Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Đối thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày | HSK 1-2 | Món ăn quá mặn rồi

  • 进入餐厅并要求座位

    jìn rù cān tīng bìng yāo qiú zuò wèi

    Vào nhà hàng và yêu cầu chỗ ngồi

  • 您好,请问有空位吗?

    nín hǎo , qǐng wèn yǒu kòng wèi ma ?

    Xin chào, cho hỏi có chỗ trống không ạ?

  • 是的,请坐。

    shì de , qǐng zuò 。

    Vâng, mời ngồi.

  • 我想要一个安静的地方

    wǒ xiǎng yào yí gè ān jìng de dì fāng

    Tôi muốn một nơi yên tĩnh.

  • 好的,请继续。

    hǎo de , qǐng jì xù 。

    Vâng, xin cứ tiếp tục.

  • 你能把清单带来吗?

    nǐ néng bǎ qīng dān dài lái ma ?

    Bạn có thể mang danh sách đến đây không?

  • 好的,我马上拿过来。

    hǎo de , wǒ mǎ shàng ná guò lái 。

    Vâng, tôi mang đến ngay.

  • 谢谢你,你为我做了这么多。

    xiè xiè nǐ , nǐ wèi wǒ zuò le zhè me duō 。

    Cảm ơn bạn, bạn đã làm nhiều cho tôi quá.

  • 不好意思,这是我的职责。

    bù hǎo yì si , zhè shì wǒ de zhí zé 。

    Xin lỗi, đây là trách nhiệm của tôi.

  • 请快点。

    qǐng kuài diǎn 。

    Làm ơn nhanh lên.

  • 好的,我不会让你们久等了。

    hǎo de , wǒ bú huì ràng nǐ men jiǔ děng le 。

    Vâng, tôi sẽ không để các bạn đợi lâu đâu.

  • 查看菜单并选择菜品

    chá kàn cài dān bìng xuǎn zhái cài pǐn

    Xem thực đơn và chọn món

  • 让我看一下清单。

    ràng wǒ kàn yí xià qīng dān 。

    Để tôi xem danh sách một chút.

  • 好的,请慢慢阅读。

    hǎo de , qǐng màn màn yuè dú 。

    Vâng, xin cứ từ từ đọc.

  • 招牌菜有哪些?

    zhāo pái cài yǒu nǎ xiē ?

    Món đặc trưng của quán có những gì?

  • 我们有炸肉、炖菜和蔬菜。

    wǒ men yǒu zhà ròu 、 dùn cài hé shū cài 。

    Quán có thịt chiên, món hầm và rau củ.

  • 我要一盘炸肉

    wǒ yào yì pán zhà ròu

    Tôi muốn một đĩa thịt chiên.

  • 好的,一道炸肉菜

    hǎo de , yí dào zhà ròu cài

    Vâng, một món thịt chiên.

  • 再加一道蔬菜。

    zài jiā yí dào shū cài 。

    Thêm một món rau nữa.

  • 一道素菜,没问题

    yí dào sù cài , méi wèn tí

    Một món rau, không vấn đề gì.

  • 我想要一碗米饭。

    wǒ xiǎng yào yì wǎn mǐ fàn 。

    Tôi muốn một bát cơm.

  • 好的,一碗米饭

    hǎo de , yì wǎn mǐ fàn

    Vâng, một bát cơm.

  • 等待食物上桌

    děng dài shí wù shàng zhuō

    Chờ đồ ăn được dọn lên

  • 我的食物准备好了吗?

    wǒ de shí wù zhǔn bèi hǎo le ma ?

    Món ăn của tôi đã sẵn sàng chưa?

  • 快完成了,请再稍等片刻。

    kuài wán chéng le , qǐng zài shāo děng piàn kè 。

    Sắp xong rồi, vui lòng chờ thêm chút nữa.

  • 好的,不用着急。

    hǎo de , bú yòng zháo jí 。

    Dạ, không vội đâu ạ.

  • 抱歉,这里有点拥挤。

    bào qiàn , zhè lǐ yǒu diǎn yōng jǐ 。

    Xin lỗi, ở đây hơi đông.

  • 没关系,慢慢来。

    méi guān xì , màn màn lái 。

    Không sao, cứ từ từ thôi.

  • 马上就好,谢谢。

    mǎ shàng jiù hǎo , xiè xiè 。

    Xong ngay đây, cảm ơn.

  • 我把你累坏了

    wǒ bǎ nǐ lèi huài le

    Tôi làm bạn mệt quá rồi.

  • 别担心,这是我的职责。

    bié dān xīn , zhè shì wǒ de zhí zé 。

    Đừng lo, đây là trách nhiệm của tôi.

  • 尝了一口食物,发现它很咸。

    cháng le yì kǒu shí wù , fā xiàn tā hěn xián 。

    Nếm thử một miếng đồ ăn, phát hiện nó rất mặn

  • 这炸肉太咸了。

    zhè zhà ròu tài xián le 。

    Món thịt rán này mặn quá.

  • 哦,是不是太咸了?

    ò , shì bu shì tài xián le ?

    Ồ, có phải mặn quá không?

  • 是的,我放太多盐了。

    shì de , wǒ fàng tài duō yán le 。

    Đúng vậy, tôi đã cho quá nhiều muối.

  • 对不起,我尝尝。

    duì bù qǐ , wǒ cháng cháng 。

    Xin lỗi, để tôi nếm thử.

  • 请看一下

    qǐng kàn yí xià

    Xin hãy xem qua.

  • 真的很咸,不好意思。

    zhēn de hěn xián , bù hǎo yì si 。

    Thật sự rất mặn, ngại quá.

  • 没问题,可以更换吗?

    méi wèn tí , kě yǐ gēng huàn ma ?

    Không sao, có thể đổi món khác không?

  • 请求更换这道美味佳肴

    qǐng qiú gēng huàn zhè dào měi wèi jiā yáo

    Yêu cầu đổi món ăn ngon này

  • 当然,我会立即为您更换。

    dāng rán , wǒ huì lì jí wèi nín gēng huàn 。

    Tất nhiên rồi, tôi sẽ đổi ngay cho bạn.

  • 请少放点盐。

    qǐng shǎo fàng diǎn yán 。

    Cho ít muối thôi nhé.

  • 好的,我马上重新做一遍。

    hǎo de , wǒ mǎ shàng chóng xīn zuò yí biàn 。

    Vâng, tôi làm lại ngay đây.

  • 谢谢你,你为我做了这么多。

    xiè xiè nǐ , nǐ wèi wǒ zuò le zhè me duō 。

    Cảm ơn bạn, bạn đã làm cho tôi nhiều như vậy.

  • 抱歉,是我的错。

    bào qiàn , shì wǒ de cuò 。

    Xin lỗi, là lỗi của tôi.

  • 没关系,别担心

    méi guān xì , bié dān xīn

    Không sao, đừng lo lắng.

  • 很快就好了,请稍等片刻。

    hěn kuài jiù hǎo le , qǐng shāo děng piàn kè 。

    Sẽ xong ngay thôi, xin chờ một lát.

  • 问题是,这些蔬菜是否也很咸。

    wèn tí shì , zhè xiē shū cài shì fǒu yě hěn xián 。

    Vấn đề là những món rau này có mặn không

  • 蔬菜是不是太咸了?

    shū cài shì bu shì tài xián le ?

    Rau có bị mặn quá không?

  • 不,我特意减少了盐的用量。

    bù , wǒ tè yì jiǎn shǎo le yán de yòng liáng 。

    Không, tôi đã cố ý giảm bớt muối.

  • 太好了,谢谢。

    tài hǎo le , xiè xiè 。

    Tuyệt quá, cảm ơn bạn.

  • 不好意思,请自信地接受。

    bù hǎo yì si , qǐng zì xìn dì jiē shòu 。

    Xin lỗi, hãy tự tin nhận lấy nhé.

  • 请快点。

    qǐng kuài diǎn 。

    Làm ơn nhanh lên.

  • 好的,马上就好。

    hǎo de , mǎ shàng jiù hǎo 。

    Vâng, sắp xong ngay.

  • 我把你累坏了

    wǒ bǎ nǐ lèi huài le

    Tôi làm bạn mệt quá rồi.

  • 上菜(替换后的菜肴)

    shàng cài ( tì huàn hòu de cài yáo )

    Dọn món (món đã được thay thế)

  • 炸肉已被取代

    zhà ròu yǐ bèi qǔ dài

    Món thịt rán đã được thay thế.

  • 好的,我尝尝。

    hǎo de , wǒ cháng cháng 。

    Được, để tôi nếm thử.

  • 他现在情况如何?它不咸,对吧?

    tā xiàn zài qíng kuàng rú hé ? tā bù xián , duì ba ?

    Tình hình hiện tại của anh ấy thế nào? Món này không mặn, đúng không?

  • 非常好,味道不错。

    fēi cháng hǎo , wèi dào bú cuò 。

    Rất ngon, hương vị rất ổn.

  • 太好了,谢谢你的理解。

    tài hǎo le , xiè xiè nǐ de lǐ jiě 。

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn đã thông cảm.

  • 也尝尝蔬菜的味道。

    yě cháng cháng shū cài de wèi dào 。

    Cũng nếm thử hương vị rau đi.

  • 这些蔬菜味道清淡。

    zhè xiē shū cài wèi dào qīng dàn 。

    Những loại rau này có vị thanh đạm.

  • 对蔬菜的味道进行评价并提供建议

    duì shū cài de wèi dào jìn xíng píng jià bìng tí gōng jiàn yì

    Đánh giá hương vị của rau và đưa ra gợi ý.

  • 这些蔬菜的味道非常合适。

    zhè xiē shū cài de wèi dào fēi cháng hé shì 。

    Vị của những loại rau này rất vừa miệng.

  • 那很好,放心接受吧。

    nà hěn hǎo , fàng xīn jiē shòu ba 。

    Vậy thì tốt, hãy yên tâm mà chấp nhận đi.

  • 下次少放点盐。

    xià cì shǎo fàng diǎn yán 。

    Lần sau cho ít muối lại nhé.

  • 嗯,我一定会记住的。

    ǹg , wǒ yí dìng huì jì zhù de 。

    Vâng, tôi nhất định sẽ nhớ.

  • 这样一来,吃饭就更舒适了。

    zhè yàng yì lái , chī fàn jiù gèng shū shì le 。

    Như vậy thì việc ăn uống sẽ thoải mái hơn.

  • 好的,以后我会注意的。

    hǎo de , yǐ hòu wǒ huì zhù yì de 。

    Vâng, sau này tôi sẽ chú ý.

  • 谢谢你,你为我做了这么多。

    xiè xiè nǐ , nǐ wèi wǒ zuò le zhè me duō 。

    Cảm ơn bạn, bạn đã làm cho tôi nhiều như vậy.

  • 问题是,大米的数量是否足够。

    wèn tí shì , dà mǐ de shù liàng shì fǒu zú gòu 。

    Vấn đề là liệu lượng gạo có đủ hay không.

  • 还能再加些米饭吗?

    hái néng zài jiā xiē mǐ fàn ma ?

    Có thể thêm một ít cơm nữa được không?

  • 是的,数量足够;您可以添加更多内容。

    shì de , shù liàng zú gòu ; nín kě yǐ tiān jiā gèng duō nèi róng 。

    Vâng, số lượng đủ; bạn có thể lấy thêm.

  • 所以,再加一个碗。

    suǒ yǐ , zài jiā yí gè wǎn 。

    Vậy thì, thêm một bát nữa.

  • 好的,我马上为您上菜。

    hǎo de , wǒ mǎ shàng wèi nín shàng cài 。

    Vâng, tôi sẽ mang đồ ăn ra ngay cho bạn.

  • 谢谢,别放太多。

    xiè xiè , bié fàng tài duō 。

    Cảm ơn, đừng cho nhiều quá.

  • 好的,正好一碗。

    hǎo de , zhèng hǎo yì wǎn 。

    Vâng, vừa đúng một bát.

  • 我把你累坏了

    wǒ bǎ nǐ lèi huài le

    Tôi làm bạn mệt quá rồi.

  • 付完账就走

    fù wán zhàng jiù zǒu

    Thanh toán xong là đi.

  • 总共多少钱?

    zǒng gòng duō shǎo qián ?

    Tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 该账户共有 15 种货币。

    gāi zhàng hù gòng yǒu 1 5 zhǒng huò bì 。

    Tài khoản này có tất cả 15 loại tiền tệ.

  • 取20枚硬币

    qǔ 2 0 méi yìng bì

    Lấy 20 đồng xu

  • 留着零钱吧

    liú zhe líng qián ba

    Cứ giữ tiền lẻ đi

  • 谢谢你,你真是太慷慨了。

    xiè xiè nǐ , nǐ zhēn shì tài kāng kǎi le 。

    Cảm ơn bạn, bạn thật hào phóng

  • 我还会再来的。

    wǒ hái huì zài lái de 。

    Tôi sẽ quay lại

  • 我们期待您的下次光临

    wǒ men qī dài nín de xià cì guāng lín

    Chúng tôi mong chờ lần ghé thăm tiếp theo của quý khách