Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 3

Làm sao khi đồ ăn mang đến bị sai? Giao tiếp bằng tiếng Trung như thế này | HSK 1-3

  • 收到外卖发现送错

    shōu dào wài mài fā xiàn sòng cuò

    Nhận đồ ăn giao đến thì phát hiện giao nhầm

  • 我的外卖到了

    wǒ de wài mài dào le

    Đồ ăn của tôi đến rồi.

  • 好的给你

    hǎo de gěi nǐ

    Vâng, của bạn đây.

  • 这不是我的

    zhè bú shì wǒ de

    Đây không phải của tôi.

  • 不是你的吗

    bú shì nǐ de ma

    Không phải của bạn sao?

  • 不是,送错了

    bú shì , sòng cuò le

    Không phải, giao nhầm rồi.

  • 对不起我看看

    duì bù qǐ wǒ kàn kàn

    Xin lỗi, để tôi xem.

  • 麻烦你查一下

    má fán nǐ chá yí xià

    Phiền bạn kiểm tra giúp.

  • 好,马上查

    hǎo , mǎ shàng chá

    Vâng, tra ngay đây.

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn.

  • 核对外卖信息

    hé duì wài mài xìn xī

    Kiểm tra thông tin đơn hàng

  • 我的餐是牛肉面

    wǒ de cān shì niú ròu miàn

    Món của tôi là mì bò.

  • 你手机号多少

    nǐ shǒu jī hào duō shǎo

    Số điện thoại của bạn là gì?

  • 1381234

    1 3 8 1 2 3 4

    1381234

  • 我查一下订单

    wǒ chá yí xià dìng dān

    Tôi tra đơn hàng một chút.

  • 好不急

    hǎo bù jí

    Được, không vội.

  • 确实送错了

    què shí sòng cuò le

    Quả thật là giao sai rồi.

  • 没关系麻烦了

    méi guān xì má fán le

    Không sao, làm phiền rồi.

  • 非常抱歉

    fēi cháng bào qiàn

    Vô cùng xin lỗi.

  • 没事

    méi shì

    Không sao.

  • 询问正确外卖位置

    xún wèn zhèng què wài mài wèi zhì

    Hỏi vị trí đơn hàng đúng

  • 我的餐在哪

    wǒ de cān zài nǎ

    Bữa ăn của tôi ở đâu?

  • 在隔壁楼

    zài gé bì lóu

    Ở tòa nhà bên cạnh.

  • 能拿过来吗

    néng ná guò lái ma

    Có thể mang qua đây được không?

  • 我马上过去拿

    wǒ mǎ shàng guò qù ná

    Tôi qua lấy ngay đây.

  • 多久能回来

    duō jiǔ néng huí lái

    Bao lâu thì quay lại được?

  • 5分钟就好

    5 fēn zhōng jiù hǎo

    5 phút là xong.

  • 好我等你

    hǎo wǒ děng nǐ

    Được rồi, tôi đợi bạn.

  • 对不起让你等

    duì bù qǐ ràng nǐ děng

    Xin lỗi đã để bạn phải đợi.

  • 没事

    méi shì

    Không sao đâu.

  • 拿到正确外卖

    ná dào zhèng què wài mài

    Lấy được đơn hàng đúng

  • 你回来了

    nǐ huí lái le

    Bạn về rồi à.

  • 嗯你的餐

    ǹg nǐ de cān

    Ừ, đồ ăn của bạn đây.

  • 谢谢辛苦了

    xiè xiè xīn kǔ le

    Cảm ơn, vất vả rồi.

  • 应该我说抱歉

    yīng gāi wǒ shuō bào qiàn

    Đáng lẽ tôi mới là người phải xin lỗi.

  • 没关系

    méi guān xì

    Không sao đâu.

  • 餐还热着

    cān hái rè zhe

    Đồ ăn vẫn còn nóng.

  • 太好了

    tài hǎo le

    Tuyệt quá!

  • 你快吃吧

    nǐ kuài chī ba

    Bạn mau ăn đi.

  • 好的谢谢

    hǎo de xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 询问送错原因

    xún wèn sòng cuò yuán yīn

    Hỏi lý do giao nhầm

  • 怎么会送错

    zěn me huì sòng cuò

    Sao lại giao nhầm

  • 楼号看错了

    lóu hào kàn cuò le

    Nhìn nhầm số tòa nhà

  • 下次注意点

    xià cì zhù yì diǎn

    Lần sau chú ý hơn

  • 好一定注意

    hǎo yí dìng zhù yì

    Vâng, nhất định chú ý

  • 别太着急

    bié tài zháo jí

    Đừng quá vội

  • 谢谢提醒

    xiè xiè tí xǐng

    Cảm ơn đã nhắc nhở

  • 没事

    méi shì

    Không sao

  • 我先去忙了

    wǒ xiān qù máng le

    Tôi đi làm việc đây

  • 好再见

    hǎo zài jiàn

    Được, tạm biệt

  • 发现外卖少东西

    fā xiàn wài mài shǎo dōng xī

    Phát hiện đơn hàng thiếu đồ

  • 等一下

    děng yí xià

    Đợi chút

  • 怎么了

    zěn me le

    Sao vậy

  • 少了一杯可乐

    shǎo le yì bēi kě lè

    Thiếu một cốc Coca

  • 啊对不起

    a duì bù qǐ

    Ồ, xin lỗi

  • 能补送吗

    néng bǔ sòng ma

    Có thể gửi bù không?

  • 可以马上补

    kě yǐ mǎ shàng bǔ

    Có thể bù ngay

  • 好麻烦了

    hǎo má fán le

    Vậy thì phiền bạn quá

  • 很快就到

    hěn kuài jiù dào

    Sẽ đến ngay

  • 谢谢

    xiè xiè

    Cảm ơn

  • 等待补送的可乐

    děng dài bǔ sòng de kě lè

    Chờ giao lại Coca

  • 可乐多久到

    kě lè duō jiǔ dào

    Coca bao lâu thì tới?

  • 三分钟就到

    sān fēn zhōng jiù dào

    3 phút nữa là tới

  • 好,我等你

    hǎo , wǒ děng nǐ

    Được, tôi đợi bạn

  • 这次不会错

    zhè cì bú huì cuò

    Lần này sẽ không sai

  • 我相信你

    wǒ xiāng xìn nǐ

    Tôi tin bạn

  • 太感谢了

    tài gǎn xiè le

    Cảm ơn nhiều quá

  • 不客气

    bú kè qì

    Không có gì

  • 我出发了

    wǒ chū fā le

    Tôi đi đây

  • 好注意安全

    hǎo zhù yì ān quán

    Được, chú ý an toàn nhé

  • 收到补 送的可乐

    shōu dào bǔ sòng de kě lè

    Nhận được Coca giao bổ sung

  • 你来啦

    nǐ lái lā

    Bạn đến rồi à

  • 你的可乐

    nǐ de kě lè

    Coca của bạn đây

  • 谢谢啦

    xiè xiè lā

    Cảm ơn nhé

  • 真的很抱歉

    zhēn de hěn bào qiàn

    Thực sự xin lỗi

  • 没事都齐啦

    méi shì dōu qí lā

    Không sao, đủ cả rồi

  • 耽误你吃饭了

    dān wù nǐ chī fàn le

    Làm lỡ bữa ăn của bạn rồi

  • 没关系

    méi guān xì

    Không sao đâu

  • 祝你用餐愉快

    zhù nǐ yòng cān yú kuài

    Chúc bạn ăn ngon miệng

  • 谢谢你也辛苦

    xiè xiè nǐ yě xīn kǔ

    Cảm ơn, bạn cũng vất vả rồi