Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Đi tập thể dục | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày

  • 男生约女生一起健身

    nán shēng yuē nǚ shēng yì qǐ jiàn shēn

    Chàng trai rủ cô gái cùng đi tập gym.

  • 我们去健身吧

    wǒ men qù jiàn shēn ba

    Chúng ta đi tập thể dục đi.

  • 好呀去哪里

    hǎo ya qù nǎ lǐ

    Ừ, đi đâu thế?

  • 去小区健身区

    qù xiǎo qū jiàn shēn qū

    Ra khu tập thể dục của xóm mình.

  • 什么时候去

    shén me shí hòu qù

    Khi nào đi?

  • 现在就去啊

    xiàn zài jiù qù a

    Đi luôn bây giờ chứ.

  • 好我马上来

    hǎo wǒ mǎ shàng lái

    Được, tôi đến ngay đây.

  • 我在楼下等你

    wǒ zài lóu xià děng nǐ

    Tôi đợi bạn ở dưới lầu.

  • 好很快就到

    hǎo hěn kuài jiù dào

    Ừ, tới liền đây.

  • 别迟到哦

    bié chí dào ò

    Đừng đến trễ nhé.

  • 两人在楼下汇合出发

    liǎng rén zài lóu xià huì hé chū fā

    Hai người gặp nhau dưới lầu rồi xuất phát.

  • 你来的真快

    nǐ lái de zhēn kuài

    Bạn đến nhanh thật đấy.

  • 我没迟到吧

    wǒ méi chí dào ba

    Mình không đến trễ chứ?

  • 没有刚刚好

    méi yǒu gāng gāng hǎo

    Không, vừa kịp lúc.

  • 我们出发吧

    wǒ men chū fā ba

    Chúng ta đi thôi.

  • 好一起走

    hǎo yì qǐ zǒu

    Ừ, cùng đi nào.

  • 健身区远吗

    jiàn shēn qū yuǎn ma

    Khu tập gym có xa không?

  • 不远走5分钟

    bù yuǎn zǒu 5 fēn zhōng

    Không xa, đi bộ 5 phút.

  • 那我们快点走

    nà wǒ men kuài diǎn zǒu

    Vậy chúng ta đi nhanh lên.

  • 好,跟上我

    hǎo , gēn shàng wǒ

    Được, theo tôi.

  • 到达健身区挑选器材

    dào dá jiàn shēn qū tiāo xuǎn qì cái

    Đến khu tập, chọn dụng cụ.

  • 我们到了

    wǒ men dào le

    Chúng ta đến rồi.

  • 这里器材真多

    zhè lǐ qì cái zhēn duō

    Ở đây nhiều dụng cụ tập quá.

  • 你想玩哪个

    nǐ xiǎng wán nǎ gè

    Bạn muốn tập cái nào?

  • 我想玩跑步机

    wǒ xiǎng wán pǎo bù jī

    Tôi muốn tập máy chạy bộ.

  • 那我玩单杠

    nà wǒ wán dān gàng

    Vậy tôi tập xà đơn.

  • 好我们各玩各的

    hǎo wǒ men gè wán gè de

    Được, chúng ta mỗi người tập một thứ.

  • 玩完换着来

    wán wán huàn zhe lái

    Chơi xong thì đổi người khác chơi

  • 好呀没问题

    hǎo ya méi wèn tí

    Được thôi, không vấn đề gì

  • 那我们开始吧

    nà wǒ men kāi shǐ ba

    Vậy chúng ta bắt đầu nhé

  • 健身中互相鼓励

    jiàn shēn zhōng hù xiāng gǔ lì

    Trong lúc tập, họ động viên nhau.

  • 你跑得真快

    nǐ pǎo dé zhēn kuài

    Bạn chạy nhanh thật đấy

  • 你也很棒呀

    nǐ yě hěn bàng ya

    Bạn cũng giỏi lắm đó

  • 再坚持一下

    zài jiān chí yí xià

    Cố gắng thêm chút nữa nhé

  • 我会坚持的

    wǒ huì jiān chí de

    Tôi sẽ cố gắng

  • 加油你可以的

    jiā yóu nǐ kě yǐ de

    Cố lên, bạn làm được mà

  • 你也加油哦

    nǐ yě jiā yóu ò

    Bạn cũng cố lên nha

  • 我们一起努力

    wǒ men yì qǐ nǔ lì

    Chúng ta cùng cố gắng nhé

  • 好一起努力

    hǎo yì qǐ nǔ lì

    Ừ, cùng cố gắng nào

  • 坚持就是胜利

    jiān chí jiù shì shèng lì

    Kiên trì là chiến thắng

  • 女生有点累男生关心

    nǚ shēng yǒu diǎn lèi nán shēng guān xīn

    Cô gái hơi mệt, chàng trai quan tâm hỏi han.

  • 你累不累啊

    nǐ lèi bu lèi a

    Bạn có mệt không?

  • 有一点累

    yǒu yì diǎn lèi

    Hơi mệt một chút.

  • 那休息一下

    nà xiū xi yí xià

    Vậy nghỉ một lát đi.

  • 好谢谢

    hǎo xiè xiè

    Được, cảm ơn.

  • 喝口水吧

    hē kǒu shuǐ ba

    Uống ngụm nước đi.

  • 好太贴心了

    hǎo tài tiē xīn le

    Được, chu đáo quá.

  • 慢慢歇别着急

    màn màn xiē bié zháo jí

    Cứ nghỉ từ từ, đừng vội.

  • 嗯我知道了

    ǹg wǒ zhī dào le

    Ừ, tôi biết rồi.

  • 歇好我们再玩

    xiē hǎo wǒ men zài wán

    Nghỉ xong chúng ta lại chơi tiếp.

  • 休息后换器材健身

    xiū xi hòu huàn qì cái jiàn shēn

    Nghỉ ngơi xong, đổi dụng cụ tập tiếp.

  • 歇好了吗

    xiē hǎo le ma

    Nghỉ xong chưa?

  • 歇好了,换器材

    xiē hǎo le , huàn qì cái

    Nghỉ xong rồi, đổi dụng cụ đi.

  • 好我玩跑步机

    hǎo wǒ wán pǎo bù jī

    Được, tôi chơi máy chạy bộ.

  • 小心一点哦

    xiǎo xīn yì diǎn ò

    Cẩn thận một chút nhé

  • 放心吧我会的

    fàng xīn ba wǒ huì de

    Yên tâm đi, tôi sẽ cẩn thận

  • 有困难叫我

    yǒu kùn nán jiào wǒ

    Có khó khăn gì thì gọi tôi

  • 好谢谢你

    hǎo xiè xiè nǐ

    Ừ, cảm ơn bạn

  • 我们开始吧

    wǒ men kāi shǐ ba

    Chúng ta bắt đầu nhé

  • 男生教女生玩单杠

    nán shēng jiào nǚ shēng wán dān gàng

    Chàng trai hướng dẫn cô gái tập xà đơn.

  • 我教你玩单杠

    wǒ jiào nǐ wán dān gàng

    Tôi dạy bạn chơi xà đơn

  • 好呀谢谢你

    hǎo ya xiè xiè nǐ

    Ừ, cảm ơn bạn

  • 双手抓稳杆子

    shuāng shǒu zhuā wěn gān zi

    Hai tay nắm chắc thanh xà

  • 好抓稳了

    hǎo zhuā wěn le

    Ừ, nắm chắc rồi

  • 慢慢往上拉

    màn màn wǎng shàng lā

    Từ từ kéo người lên

  • 有点拉不动

    yǒu diǎn lā bú dòng

    Hơi không kéo nổi

  • 加油,再用力

    jiā yóu , zài yòng lì

    Cố lên, gắng sức thêm chút nữa

  • 好我试试

    hǎo wǒ shì shì

    Được, để tôi thử xem

  • 对就是这样

    duì jiù shì zhè yàng

    Đúng rồi, chính là như vậy

  • 两人讨论健身的好处

    liǎng rén tǎo lùn jiàn shēn de hǎo chù

    Cả hai thảo luận về lợi ích của việc tập gym.

  • 健身真不错

    jiàn shēn zhēn bú cuò

    Tập thể dục thật là tuyệt

  • 是呀很舒服

    shì ya hěn shū fú

    Đúng vậy, rất thoải mái

  • 能锻炼身体

    néng duàn liàn shēn tǐ

    Có thể rèn luyện cơ thể

  • 还能变健康

    hái néng biàn jiàn kāng

    Lại còn trở nên khỏe mạnh hơn

  • 以后常来健身

    yǐ hòu cháng lái jiàn shēn

    Sau này thường xuyên đến tập nhé

  • 好呀一起常来

    hǎo ya yì qǐ cháng lái

    Được thôi, cùng nhau thường xuyên đến nhé

  • 每天都来好不好

    měi tiān dōu lái hǎo bu hǎo

    Mỗi ngày đều đến, được không?

  • 好每天都来

    hǎo měi tiān dōu lái

    Được, mỗi ngày đều đến

  • 一言为定

    yì yán wèi dìng

    Nhất định như vậy nhé!

  • 健身结束准备回家

    jiàn shēn jié shù zhǔn bèi huí jiā

    Kết thúc tập luyện, chuẩn bị về nhà.

  • 我们该回家了

    wǒ men gāi huí jiā le

    Chúng ta nên về nhà rồi

  • 好,玩够了

    hǎo , wán gòu le

    Thôi, chơi đủ rồi.

  • 收拾一下东西

    shōu shí yí xià dōng xī

    Dọn dẹp đồ đạc đi.

  • 好马上收拾

    hǎo mǎ shàng shōu shí

    Được, thu dọn ngay đây.

  • 别落下东西哦

    bié luò xià dōng xī ò

    Đừng bỏ quên đồ nhé.

  • 不会的放心吧

    bú huì de fàng xīn ba

    Sẽ không đâu, yên tâm đi.

  • 收拾好我们走

    shōu shí hǎo wǒ men zǒu

    Dọn xong rồi chúng ta đi thôi.

  • 好收拾好啦

    hǎo shōu shí hǎo lā

    Được rồi, dọn xong rồi.

  • 那我们回家

    nà wǒ men huí jiā

    Vậy chúng ta về nhà thôi.

  • 约定明天继续健身

    yuē dìng míng tiān jì xù jiàn shēn

    Hẹn ngày mai tiếp tục tập luyện.

  • 明天还来健身

    míng tiān hái lái jiàn shēn

    Ngày mai lại đến tập thể dục nhé.

  • 好呀明天见

    hǎo ya míng tiān jiàn

    Được thôi, mai gặp lại.

  • 明天几点来

    míng tiān jǐ diǎn lái

    Ngày mai mấy giờ đến?

  • 明天下午3点

    míng tiān xià wǔ 3 diǎn

    Ngày mai 3 giờ chiều.

  • 好, 3点在楼下等

    hǎo , 3 diǎn zài lóu xià děng

    Được rồi, 3 giờ đợi dưới lầu nhé.

  • 好不见不散

    hǎo bú jiàn bú sàn

    Ok, không gặp không về.

  • 不见不散

    bú jiàn bú sàn

    Không gặp không về.

  • 明天见

    míng tiān jiàn

    Mai gặp lại.