Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Ôn tập trước kỳ thi | HSK 1-2 | Hội thoại tiếng Trung đơn giản hàng ngày
提醒对方复习考试
tí xǐng duì fāng fù xí kǎo shì
Nhắc nhở đối phương ôn tập cho kỳ thi
明天要考试啦
míng tiān yào kǎo shì lā
Mai thi rồi đấy!
我知道呀
wǒ zhī dào ya
Tớ biết mà
我们一起复习吧
wǒ men yì qǐ fù xí ba
Chúng mình cùng ôn bài đi
好呀一起复习
hǎo ya yì qǐ fù xí
Được thôi, cùng ôn bài
在哪里复习呢
zài nǎ lǐ fù xí ne
Ôn ở đâu đây?
去图书馆吧
qù tú shū guǎn ba
Đến thư viện đi
好现在就走
hǎo xiàn zài jiù zǒu
Được, đi ngay bây giờ
等我拿本书
děng wǒ ná běn shū
Chờ tớ lấy cuốn sách
我等你哦
wǒ děng nǐ ò
Tớ đợi cậu nhé
准备出发去图书馆
zhǔn bèi chū fā qù tú shū guǎn
Chuẩn bị đến thư viện
准备好了吗
zhǔn bèi hǎo le ma
Chuẩn bị xong chưa?
准备好了
zhǔn bèi hǎo le
Sẵn sàng rồi.
我们出发吧
wǒ men chū fā ba
Chúng ta xuất phát thôi.
图书馆远不远
tú shū guǎn yuǎn bu yuǎn
Thư viện có xa không?
不远,坐公交
bù yuǎn , zuò gōng jiāo
Không xa, đi xe buýt.
那快走吧
nà kuài zǒu ba
Vậy mau đi thôi.
别急慢慢走
bié jí màn màn zǒu
Đừng vội, cứ từ từ.
好不着急
hǎo bù zháo jí
Ừ, không vội đâu.
公交快到了
gōng jiāo kuài dào le
Xe buýt sắp tới rồi.
公交上讨论复习内容
gōng jiāo shàng tǎo lùn fù xí nèi róng
Trên xe buýt thảo luận nội dung ôn tập.
你复习哪科呀
nǐ fù xí nǎ kē ya
Cậu ôn môn gì thế?
我复习语文
wǒ fù xí yǔ wén
Mình ôn môn Văn.
我复习数学
wǒ fù xí shù xué
Mình ôn môn Toán.
数学好难呀
shù xué hǎo nán ya
Toán khó quá!
我帮你复习
wǒ bāng nǐ fù xí
Để tớ ôn bài giúp cậu nhé.
太谢谢你了
tài xiè xiè nǐ le
Cảm ơn cậu nhiều lắm!
不客气啊
bú kè qì a
Không có gì đâu nhé.
到图书馆了吗
dào tú shū guǎn le ma
Đã đến thư viện chưa?
快到了
kuài dào le
Sắp đến rồi.
到达图书馆找位置
dào dá tú shū guǎn zhǎo wèi zhì
Đến thư viện tìm chỗ ngồi.
图书馆到了
tú shū guǎn dào le
Thư viện đến rồi kìa.
人好多呀
rén hǎo duō ya
Đông người quá!
我们找个座位
wǒ men zhǎo gè zuò wèi
Chúng ta tìm chỗ ngồi nào.
那里有位置
nà lǐ yǒu wèi zhì
Kia có chỗ ngồi kìa.
好我们过去
hǎo wǒ men guò qù
Được, chúng ta qua đó.
小声一点哦
xiǎo shēng yì diǎn ò
Nhỏ giọng một chút nhé
知道了
zhī dào le
Biết rồi
我们坐这里吧
wǒ men zuò zhè lǐ ba
Chúng ta ngồi đây đi
好开始复习
hǎo kāi shǐ fù xí
Được rồi, bắt đầu ôn tập
开始复习遇难题
kāi shǐ fù xí yù nàn tí
Vừa bắt đầu ôn tập đã gặp câu khó
你先复习吧
nǐ xiān fù xí ba
Bạn ôn tập trước đi
好你也复习
hǎo nǐ yě fù xí
Ừ, bạn cũng ôn tập đi
有不会的问我
yǒu bú huì de wèn wǒ
Có chỗ nào không hiểu thì hỏi mình nhé
好的谢谢你
hǎo de xiè xiè nǐ
Được rồi, cảm ơn bạn
不用客气
bú yòng kè qì
Đừng khách sáo
这道题不会
zhè dào tí bú huì
Mình không biết câu này
我来教你
wǒ lái jiào nǐ
Để mình chỉ cho bạn
太好了
tài hǎo le
Tuyệt quá!
你看这里哦
nǐ kàn zhè lǐ ò
Bạn nhìn đây này.
复习累了休息一下
fù xí lèi le xiū xi yí xià
Ôn tập mệt rồi thì nghỉ một lát đi.
复习累了吧
fù xí lèi le ba
Ôn tập mệt rồi phải không?
有一点累
yǒu yì diǎn lèi
Có hơi mệt.
我们休息一会
wǒ men xiū xi yí huì
Chúng mình nghỉ một lát đi.
好呀好呀
hǎo ya hǎo ya
Được thôi, được thôi!
喝口水吧
hē kǒu shuǐ ba
Uống miếng nước đi.
谢谢你
xiè xiè nǐ
Cảm ơn bạn.
休息10分钟
xiū xi 1 0 fēn zhōng
Nghỉ 10 phút nhé.
好听你的
hǎo tīng nǐ de
Được, nghe theo bạn.
别玩手机哦
bié wán shǒu jī ò
Đừng chơi điện thoại nhé!
休息后继续复习
xiū xi hòu jì xù fù xí
Sau khi nghỉ ngơi, tiếp tục ôn tập.
休息好了吗
xiū xi hǎo le ma
Nghỉ ngơi đủ chưa?
休息好了
xiū xi hǎo le
Nghỉ ngơi đủ rồi.
我们继续复习
wǒ men jì xù fù xí
Chúng ta tiếp tục ôn tập.
好继续复习
hǎo jì xù fù xí
Được rồi, tiếp tục ôn tập.
你语文复习完了吗
nǐ yǔ wén fù xí wán le ma
Bạn ôn tập môn Văn xong chưa?
快复习完了
kuài fù xí wán le
Sắp ôn tập xong rồi.
加油,快好了
jiā yóu , kuài hǎo le
Cố lên, sắp xong rồi.
你呢,数学
nǐ ne , shù xué
Còn bạn thì sao, môn Toán?
我也快好了
wǒ yě kuài hǎo le
Tôi cũng sắp xong rồi.
复习完检查重点
fù xí wán jiǎn chá zhòng diǎn
Ôn tập xong thì rà soát lại những điểm chính.
我复习完啦
wǒ fù xí wán lā
Tôi ôn tập xong rồi!
我也完了
wǒ yě wán le
Mình cũng xong rồi
我们检查重点吧
wǒ men jiǎn chá zhòng diǎn ba
Chúng ta kiểm tra những điểm quan trọng nhé
好一起检查
hǎo yì qǐ jiǎn chá
Được, cùng kiểm tra nào
这个是重点哦
zhè ge shì zhòng diǎn ò
Đây là điểm quan trọng đấy nhé
我记住啦
wǒ jì zhù lā
Mình nhớ rồi
还有这个重点
hái yǒu zhè ge zhòng diǎn
Còn điểm quan trọng này nữa
好我记下来
hǎo wǒ jì xià lái
Được, mình ghi lại
都记住了吗
dōu jì zhù le ma
Nhớ hết chưa?
复习完准备回家
fù xí wán zhǔn bèi huí jiā
Ôn tập xong rồi chuẩn bị về nhà
都记住啦
dōu jì zhù lā
Nhớ hết rồi
太好啦
tài hǎo lā
Tuyệt quá!
我们回家吧
wǒ men huí jiā ba
Chúng ta về nhà thôi
好收拾东西
hǎo shōu shí dōng xī
Được rồi, thu dọn đồ đạc thôi.
东西收拾好了
dōng xī shōu shí hǎo le
Đồ đạc đã dọn xong rồi.
我们走吧
wǒ men zǒu ba
Chúng ta đi thôi.
图书馆人少了
tú shū guǎn rén shǎo le
Thư viện vắng người rồi.
是呀该回家了
shì ya gāi huí jiā le
Đúng vậy, đến lúc về nhà rồi.
明天一起去考试
míng tiān yì qǐ qù kǎo shì
Ngày mai cùng đi thi nhé.
约定明天考试加油
yuē dìng míng tiān kǎo shì jiā yóu
Hẹn ngày mai đi thi, cố lên nhé!
好明天一起去
hǎo míng tiān yì qǐ qù
Được, ngày mai cùng đi.
明天要早点起
míng tiān yào zǎo diǎn qǐ
Ngày mai phải dậy sớm đấy.
知道了不迟到
zhī dào le bù chí dào
Biết rồi, sẽ không đến muộn.
考试要认真哦
kǎo shì yào rèn zhēn ò
Thi cử phải nghiêm túc đấy nhé.
放心吧
fàng xīn ba
Yên tâm đi.
我们一起加油
wǒ men yì qǐ jiā yóu
Chúng ta cùng cố lên
一起加油,必过
yì qǐ jiā yóu , bì guò
Cùng cố lên, nhất định sẽ đỗ
一定过
yí dìng guò
Nhất định sẽ đỗ
明天见
míng tiān jiàn
Hẹn gặp lại ngày mai