?

    Hôm nay có thể lắp đặt được không?

  • 好的,我马上处理。

    hǎo de , wǒ mǎ shàng chǔ lǐ 。

    Được, tôi sẽ xử lý ngay.

  • 顾客正在询问网络价格。

    gù kè zhèng zài xún wèn wǎng luò jià gé 。

    Khách hàng đang hỏi giá trên mạng.

  • 上网费用是多少?

    shàng wǎng fèi yòng shì duō shǎo ?

    Chi phí internet là bao nhiêu?

  • 每月 50 里亚尔

    měi yuè 5 0 lǐ yà ěr

    50 riyal mỗi tháng.

  • 是不是有点贵?

    shì bu shì yǒu diǎn guì ?

    Có hơi đắt không?

  • 它不贵,很经济实惠。

    tā bú guì , hěn jīng jì shí huì 。

    Nó không đắt, rất tiết kiệm.

  • 好的,我订阅一个。

    hǎo de , wǒ dìng yuè yí gè 。

    Vâng, tôi đăng ký một cái.

  • 好的,我注册。

    hǎo de , wǒ zhù cè 。

    Được, tôi đăng ký.

  • 你需要什么?

    nǐ xū yào shén me ?

    Bạn cần gì?

  • 给我地址就行了

    gěi wǒ dì zhǐ jiù xíng le

    Cho tôi địa chỉ là được rồi.

  • 顾客向员工提供家庭住址。

    gù kè xiàng yuán gōng tí gōng jiā tíng zhù zhǐ 。

    Khách hàng cung cấp địa chỉ nhà cho nhân viên.

  • 我家在东街

    wǒ jiā zài dōng jiē

    Nhà tôi ở phố Đông.

  • 具体是哪栋房子?

    jù tǐ shì nǎ dòng fáng zi ?

    Cụ thể là tòa nhà nào?

  • 东街3号建筑群

    dōng jiē 3 hào jiàn zhù qún

    Khu nhà số 3 phố Đông.

  • 好了,我已经录下来了。

    hǎo le , wǒ yǐ jīng lù xià lái le 。

    Xong rồi, tôi đã ghi lại rồi.

  • 你们什么时候来安装?

    nǐ men shén me shí hòu lái ān zhuāng ?

    Khi nào các bạn đến lắp đặt?

  • 我下午会到。

    wǒ xià wǔ huì dào 。

    Chiều nay tôi sẽ đến.

  • 好的,我会在家等你。

    hǎo de , wǒ huì zài jiā děng nǐ 。

    Được, tôi sẽ ở nhà đợi bạn.

  • 好的,我会准时到达。

    hǎo de , wǒ huì zhǔn shí dào dá 。

    Được, tôi sẽ đến đúng giờ.

  • 询问安装时间

    xún wèn ān zhuāng shí jiān

    Hỏi về thời gian lắp đặt.

  • 安装需要多长时间?

    ān zhuāng xū yào duō cháng shí jiān ?

    Cài đặt mất bao lâu?

  • 只需半小时

    zhī xū bàn xiǎo shí

    Chỉ cần nửa giờ thôi.

  • 速度非常快

    sù dù fēi cháng kuài

    Tốc độ rất nhanh.

  • 是的,我们不会浪费时间。

    shì de , wǒ men bú huì làng fèi shí jiān 。

    Đúng vậy, chúng tôi sẽ không lãng phí thời gian.

  • 你需要我的帮助吗?

    nǐ xū yào wǒ de bāng zhù ma ?

    Bạn có cần tôi giúp không?

  • 不,我自己来做。

    bù , wǒ zì jǐ lái zuò 。

    Không, để tôi tự làm.

  • 感谢你的努力

    gǎn xiè nǐ de nǔ lì

    Cảm ơn sự nỗ lực của bạn.

  • 不好意思,这是我的职责。

    bù hǎo yì si , zhè shì wǒ de zhí zé 。

    Xin lỗi, đây là trách nhiệm của tôi.

  • 检查安装所需的设备

    jiǎn chá ān zhuāng suǒ xū de shè bèi

    Kiểm tra thiết bị cần thiết cho việc lắp đặt.

  • 我需要带上这些装备吗?

    wǒ xū yào dài shàng zhè xiē zhuāng bèi ma ?

    Tôi có cần mang theo những thiết bị này không?

  • 是的,我把它带来了。

    shì de , wǒ bǎ tā dài lái le 。

    Có, tôi đã mang nó đến rồi.

  • 需要哪些设备?

    xū yào nǎ xiē shè bèi ?

    Cần những thiết bị gì?

  • 互联网调制解调器和电缆

    hù lián wǎng tiáo zhì jiě tiáo qì hé diàn lǎn

    Modem mạng và cáp.

  • 我需要准备什么吗?

    wǒ xū yào zhǔn bèi shén me ma ?

    Tôi cần chuẩn bị gì không?

  • 不,我把所有东西都带过来了。

    bù , wǒ bǎ suǒ yǒu dōng xī dōu dài guò lái le 。

    Không, tôi đã mang tất cả mọi thứ tới rồi.

  • 太好了,这很舒服

    tài hǎo le , zhè hěn shū fú

    Tuyệt quá, chỗ này rất thoải mái.

  • 这是我的职责,请放心。

    zhè shì wǒ de zhí zé , qǐng fàng xīn 。

    Đây là trách nhiệm của tôi, xin cứ yên tâm.

  • 顾客正在咨询网络速度。

    gù kè zhèng zài zī xún wǎng luò sù dù 。

    Khách hàng đang hỏi về tốc độ mạng.

  • 网速好吗?

    wǎng sù hǎo ma ?

    Tốc độ mạng có tốt không?

  • 速度非常快,而且不会断断续续。

    sù dù fēi cháng kuài , ér qiě bú huì duàn duàn xù xù 。

    Tốc độ rất nhanh và không bị ngắt quãng.

  • 我可以观看视频吗?

    wǒ kě yǐ guān kàn shì pín ma ?

    Tôi có thể xem video không?

  • 是的,而且非常顺利。

    shì de , ér qiě fēi cháng shùn lì 。

    Vâng, và rất mượt mà.

  • 这太棒了

    zhè tài bàng le

    Cái này thật tuyệt vời.

  • 安装完成后我会试试。

    ān zhuāng wán chéng hòu wǒ huì shì shì 。

    Sau khi cài đặt xong tôi sẽ thử.

  • 好的,谢谢。

    hǎo de , xiè xiè 。

    Vâng, cảm ơn.

  • 不好意思,我马上开始安装。

    bù hǎo yì si , wǒ mǎ shàng kāi shǐ ān zhuāng 。

    Xin lỗi, tôi bắt đầu cài đặt ngay đây.

  • 员工向顾客讲解安装说明。

    yuán gōng xiàng gù kè jiǎng jiě ān zhuāng shuō míng 。

    Nhân viên giải thích hướng dẫn lắp đặt cho khách hàng.

  • 有什么需要注意的吗?

    yǒu shén me xū yào zhù yì de ma ?

    Có gì cần lưu ý không ạ?

  • 千万别碰电线。

    qiān wàn bié pèng diàn xiàn 。

    Nhất định đừng chạm vào dây điện.

  • 好吧,我不碰它。

    hǎo ba , wǒ bú pèng tā 。

    Được rồi, tôi sẽ không chạm vào nó.

  • 安装完成后我会教你如何使用。

    ān zhuāng wán chéng hòu wǒ huì jiào nǐ rú hé shǐ yòng 。

    Sau khi lắp xong tôi sẽ dạy bạn cách sử dụng.

  • 非常感谢

    fēi cháng gǎn xiè

    Cảm ơn rất nhiều.

  • 抱歉,这很简单。

    bào qiàn , zhè hěn jiǎn dān 。

    Xin lỗi, việc này rất đơn giản.

  • 我能学会吗?

    wǒ néng xué huì ma ?

    Tôi có học được không?

  • 是的,这很容易。

    shì de , zhè hěn róng yì 。

    Vâng, cái này rất dễ.

  • 员工到达客户家中开始安装。

    yuán gōng dào dá kè hù jiā zhōng kāi shǐ ān zhuāng 。

    Nhân viên đến nhà khách hàng và bắt đầu lắp đặt.

  • 您已到达,请进。

    nín yǐ dào dá , qǐng jìn 。

    Quý khách đã đến, mời vào.

  • 谢谢,我将开始安装。

    xiè xiè , wǒ jiāng kāi shǐ ān zhuāng 。

    Cảm ơn, tôi sẽ bắt đầu lắp đặt.

  • 好的,慢慢来。

    hǎo de , màn màn lái 。

    Vâng, cứ từ từ nhé.

  • 你想把它安装在哪里?

    nǐ xiǎng bǎ tā ān zhuāng zài nǎ lǐ ?

    Bạn muốn lắp nó ở đâu?

  • 在客厅

    zài kè tīng

    Ở phòng khách

  • 好的,没问题

    hǎo de , méi wèn tí

    Được rồi, không vấn đề gì.

  • 你想喝水吗?

    nǐ xiǎng hē shuǐ ma ?

    Bạn có muốn uống nước không?

  • 不,谢谢。

    bù , xiè xiè 。

    Không, cảm ơn.

  • 安装和速度测试已完成

    ān zhuāng hé sù dù cè shì yǐ wán chéng

    Việc lắp đặt và kiểm tra tốc độ đã hoàn tất.

  • 安装完成了吗?

    ān zhuāng wán chéng le ma ?

    Cài đặt xong chưa?

  • 是的,现在就试试吧。

    shì de , xiàn zài jiù shì shì ba 。

    Vâng, bây giờ thử xem.

  • 我该如何尝试?

    wǒ gāi rú hé cháng shì ?

    Tôi phải thử như thế nào?

  • 我会帮你测试一下。

    wǒ huì bāng nǐ cè shì yí xià 。

    Tôi sẽ giúp bạn kiểm tra thử.

  • 好了,我把你累坏了。

    hǎo le , wǒ bǎ nǐ lèi huài le 。

    Được rồi, tôi làm bạn mệt rồi.

  • 速度非常快,而且没有中断。

    sù dù fēi cháng kuài , ér qiě méi yǒu zhōng duàn 。

    Tốc độ rất nhanh, và không bị gián đoạn.

  • 太好了,谢谢!

    tài hǎo le , xiè xiè !

    Tuyệt quá, cảm ơn!

  • 抱歉,它已经可以使用了。

    bào qiàn , tā yǐ jīng kě yǐ shǐ yòng le 。

    Xin lỗi, nó đã có thể sử dụng được rồi.

  • 如何使用和终止服务的说明

    rú hé shǐ yòng hé zhōng zhǐ fú wù de shuō míng

    Hướng dẫn cách sử dụng và chấm dứt dịch vụ.

  • 我该如何使用它?

    wǒ gāi rú hé shǐ yòng tā ?

    Tôi nên sử dụng nó như thế nào?

  • 按下此按钮

    àn xià cǐ àn niǔ

    Nhấn nút này.

  • 我试试。

    wǒ shì shì 。

    Tôi thử xem.

  • 没错,就是这样。

    méi cuò , jiù shì zhè yàng 。

    Đúng rồi, chính là như vậy.

  • 我明白了,谢谢。

    wǒ míng bái le , xiè xiè 。

    Tôi hiểu rồi, cảm ơn.

  • 如果遇到问题,请与我联系。

    rú guǒ yù dào wèn tí , qǐng yǔ wǒ lián xì 。

    Nếu gặp vấn đề, hãy liên hệ với tôi.

  • 好的,我会的。

    hǎo de , wǒ huì de 。

    Được, tôi sẽ làm vậy.

  • 好的,我这就走。

    hǎo de , wǒ zhè jiù zǒu 。

    Được, tôi đi ngay đây.

  • 祝你一路平安,再见。

    zhù nǐ yí lù píng ān , zài jiàn 。

    Chúc bạn thượng lộ bình an, tạm biệt.

  • 告别

    gào bié

    Tạm biệt