Bỏ qua tới nội dung chính
Quay lại kho video

Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.

Hội thoại
HSK 2

Đi tàu cao tốc ở Trung Quốc | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày

  • 客人到高铁站向工作人员咨询

    kè rén dào gāo tiě zhàn xiàng gōng zuò rén yuán zī xún

    Khách đến ga tàu cao tốc hỏi nhân viên.

  • 你好

    nǐ hǎo

    Xin chào

  • 你好请问有事吗

    nǐ hǎo qǐng wèn yǒu shì ma

    Xin chào, cho hỏi có việc gì không ạ?

  • 我要坐高铁

    wǒ yào zuò gāo tiě

    Tôi muốn đi tàu cao tốc

  • 好的请问去哪

    hǎo de qǐng wèn qù nǎ

    Vâng, xin hỏi đi đâu ạ?

  • 我去北京

    wǒ qù běi jīng

    Tôi đi Bắc Kinh

  • 好的我帮你查

    hǎo de wǒ bāng nǐ chá

    Được, để tôi tra giúp bạn

  • 太谢谢你了

    tài xiè xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn nhiều quá

  • 不客气应该的

    bú kè qì yīng gāi de

    Không có gì, là việc nên làm mà

  • 工作人员查询车次,告知客人时间

    gōng zuò rén yuán chá xún chē cì , gào zhī kè rén shí jiān

    Nhân viên tra cứu chuyến tàu, thông báo thời gian cho khách.

  • 最近车次10点

    zuì jìn chē cì 1 0 diǎn

    Chuyến gần nhất lúc 10 giờ

  • 还有更早的吗

    hái yǒu gèng zǎo de ma

    Có chuyến nào sớm hơn không?

  • 没有了只有10点

    méi yǒu le zhǐ yǒu 1 0 diǎn

    Không có, chỉ có chuyến 10 giờ thôi

  • 票价多少钱

    piào jià duō shǎo qián

    Giá vé bao nhiêu tiền?

  • 二等座200元

    èr děng zuò 2 0 0 yuán

    Vé hạng hai 200 tệ

  • 好的我买一张

    hǎo de wǒ mǎi yì zhāng

    Được, tôi mua một vé

  • 好的请出示证件

    hǎo de qǐng chū shì zhèng jiàn

    Vâng, xin vui lòng xuất trình giấy tờ

  • 好的给你

    hǎo de gěi nǐ

    Được, đưa cho anh/chị đây

  • 客人出示证件,工作人员办理购票

    kè rén chū shì zhèng jiàn , gōng zuò rén yuán bàn lǐ gòu piào

    Khách xuất trình giấy tờ, nhân viên làm thủ tục mua vé.

  • 证件收到了

    zhèng jiàn shōu dào le

    Đã nhận được giấy tờ

  • 麻烦你快点哦

    má fán nǐ kuài diǎn ò

    Làm ơn nhanh lên nhé

  • 好的马上办好

    hǎo de mǎ shàng bàn hǎo

    Được, làm xong ngay đây

  • 谢谢,不着急

    xiè xiè , bù zháo jí

    Cảm ơn, không vội

  • 好了票给你

    hǎo le piào gěi nǐ

    Xong rồi, vé của anh/chị đây

  • 好的谢谢你

    hǎo de xiè xiè nǐ

    Được, cảm ơn anh/chị

  • 不客气拿好证件

    bú kè qì ná hǎo zhèng jiàn

    Không có gì, giữ giấy tờ cẩn thận nhé

  • 好的我拿好了

    hǎo de wǒ ná hǎo le

    Vâng, tôi cầm rồi

  • 客人询问检票口,工作人员告知位置

    kè rén xún wèn jiǎn piào kǒu , gōng zuò rén yuán gào zhī wèi zhì

    Khách hỏi cổng soát vé, nhân viên chỉ vị trí.

  • 检票口在哪

    jiǎn piào kǒu zài nǎ

    Cổng soát vé ở đâu?

  • 检票口在3号

    jiǎn piào kǒu zài 3 hào

    Cổng soát vé ở số 3.

  • 往哪边走

    wǎng nǎ biān zǒu

    Đi về hướng nào?

  • 直走左转就到

    zhí zǒu zuǒ zhuǎn jiù dào

    Đi thẳng rồi rẽ trái là đến.

  • 远不远呀

    yuǎn bu yuǎn ya

    Có xa không?

  • 不远大概50米

    bù yuǎn dà gài 5 0 mǐ

    Không xa, khoảng 50 mét.

  • 好的我知道了

    hǎo de wǒ zhī dào le

    Được rồi, tôi biết rồi.

  • 嗯早点过去等

    ǹg zǎo diǎn guò qù děng

    Ừ, qua đó sớm chờ đi.

  • 客人担心赶不上,工作人员安抚提醒

    kè rén dān xīn gǎn bú shàng , gōng zuò rén yuán ān fǔ tí xǐng

    Khách lo lắng không kịp, nhân viên trấn an nhắc nhở.

  • 现在几点了

    xiàn zài jǐ diǎn le

    Bây giờ mấy giờ rồi?

  • 现在9:40

    xiàn zài 9 : 4 0

    Bây giờ là 9:40.

  • 会不会赶不上

    huì bu huì gǎn bú shàng

    Liệu có kịp không?

  • 不会,还来得及

    bú huì , hái lái de jí

    Không đâu, vẫn còn kịp.

  • 我有点担心

    wǒ yǒu diǎn dān xīn

    Tôi hơi lo.

  • 别担心慢慢走

    bié dān xīn màn màn zǒu

    Đừng lo, đi chậm thôi.

  • 好的,谢谢你

    hǎo de , xiè xiè nǐ

    Vâng, cảm ơn bạn.

  • 不客气注意脚下

    bú kè qì zhù yì jiǎo xià

    Không có gì, chú ý dưới chân nhé.

  • 客人询问候车区,工作人员详细指引

    kè rén xún wèn hòu chē qū , gōng zuò rén yuán xiáng xì zhǐ yǐn

    Khách hỏi khu chờ tàu, nhân viên hướng dẫn chi tiết.

  • 候车区在哪

    hòu chē qū zài nǎ

    Khu chờ ở đâu?

  • 3号检票口旁边

    3 hào jiǎn piào kǒu páng biān

    Bên cạnh cổng soát vé số 3.

  • 有座位吗

    yǒu zuò wèi ma

    Có chỗ ngồi không?

  • 有的空位很多

    yǒu de kòng wèi hěn duō

    Có, nhiều chỗ trống lắm.

  • 可以放行李吗

    kě yǐ fàng xíng li ma

    Có thể để hành lý không?

  • 可以,有行李架

    kě yǐ , yǒu xíng li jià

    Được, có giá để hành lý.

  • 好的太贴心了

    hǎo de tài tiē xīn le

    Vâng, chu đáo quá.

  • 应该的,一路顺利

    yīng gāi de , yí lù shùn lì

    Điều nên làm mà, chúc đi đường thuận lợi.

  • 客人忘记带水向工作人员咨询

    kè rén wàng jì dài shuǐ xiàng gōng zuò rén yuán zī xún

    Khách quên mang nước, hỏi nhân viên.

  • 等一下,工作人员

    děng yí xià , gōng zuò rén yuán

    Đợi một chút, anh nhân viên ơi.

  • 怎么了还有事吗

    zěn me le hái yǒu shì ma

    Sao thế? Còn việc gì nữa không?

  • 哪里有卖水

    nǎ lǐ yǒu mài shuǐ

    Ở đâu có bán nước vậy?

  • 候车区有便利店

    hòu chē qū yǒu biàn lì diàn

    Khu chờ có cửa hàng tiện lợi.

  • 远不远呀

    yuǎn bu yuǎn ya

    Có xa không ạ?

  • 不远,就在旁边

    bù yuǎn , jiù zài páng biān

    Không xa, ngay bên cạnh thôi.

  • 好的我去买水

    hǎo de wǒ qù mǎi shuǐ

    Vâng, tôi đi mua nước.

  • 快去快回别耽误

    kuài qù kuài huí bié dān wù

    Đi nhanh về nhanh, đừng để lỡ.

  • 客人买水回来,询问检票时间

    kè rén mǎi shuǐ huí lái , xún wèn jiǎn piào shí jiān

    Khách mua nước về, hỏi giờ soát vé.

  • 我回来了

    wǒ huí lái le

    Tôi về rồi đây.

  • 好的,没耽误就好

    hǎo de , méi dān wù jiù hǎo

    Ừ, không bị lỡ là được rồi.

  • 几点开始检票

    jǐ diǎn kāi shǐ jiǎn piào

    Mấy giờ bắt đầu soát vé?

  • 9:50开始

    9 : 5 0 kāi shǐ

    9 giờ 50 bắt đầu.

  • 还有几分钟

    hái yǒu jǐ fēn zhōng

    Còn vài phút nữa

  • 还有5分钟

    hái yǒu 5 fēn zhōng

    Còn 5 phút nữa

  • 好的我去候车区

    hǎo de wǒ qù hòu chē qū

    Vâng, tôi ra khu chờ

  • 嗯记得看检票通知

    ǹg jì de kàn jiǎn piào tōng zhī

    Ừ, nhớ xem thông báo soát vé

  • 客人发现票不见了向工作人员求助

    kè rén fā xiàn piào bú jiàn le xiàng gōng zuò rén yuán qiú zhù

    Khách phát hiện mất vé, nhờ nhân viên giúp đỡ.

  • 我的票丢了

    wǒ de piào diū le

    Vé của tôi bị mất rồi

  • 别着急我帮你查

    bié zháo jí wǒ bāng nǐ chá

    Đừng vội, để tôi tra giúp bạn

  • 能补票吗

    néng bǔ piào ma

    Có thể bù vé không?

  • 可以,出示证件就行

    kě yǐ , chū shì zhèng jiàn jiù xíng

    Được, chỉ cần xuất trình giấy tờ là được

  • 好的给你证件

    hǎo de gěi nǐ zhèng jiàn

    Vâng, đây giấy tờ của tôi

  • 好了补好了

    hǎo le bǔ hǎo le

    Xong rồi, vé bù đã xong

  • 太感谢你了

    tài gǎn xiè nǐ le

    Cảm ơn bạn rất nhiều!

  • 不客气拿好补票

    bú kè qì ná hǎo bǔ piào

    Không có gì, cầm vé bù nhé

  • 检票开始,客人道别,工作人员送祝福

    jiǎn piào kāi shǐ , kè rén dào bié , gōng zuò rén yuán sòng zhù fú

    Bắt đầu soát vé, khách chào tạm biệt, nhân viên gửi lời chúc.

  • 开始检票了

    kāi shǐ jiǎn piào le

    Bắt đầu soát vé rồi.

  • 是的快去检票吧

    shì de kuài qù jiǎn piào ba

    Đúng vậy, mau đi soát vé đi.

  • 好的再见啦

    hǎo de zài jiàn lā

    Vâng, tạm biệt nhé.

  • 再见一路平安

    zài jiàn yí lù píng ān

    Tạm biệt, thượng lộ bình an.

  • 谢谢你的帮助

    xiè xiè nǐ de bāng zhù

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 不客气旅途愉快

    bú kè qì lǚ tú yú kuài

    Không có gì, chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.