Phụ đề sẽ chạy theo lời thoại khi video phát.
Đối thoại tiếng Trung du lịch Bắc Kinh | HSK 2-3 | Đối thoại tiếng Trung hàng ngày đơn giản
朋友们计划去北京旅行。
péng yǒu men jì huà qù běi jīng lǚ xíng 。
Các bạn đang lên kế hoạch đi du lịch Bắc Kinh.
您现在可以来北京吗?
nín xiàn zài kě yǐ lái běi jīng ma ?
Bây giờ bạn có thể đến Bắc Kinh được không?
我有空,真的很想去
wǒ yǒu kōng , zhēn de hěn xiǎng qù
Tôi có thời gian rảnh, thực sự rất muốn đi.
我们一起去北京吧
wǒ men yì qǐ qù běi jīng ba
Chúng ta cùng đi Bắc Kinh nhé.
哇,我太兴奋了!
wā , wǒ tài xīng fèn le !
Wow, tôi phấn khích quá!
我们什么时候出发?
wǒ men shén me shí hòu chū fā ?
Chúng ta khởi hành khi nào?
你愿意周末出去度假吗?
nǐ yuàn yì zhōu mò chū qù dù jià ma ?
Bạn có muốn đi nghỉ cuối tuần không?
周末是个非常方便的时间
zhōu mò shì gè fēi cháng fāng biàn de shí jiān
Cuối tuần là thời gian rất thuận tiện.
北京有很多好玩的地方。
běi jīng yǒu hěn duō hǎo wán de dì fāng 。
Bắc Kinh có rất nhiều nơi thú vị.
是的,这里有很多旅游景点。
shì de , zhè lǐ yǒu hěn duō lǚ yóu jǐng diǎn 。
Vâng, ở đây có nhiều điểm du lịch.
询问北京的交通方式
xún wèn běi jīng de jiāo tōng fāng shì
Hỏi về phương tiện giao thông ở Bắc Kinh.
我们该如何前往北京?
wǒ men gāi rú hé qián wǎng běi jīng ?
Chúng ta nên đến Bắc Kinh bằng cách nào?
我们可以乘坐高铁。
wǒ men kě yǐ chéng zuò gāo tiě 。
Chúng ta có thể đi tàu cao tốc.
这趟火车快吗?
zhè tàng huǒ chē kuài ma ?
Chuyến tàu này có nhanh không?
乘坐非常舒适,而且速度很快。
chéng zuò fēi cháng shū shì , ér qiě sù dù hěn kuài 。
Ngồi rất thoải mái, lại còn nhanh nữa.
这段旅程需要多长时间?
zhè duàn lǚ chéng xū yào duō cháng shí jiān ?
Chặng đường này mất bao lâu?
大约两小时
dà yuē liǎng xiǎo shí
Khoảng hai tiếng.
时间不长,这很好。
shí jiān bù cháng , zhè hěn hǎo 。
Thời gian không dài, thế này tốt quá.
是的,我们会很快抵达北京。
shì de , wǒ men huì hěn kuài dǐ dá běi jīng 。
Đúng vậy, chúng ta sẽ sớm đến Bắc Kinh thôi.
在北京选择旅游景点
zài běi jīng xuǎn zé lǚ yóu jǐng diǎn
Chọn điểm du lịch ở Bắc Kinh.
你想去北京的哪些地方?
nǐ xiǎng qù běi jīng de nǎ xiē dì fāng ?
Bạn muốn đi những đâu ở Bắc Kinh?
我想去参观天安门广场。
wǒ xiǎng qù cān guān tiān ān mén guǎng chǎng 。
Tôi muốn đi tham quan Quảng trường Thiên An Môn.
天安门的景色非常优美。
tiān ān mén de jǐng sè fēi cháng yōu měi 。
Cảnh sắc ở Thiên An Môn rất đẹp.
我还想去参观故宫。
wǒ hái xiǎng qù cān guān gù gōng 。
Tôi còn muốn đi tham quan Cố Cung.
故宫是北京的著名地标。
gù gōng shì běi jīng de zhù míng dì biāo 。
Cố Cung là địa danh nổi tiếng của Bắc Kinh.
那里的建筑美得令人窒息。
nà lǐ de jiàn zhù měi dé lìng rén zhì xī 。
Kiến trúc ở đó đẹp đến nghẹt thở.
我们还可以参观颐和园。
wǒ men hái kě yǐ cān guān yí hé yuán 。
Chúng ta còn có thể tham quan Di Hòa Viên.
好的,我们去探索很多地方吧。
hǎo de , wǒ men qù tàn suǒ hěn duō dì fāng ba 。
Được rồi, chúng ta hãy đi khám phá thật nhiều nơi nhé.
询问住宿安排
xún wèn zhù sù ān pái
Hỏi về việc sắp xếp chỗ ở.
我们在北京会住在哪里?
wǒ men zài běi jīng huì zhù zài nǎ lǐ ?
Chúng ta sẽ ở đâu tại Bắc Kinh?
我们来订一家市中心的酒店吧。
wǒ men lái dìng yì jiā shì zhōng xīn de jiǔ diàn ba 。
Chúng ta hãy đặt một khách sạn ở trung tâm thành phố nhé.
酒店位置便利吗?
jiǔ diàn wèi zhì biàn lì ma ?
Vị trí khách sạn có thuận tiện không?
非常舒适,而且离地铁站很近。
fēi cháng shū shì , ér qiě lí dì tiě zhàn hěn jìn 。
Rất thoải mái, lại rất gần ga tàu điện ngầm.
出行将轻松便捷。
chū xíng jiāng qīng sōng biàn jié 。
Việc đi lại sẽ dễ dàng và thuận tiện.
酒店环境也很干净。
jiǔ diàn huán jìng yě hěn gān jìng 。
Khách sạn cũng rất sạch sẽ.
那我们就预订这家酒店吧
nà wǒ men jiù yù dìng zhè jiā jiǔ diàn ba
Vậy chúng ta hãy đặt khách sạn này nhé.
好的,我马上预订。
hǎo de , wǒ mǎ shàng yù dìng 。
Được rồi, tôi sẽ đặt ngay đây.
探索北京的特色美食
tàn suǒ běi jīng de tè sè měi shí
Khám phá đặc sản ẩm thực Bắc Kinh.
北京有哪些好吃的?
běi jīng yǒu nǎ xiē hǎo chī de ?
Bắc Kinh có những món ngon gì?
烤北京烤鸭非常受欢迎
kǎo běi jīng kǎo yā fēi cháng shòu huān yíng
Vịt quay Bắc Kinh rất được ưa chuộng.
烤鸭味道好吗?
kǎo yā wèi dào hǎo ma ?
Vịt quay có ngon không?
是的,外酥里嫩
shì de , wài sū lǐ nèn
Đúng vậy, bên ngoài giòn, bên trong mềm.
还有其他零食吗?
hái yǒu qí tā líng shí ma ?
Còn có đồ ăn vặt nào khác không?
有豆酱面和汤葫芦面。
yǒu dòu jiàng miàn hé tāng hú lu miàn 。
Có mì tương đậu và mì canh bầu.
这次我想把所有这些都试一遍。
zhè cì wǒ xiǎng bǎ suǒ yǒu zhè xiē dōu shì yí biàn 。
Lần này tôi muốn thử tất cả những món này một lần.
我们每天都会吃不同的食物。
wǒ men měi tiān dōu huì chī bù tóng de shí wù 。
Mỗi ngày chúng ta sẽ ăn những món ăn khác nhau.
每日行程安排
měi rì xíng chéng ān pái
Lịch trình hàng ngày.
第一天我们去哪里散步?
dì yī tiān wǒ men qù nǎ lǐ sàn bù ?
Ngày đầu tiên chúng ta sẽ đi dạo ở đâu?
第一天我们将前往天安门广场。
dì yī tiān wǒ men jiāng qián wǎng tiān ān mén guǎng chǎng 。
Ngày đầu tiên chúng ta sẽ đến Quảng trường Thiên An Môn.
第二天我们会去故宫吗?
dì èr tiān wǒ men huì qù gù gōng ma ?
Ngày thứ hai chúng ta có đi Cố Cung không?
是的,我们将在那里待上整个第二天。
shì de , wǒ men jiāng zài nà lǐ dài shàng zhěng gè dì èr tiān 。
Vâng, chúng ta sẽ ở đó suốt cả ngày thứ hai.
第三天我们可以去参观长城吗?
dì sān tiān wǒ men kě yǐ qù cān guān cháng chéng ma ?
Ngày thứ ba chúng ta có thể đi tham quan Vạn Lý Trường Thành không?
当然,参观长城是必不可少的。
dāng rán , cān guān cháng chéng shì bì bù kě shǎo de 。
Tất nhiên, tham quan Vạn Lý Trường Thành là điều không thể thiếu.
航班时刻表非常繁忙。
háng bān shí kè biǎo fēi cháng fán máng 。
Lịch bay rất bận rộn.
准备去北京的旅行用品
zhǔn bèi qù běi jīng de lǚ xíng yòng pǐn
Chuẩn bị đồ dùng du lịch đi Bắc Kinh.
我们旅行时应该带些什么?
wǒ men lǚ xíng shí yīng gāi dài xiē shén me ?
Khi đi du lịch chúng ta nên mang theo những gì?
你必须携带身份证和手机。
nǐ bì xū xié dài shēn fèn zhèng hé shǒu jī 。
Bạn phải mang theo chứng minh thư và điện thoại.
我们需要雨伞和一杯水吗?
wǒ men xū yào yǔ sǎn hé yì bēi shuǐ ma ?
Chúng ta có cần ô và một cốc nước không?
是的,北京的天气变幻莫测。
shì de , běi jīng de tiān qì biàn huàn mò cè 。
Đúng vậy, thời tiết Bắc Kinh thay đổi khó lường.
我会带些零食。
wǒ huì dài xiē líng shí 。
Tôi sẽ mang theo ít đồ ăn vặt.
好,饿了可以吃。
hǎo , è le kě yǐ chī 。
Tốt, khi đói có thể ăn.
如果我们做好一切准备,就不会有问题。
rú guǒ wǒ men zuò hǎo yí qiè zhǔn bèi , jiù bú huì yǒu wèn tí 。
Nếu chúng ta chuẩn bị mọi thứ chu đáo, sẽ không có vấn đề gì.
北京旅游警示
běi jīng lǚ yóu jǐng shì
Cảnh báo du lịch Bắc Kinh.
在北京应该注意些什么?
zài běi jīng yīng gāi zhù yì xiē shén me ?
Ở Bắc Kinh nên chú ý những gì?
外出时请注意安全。
wài chū shí qǐng zhù yì ān quán 。
Khi ra ngoài hãy chú ý an toàn.
景点会很拥挤吗?
jǐng diǎn huì hěn yōng jǐ ma ?
Các điểm tham quan có đông đúc không?
周末有很多游客。
zhōu mò yǒu hěn duō yóu kè 。
Cuối tuần có rất nhiều khách du lịch.
我们必须保持紧密联系。
wǒ men bì xū bǎo chí jǐn mì lián xì 。
Chúng ta phải giữ liên lạc chặt chẽ.
重要的是我们不能迷路。
zhòng yào de shì wǒ men bù néng mí lù 。
Điều quan trọng là chúng ta không được lạc đường.
我们不会渐行渐远,我们会很安全。
wǒ men bú huì jiàn xíng jiàn yuǎn , wǒ men huì hěn ān quán 。
Chúng ta sẽ không dần xa cách, chúng ta sẽ rất an toàn.
享受北京之旅
xiǎng shòu běi jīng zhī lǚ
Tận hưởng chuyến đi Bắc Kinh
我非常期待这次北京之行。
wǒ fēi cháng qī dài zhè cì běi jīng zhī xíng 。
Tôi rất mong đợi chuyến đi Bắc Kinh lần này.
我也非常兴奋
wǒ yě fēi cháng xīng fèn
Tôi cũng rất hào hứng.
北京的景色一定会很美。
běi jīng de jǐng sè yí dìng huì hěn měi 。
Phong cảnh Bắc Kinh nhất định sẽ rất đẹp.
我听说那里的夜景也很美。
wǒ tīng shuō nà lǐ de yè jǐng yě hěn měi 。
Tôi nghe nói cảnh đêm ở đó cũng rất đẹp.
我们多拍些照片吧
wǒ men duō pāi xiē zhào piàn ba
Chúng ta chụp thật nhiều ảnh nhé.
好的,为了记录这些美好的瞬间。
hǎo de , wèi le jì lù zhè xiē měi hǎo de shùn jiān 。
Được thôi, để ghi lại những khoảnh khắc đẹp này.
这次旅行一定会很愉快。
zhè cì lǚ xíng yí dìng huì hěn yú kuài 。
Chuyến đi này nhất định sẽ rất vui vẻ.
这将是一段难忘的回忆
zhè jiāng shì yí duàn nán wàng de huí yì
Đây sẽ là một kỷ niệm khó quên.
已确认日程安排,期待开赛。
yǐ què rèn rì chéng ān pái , qī dài kāi sài 。
Đã xác nhận lịch trình, mong chờ trận đấu bắt đầu.
我们已经最终确定了所有计划。
wǒ men yǐ jīng zuì zhōng què dìng le suǒ yǒu jì huà 。
Chúng tôi đã chốt xong mọi kế hoạch.
是的,我们已做好充分准备。
shì de , wǒ men yǐ zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi 。
Đúng vậy, chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ.
我们将按计划于本周末出发。
wǒ men jiāng àn jì huà yú běn zhōu mò chū fā 。
Chúng tôi sẽ khởi hành theo kế hoạch vào cuối tuần này.
好了,我们出发去约会,好好享受吧。
hǎo le , wǒ men chū fā qù yuē huì , hǎo hǎo xiǎng shòu ba 。
Được rồi, chúng ta đi hẹn hò thôi, hãy tận hưởng nhé.
希望旅途一切顺利。
xī wàng lǚ tú yí qiè shùn lì 。
Mong chuyến đi mọi sự suôn sẻ.
这将是一次愉快而轻松的旅行。
zhè jiāng shì yí cì yú kuài ér qīng sōng de lǚ xíng 。
Đây sẽ là một chuyến du lịch vui vẻ và thư giãn.